Font size
WorksheetsBài 6 Quyển 3
Total questions: 165
Worksheet time: 3hrs 45mins
ngân hàng
(a)
tiền tệ
(a)
tiền mặt
(a)
tiền xu
(a)
tiền giấy
(a)
séc, ngân phiếu
(a)
tiền mệnh giá 1000won
(a)
tiền lẻ
(a)
tiền thừa, tiền trả lại
(a)
sổ tài khoản
(a)
con dấu
(a)
giấy tờ tuỳ thân
(a)
số tài khoản
(a)
mật khẩu
(a)
thẻ tiền mặt
(a)
máy rút tiền tự động
(a)
gửi tiền (vào tk)
(a)
rút tiền
(a)
chuyển tiền qua tài khoản
(a)
kiểm tra số dư
(a)
kiểm tra số tài khoản
(a)
nghiệp vụ ngân hàng
(a)
gửi tiền vào ngân hàng
(a)
chuyển tiền
(a)
đổi tiền
(a)
vay tiền
(a)
mở sổ tài khoản
(a)
gửi tiết kiệm định kì
(a)
trả tiền lệ phí, hoa hồng
(a)
nộp phí tiện ích
(a)
chuyển tiền tự động
(a)
giao dịch ngân hàng qua gọi điện thoại
(a)
giao dịch ngân hàng trực tuyến
(a)
đổi tiền xu
(a)
bị sâu răng
(a)
tiêu dùng quá mức
(a)
phát ốm, toàn thân mệt mỏi
(a)
phiếu số thứ tự
(a)
rút, bốc ra
(a)
photo
(a)
soạn
(a)
kí tên
(a)
một cách chăm chỉ
(a)
sự thất lạc
(a)
nhặt được
(a)
trình báo
(a)
trung tâm đồ thất lạc
(a)
tiền thưởng
(a)
để dành, tiết kiệm tiền
(a)
bị trộm
(a)
cốc thuỷ tinh
(a)
bị vỡ
(a)
tỷ giá
(a)
mang theo, để ý, chú ý
(a)
hữu dụng
(a)
chủ tài khoản
(a)
giao dịch nộp tiền tự động
(a)
ký tên
(a)
hoặc
(a)
con dấu
(a)
phiếu ghi chi phí
(a)
một lúc lâu
(a)
cuối tháng
(a)
vì vậy
(a)
tránh
(a)
màn hình
(a)
chi trả (V)
(a)
ấn
(a)
4 chữ số của mật khẩu
(a)
số tiền
(a)
nhập vào
(a)
hoá đơn
(a)
lấy ra, lôi ra
(a)
phiếu giao dịch
(a)
chi tiết
(a)
số dư
(a)
phí
(a)
chi nhánh
(a)
sổ ghi chép tiền tiêu
(a)
thu nhập
(a)
chi tiêu
(a)
vua tiết kiệm
(a)
đón, chào mừng
(a)
chọn ra, bầu ra
(a)
sự kiện
(a)
chọn ra
(a)
trao thưởng
(a)
tiết kiệm
(a)
thói quen
(a)
một cách tuỳ tiện, bừa bãi
(a)
sự tiêu dùng có kế hoạch
(a)
sổ chi tiêu gia đình
(a)
nhất định
(a)
độ tuổi 20
(a)
người trưởng thành
(a)
một nửa
(a)
lợn tiết kiệm
(a)
được vận hành
(a)
mang tính cơ bản
(a)
văn hoá như thế này
(a)
ngoài văn hoá ra thì...
(a)
thuế
(a)
chi phí dịch vụ công cộng
(a)
tiền, chi phí, số tiền lớn
(a)
sổ số
(a)
phiếu mua hàng, thẻ mua hàng
(a)
sự thiết lập
(a)
mục đích
(a)
được định ra
(a)
ngân hàng trung ương
(a)
phát hành tiền giấy
(a)
được sử dụng
(a)
số lượng
(a)
điều chỉnh
(a)
hợp tác xã nông nghiệp
(a)
liên hiệp hợp tác xã chăn nuôi gia súc
(a)
hội liên hiệp hợp tác xã thuỷ sản
(a)
ngân hàng đặc biệt
(a)
nhà kinh doanh
(a)
khách hàng chủ yếu
(a)
lấy đậu phụ non làm nguyên liệu chính
(a)
làm việc trong lĩnh vực giáo dục
(a)
nông nghiệp
(a)
ngành chăn nuôi
(a)
ngành thuỷ sản
(a)
ngoại trừ học sinh đanh theo học ra
(a)
khách hàng thường
(a)
thời gian kết thúc
(a)
chuyển khoản Giro
(a)
trái phải
(a)
xem xét
(a)
tủ lạnh
(a)
bảo quản
(a)
trở nên lười
(a)
thuỷ tinh
(a)
xây dựng kế hoạch
(a)
đến mùa xuân
(a)
đi chợ
(a)
ban công
(a)
bạn cùng phòng
(a)
vụng về, lóng ngóng, chưa thạo
(a)
cuối cùng thì
(a)
quầy tư vấn gửi tiền tiết kiệm
(a)
làm việc nhóm tốt
(a)
đều đặn, liên tục
(a)
ấn tượng
(a)
thắng
(a)
người dân bình thường
(a)
nạp tiền vào không cần số tài khoản
(a)
chuyển khoản trái ngân hàng
(a)
số tiền
(a)
người nạp tiền, người nộp tiền vào
(a)
sổ ghi chép tiền chi tiêu
(a)
sự dư dả để tiết kiệm
(a)
tích tiểu thành đại
(a)
bị lấy mất, cướp đoạt, tước đi
(a)
lãng phí tiền
(a)
rút tiền
(a)
một nửa
(a)
loại, mệnh giá
(a)
một cách tuỳ tiện, bừa bãi
(a)
đúng, đúng đắn
(a)
gặp, trải qua khó khăn
(a)
rõ ràng
(a)
mặt sau
(a)
