wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường Câu đố 3

Total questions: 170

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát hình tìm câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao thích hợp.

(a)  

2.

Quan quan sát hình để tìm câu thành ngữ, tục ngữ hoặc ca dao thích hợp.

(a)  

3.

Đây là câu thành ngữ tục ngữ, ca dao nào?

(a)  

4.

Đây là câu thành ngữ tục ngữ, ca dao nào?

(a)  

5.

Đây là câu thành ngữ tục ngữ, ca dao nào?

(a)  

6.

Đây là câu thành ngữ tục ngữ, ca dao nào?

(a)  

7.

Đây là câu thành ngữ, tục ngữ, cao dao nào?

(a)  

8.

Đây là câu thành ngữ, tục ngữ, cao dao nào?

(a)  

9.

Đây là câu thành ngữ, tục ngữ, cao dao nào?

(a)  

10.

Đây là câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao nào?

(a)  

11.

Đây là câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao nào?

(a)  

12.

Đây là câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao nào?

(a)  

13.

Đây là câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao nào?

(a)  

14.

Đây là câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao nào

(a)  

15.

Đây là câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao nào

(a)  

16.

Đây là câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao nào

(a)  

17.

Trong câu ca dao dưới đây, những sự vật nào được so sánh với nhau?

Anh em như thể tay chân

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

a)

A. anh, em

b)

A. anh, em

c)

C. anh em, tay chân

d)

D. anh em, đùm bọ

18.

Câu "Chim bay về đất phương nam." thuộc câu kiểu:

a)

Ai thế nào?

b)

Ai là gì?

c)

Ai làm gì?

d)

Ở đâu?

19.

Dòng nào gồm những sự vật thường xuất hiện ở vùng nông thôn?

a)

A. phố cổ, chung cư, xóm trọ

b)

B. lũy tre, giếng nước, đồng lúa

c)

C. trung tâm thương mại, siêu thị, công viên

d)

D. rạp chiếu phim, nhà hát, toà nhà cao tầng

20.

Giải câu đố sau:

Bình thường dùng gọi chân tay

Muốn có bút vẽ thêm ngay dấu huyền

Hỏi vào làm bạn với kim

Có dấu nặng đúng người trên mình rồi.

Từ thêm hỏi là từ gì

a)

chải

b)

vải

c)

chỉ

d)

mở

21.

Trong bài tập đọc "Nhà rông ở Tây Nguyên", nơi nào là gian trung tâm?

a)

nơi thờ thần làng

b)

nơi nghỉ ngơi của mọi người

c)

nơi có bếp lửa

d)

nơi có nhà ăn

22.

Đoạn thơ sau có bao nhiêu lỗi chính tả?

Con ghặp trong lời mẹ hát

Cánh cò trắng, rải đồng xanh

Con yêu màu vàng hoa mướp

"Con gà cục tác lá tranh".

(Theo Trương Nam Hương)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Trong bài tập đọc "Đôi bạn", ai đã cứu cậu bé bị đuối nước ở giữa hồ?

a)

Thành

b)

Mến

c)

Thương

d)

Trung

24.

Dòng nào dưới đây phù hợp để đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau? Cánh đồng làng như một tấm lụa màu thiên lí căng tít tận chân đê.

a)

Cánh đồng làng ở đâu?

b)

Cánh đồng làng như thế nào?

c)

Cánh đồng làng làm gì?

d)

Cánh đồng làng được miêu tả khi nào?

25.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

A. trắc trở

b)

B. trắc nịch

c)

C. chung chuyển

d)

D. chen trúc

26.

Ai được nhân dân tôn là "Ông tổ nghề thêu" ?

a)

A. Trần Quang Khải

b)

B. Trần Quốc Tuấn

c)

C. Trần Quốc Khái

d)

D. Trần Quốc Toản

27.

Thành ngữ nào dưới đây viết đúng?

a)

A. Muôn nhà như một

b)

B. Muôn dân như một

c)

C. Muôn người như một

d)

D. Muôn màu như một

28.

Tiên học lễ, hậu học văn

"Mái" gì dạy dỗ chúng em nên người?

a)

mái ngói

b)

mái tóc

c)

mái rèm

d)

mái trường

29.

Da trắng muốt

Ruột trắng tinh

Bạn với học sinh

Thích cọ đầu vào bảng

(Là cái gì?)

a)

cái bảng

b)

viên phấn

c)

quyển vở

d)

đồ bôi bảng

30.

Ngày 20 tháng 11 ở Việt Nam có ý nghĩa gì ?

a)

Ngày Quân Đội nhân dân Việt Nam

b)

Ngày Phụ nữ Việt Nam

c)

Ngày Hiến chương Nhà giáo Việt Nam

d)

Ngày bình thường

31.

Vừa bằng một đốt ngón tay

Day đi day lại, mất bay hình thù

(Là cái gì?)

a)

viên phấn

b)

hòn bi

c)

viên kẹo

d)

cục tẩy

32.

Con số nào được tượng trưng cho ngày 20 tháng 11, theo phong trào dạy tốt, học tốt?

a)

9

b)

10

c)

8

d)

7

33.

Ý nghĩa ngày Hiến chương Nhà giáo Việt Nam là gì?

a)

giúp cho thầy, cô giáo vui

b)

thể hiện sự biết ơn của học trò đối với thầy cô giáo

c)

để được nghỉ

d)

hiếu thảo với cha mẹ

34.

Vào ngày 20 tháng 11, em sẽ chúc thầy cô giáo những gì?...

a)

Em chúc thầy/cô năm mới nhiều niềm vui!

b)

Em chúc cô/thầy luôn thành công trong sự nghiệp trồng người của mình.

c)

Chúc thầy/cô sinh nhật vui vẻ.

d)

Em chúc thầy/cô buổi tối ấm áp!

35.

Nhìn hình ảnh em nghĩ đến câu tục ngữ nào ?

a)

Ăn chậm nhai kĩ

b)

Anh em thuận hòa

c)

Đi hỏi về chào

d)

Không thầy đố mày làm nên

36.

Học sinh muốn học tốt cần phải có đức tính gì?

a)

làm biếng

b)

chăm chơi game

c)

siêng năng

d)

quậy phá

37.

Câu thành ngữ "Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy" nói về điều gì ?  

a)

Lòng hiếu thảo với cha mẹ. 

b)

Lòng biết ơn đối với thầy cô.  

c)

Yêu quý hàng xóm.

d)

Giúp đỡ bạn bè.

38.

Giải câu đố sau:

      Con gì kêu suốt mùa hè

Cái kèn ở bụng, tiếng nghe rất buồn?

a)

Con dế mèn          

b)

Con bọ xít   

c)

Con ve sầu

d)

Con bọ rùa

39.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo từ đúng

“Lá lành đùm lá (a)   ách”

40.

Cặp từ nào dưới đây đồng nghĩa với nhau?

a)

tốt – đẹp

b)

ác – thiện   

c)

vui – buồn

d)

trẻ - già

41.

Những cặp từ nào dưới đây trái nghĩa với nhau?

a)

xinh đẹp – đanh đá        

b)

chăm chỉ - lười biếng

c)

tốt bụng – hào phóng

d)

nhân hậu – vững vàng

42.

Từ nào nói lên tình cảm của thiếu nhi với Bác Hồ?

a)

kính yêu   

b)

khen ngợi

c)

thương cảm

d)

sẻ chia

43.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo từ đúng:

Nước ….ảy đá mòn.

(a)  

44.

Vùng đất rộng, bằng phẳng được gọi là gì?

a)

cao nguyên

b)

thung lũng  

c)

đồi núi

d)

đồng bằng

45.

Sắp xếp lại các từ để được câu phù hợp:

hòn/ bi/ tròn/ ve/ như/ . / Mắt

(a)  

46.

Sắp xếp lại các từ để được câu phù hợp:

làm/ bé/ Em/ .  / cốc/ vỡ

(a)  

47.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

mơ mộng, hoa cỏ

b)

tối tăm, lạnh lẽo

c)

ríu rít, nhảy nhót  

d)

xanh um, cỏ cây

48.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm trong câu thơ:

“Sáng nay bừng lửa thắm

Rừng rực cháy trên cành”.

(Hoa phượng - Lê Huy Hòa)

a)

bừng, thắm

b)

rừng rực, cháy

c)

thắm, rừng rực

d)

bừng, trên cành

49.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

xinh xắn

b)

thư sinh

c)

xinh đẹp

d)

xinh sôi

50.

Tiếng "đàn" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành tên các loại nhạc cụ?

a)

hát, ca

b)

bầu, tranh

c)

bầy, đúm

d)

ong, kiến

51.

Nối ô chữ bên trái với ô chữ bên phải để được câu đúng:

52.

Dòng nào dưới đây toàn gồm các từ miêu tả cành cây:

a)

tròn trịa, rực rỡ, thẳng tuột

b)

khẳng khiu, cong queo, trơ trụi

c)

xanh non, chín mọng, vàng rực

d)

khô hạn, ẩm ướt, trắng ngần

53.

Loài cây nào thường mọc thành cụm, nối rễ với nhau?

a)

Cây cam

b)

Cây na

c)

Cây thông

d)

Cây đa

54.

Dòng nào sau đây có từ viết sai chính tả?

a)

viên sỏi, chung sức, cây tre

b)

che chở, chăn màn, chí nhớ

c)

trầm ngâm, suy nghĩ, chăm chú

d)

kĩ sư, sáng sủa, thư sinh

55.

Thành ngữ nào dưới đây viết sai?

a)

Cày sâu tốt lúa

b)

Nước chảy đá mòn

c)

Mưa thuận gió đều

d)

Một nắng hai sương

56.

Đạon thơ sau có bao nhiêu từ chỉ đặc điểm, tính chất?

"Bé ngồi luồn chỉ

Cho bà ngồi khâu

Bàn tay nhỏ xíu

Kéo chỉ hai đầu."

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

57.

Cho câu đố sau:

"Cá gì nuôi ở ao hồ

Thêm o vào cuối biết vồ chuột ngay"

a)

Cá mè

b)

Cá chép

c)

Cá quả

d)

Cá rô

58.

Từ nào khác với những từ còn lại?

a)

chú ý

b)

chú tâm

c)

chuyên chú

d)

chú thích

59.

Sắp xếp lại các ô chữ để được câu phù hợp:

múa/ đang/ Gà/ . / rừng/ nhảy

(a)  

60.

Tiếng núi có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành từ có nghĩa?

a)

sông, đồi, tươi

b)

đồng, nói, cao

c)

non, đá, lửa

d)

đồi, non, học

61.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....ỏ

a)

b

b)

c

c)

t

d)

gi

62.

Câu “Bố Dũng là học trò cũ của thầy giáo’’ . Thuộc kiểu câu nào?

a)

câu nêu hoạt động

b)

câu nêu đặc điểm

c)

câu giới thiệu

63.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

64.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

65.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

nghõ nhỏ

b)

nghĩ nghợi

c)

nghĩ ngợi

d)

nghả nghiêng

66.

Trong các từ sau, từ chỉ hoạt động là:

a)

bạn nam, quét nhà, mớ rau

b)

nhặt rau, đá bóng, quả bóng

c)

quét nhà, nhặt rau, đá bóng

d)

cái chổi, bạn nữ, mớ rau

67.

Bình và Châu là đôi ...

a)

bạn bè

b)

bạn thân

c)

đi học

d)

nắm tay

68.

Câu nào nói về màu sắc của quả cam?

a)

Quả cam vừa mới chín.

b)

Quả cam có màu cam đậm.

c)

Quả cam rất ngọt.

d)

Quả cam sắp chín.

69.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: " Họa Mi hót rất hay".

a)

Họa Mi

b)

Hót

c)

Rất

d)

Hay

70.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

7 hình

b)

8 hình

c)

9 hình

d)

10 hình

71.

Cho: 12 + 6 − 3> ....... > 17− 4

Lựa chọn phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm là?

a)

3 + 10

b)

13 + 1

c)

11 + 2

d)

12 + 3

72.

Hình vẽ bên có ......... đoạn thẳng

a)

6

b)

10

c)

6

d)

11

73.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm :

30 + 20 - 10 ….. 40 – 30 + 10

a)

<

b)

>

c)

=

d)

-

74.

Số nào cộng với số lớn nhất có một chữ số thì được kết quả là 99:

a)

89

b)

90

c)

100

d)

99

75.

Hiệu của số lớp nhất có 2 chữ số và số lớn nhất có 1 chữ số là:

a)

99

b)

90

c)

9

d)

80

76.

Tiếng " chải " không thể ghép với tiếng nào sau đây?

a)

bàn

b)

đầu

c)

chiếu

d)

tóc

77.

Nhóm từ nào dưới đây gồm các từ chỉ sự vật?

a)

cao lớn, yêu thương, cô giáo

b)

cây cối, bàn ghế, xanh tươi

c)

sân trường, lá cờ, tập viết

d)

sách vở, bút chì, kim chỉ

78.

Dòng nào dưới đây không thuộc câu kiểu “Ai là gì?”?

a)

Mái trường là nơi chắp cánh những ước mơ của em bay xa.

b)

Chích bông là chú chim nhỏ xinh đẹp trong thế giới loài chim

c)

Hoa sữa là loài hoa báo hiệu mùa thu tới.

d)

Chính là anh gà trống choai đang gáy

79.

Hay chạy lon xon

Là gà mới nở

Vừa đi vừa nhảy

Là em ..... xinh.

(Vè chim)

a)

sẻ

b)

vịt

c)

sáo

d)

khướu

80.

Có cánh, không biết bay

Chỉ quay như chong chóng

Làm gió xua cái nóng

Mất điện là hết quay.

Đố là cái gì?

a)

chong chóng

b)

cánh diều

c)

quạt điện

d)

quyển sách

81.

Dòng nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

viên sỏi, chung sức, cây tre

b)

che chở, chăn màn, chí nhớ

c)

trầm ngâm, suy nghĩ, chăm chú

d)

kĩ sư, sáng sủa, trốn tìm

82.

Tiếng “núi” có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành từ có nghĩa?

a)

sông, đồi, ăn

b)

đồng, nói, cao

c)

non, đá, lửa

d)

đồi, non, học

83.

Dòng nào dưới đây thuộc câu kiểu “Ai làm gì?” ?

a)

Lông chú cún vàng thẫm như màu rơm mới.

b)

Thỏ anh lên rừng kiếm cho mẹ mười chiếc nấm hương.

c)

Hai chân chích bông xinh xinh bằng hai chiếc tăm.

d)

Cặp mỏ chích bông tí tẹo bằng hai mảnh vỏ chấu chắp lại.

84.

Đoạn thơ sau có bao nhiêu từ chỉ đặc điểm ?

Bé ngồi luồn chỉ

Cho bà ngồi khâu

Bàn tay nhỏ xíu

Kéo chỉ hai đầu.

(Thái Thăng Long)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Dáng đi phục phịch

Rất thích mật ong

Sống trong rừng xanh

Muôn loài đều quý.

(Là con gì?)

a)

con lợn

b)

con gấu

c)

con bò

d)

con voi

86.

Tiếng “đàn” có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành tên các loại

nhạc cụ?

a)

hát, ca

b)

bầu, tranh

c)

bầy, đúm

d)

ong, kiến

87.

Tìm 2 số tiếp theo của dãy số sau đây: 1; 4; 7; 10; 13; ...; .....

a)

14;15

b)

15;16

c)

16;18

d)

16;19

88.

Có 10 con chim đang đậu ở cành trên và 6 con chim đang đậu ở cành dưới. Hỏi bao nhiêu con chim cần di chuyển từ cành trên xuống cành dưới để hai cành có số chim bằng nhau?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

2

89.

Bạn Lan đếm thấy có 10 chú vịt ở dưới ao. Sau đó có 3 chú vịt từ dưới ao đã lên bờ. Hỏi cuối cùng số vịt dưới ao nhiều hơn số vịt trên bờ là bao nhiêu con?

a)

7

b)

3

c)

4

d)

13

90.

8 + 7 =

a)

14

b)

15

c)

12

d)

16

91.

11 - 6 =

a)

5

b)

4

c)

17

d)

6

92.

Để thực hiện phép trừ qua 10 trong phạm vi 20, em cần nhớ câu nào sau đây:

a)

Cộng để được 10 rồi trừ số còn lại.

b)

Trừ để được 10 rồi trừ số còn lại.

c)

Cộng để được 10 rồi cộng số còn lại.

d)

Trừ để được 10 rồi cộng số còn lại.

93.

Khi thực hiện phép cộng qua 10 trong phạm vi 20 em cần nhớ:

a)

Trừ cho đủ chục rồi cộng với số còn lại.

b)

Cộng cho đủ chục rồi trừ với số còn lại.

c)

Cộng cho đủ chục rồi cộng với số còn lại.

d)

Trừ cho đủ chục rồi trừ với số còn lại.

94.

A, B, C là 3 điểm:

a)

Thẳng hàng

b)

Không thẳng hàng

c)

Cùng nằm trên 1 đoạn thẳng

d)

Cùng nằm trên 1 đường thẳng

95.

Viết tên 3 điểm thẳng hàng

a)

A B C

b)

C A B

c)

A, C, B

d)

BCA

96.

Đồ vật nào dưới đây là đồ dùng trong gia đình?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Đồ vật nào dưới đây không phải là đồ dùng học tập?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Người phụ nữ sinh ra mẹ của mình được gọi là gì?

a)

bà nội

b)

bà ngoại

c)

bà trẻ

d)

bà lão

99.

Gia đình Lan có 6 người: ông nội, bà nội, bố, mẹ, Lan và em gái. Hỏi gia đình Lan có bao nhiêu thế hệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Khi đi bộ, chúng ta nên:

a)

đi vào đường cao tốc

b)

đi lên vỉa hè

c)

đi giữa lòng đường

d)

đi vào đường dành cho xe thô sơ

101.

Cây sống được lâu năm gọi là gì?

a)

cây cổ đại

b)

cây cổ thụ

c)

cây cổ xưa

d)

cây cổ tích

102.

Người con trai của vua được chỉ định lên ngôi hoàng đế thường gọi là gì?

a)

phò mã

b)

thái tử

c)

đại vương

d)

hoàng tử

103.

Giải câu đố sau:

Quả gì nhiều mắt

Khi chín nứt ra

Ruột trắng nõn nà

Hạt đen nhanh nhánh?

( Là quà gì?)

a)

mít

b)

sầu riêng

c)

na

d)

dứa

104.

Đáp án nào dưới đây gồm những từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

luồn lách, ngọ nguậy

b)

long lanh, lanh lợi

c)

lưỡi liềm, lan can

d)

lưỡi liềm, lan can

105.

Điền tên một loài chim thích hợp vào chỗ trống sau:

Giục hè đến mau

Là cô......

Nhấp nhem buồn ngủ

Là bác cú mèo.

(Vè chim)

a)

chích chòe

b)

sơn ca

c)

sáo nâu

d)

tu hú

106.

Ở hai câu thơ sau, những sự vật nào được so sánh với nhau?

Trăng tròn như mắt cá

Chẳng bao giờ chớp mi.

a)

tròn - mắt cá

b)

trăng - mi

c)

trăng - mắt cá

d)

mắt cá - mi

107.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Xuất sắc

b)

Xúng xính

c)

San xẻ

d)

Xỉa răng

108.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

109.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh:

a)

Những chiếc lá bàng nằm la liệt trên mặt phố.

b)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

c)

Chị hồng, chị lan, em cúc đua nhau khoe sắc thắm.

d)

Học tập là nhiệm vụ của học sinh.

110.

Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?

a)

Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

b)

Hai bên bờ sông những bãi ngô, bắt đầu xanh tốt.

c)

Hai bên, bờ sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

d)

Hai bên bờ, sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

111.

Từ ngữ nào không cùng nghĩa với từ "quê hương" ?

a)

Quê quán

b)

Đất nước

c)

Quê nhà

d)

Quê cha đất tổ

112.

Những sự vật nào được nhân hoá trong đoạn thơ sau:

‘‘Muôn nghìn cây mía

Múa gươm

Kiến hành quân

Đầy đường’’

a)

Cây mía, gươm

b)

Cây mía, đường

c)

Cây mía, kiến

d)

Gươm, kiến

113.

Từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu “Học thầy không ..... học bạn.” là :

a)

được

b)

nên

c)

tày

d)

bằng

114.

Trong câu “Chú Gà Trống dậy sớm gọi mọi người dậy đi làm.” có sử dụng cách nhân hóa nào ?

a)

Dùng từ ngữ gọi người để gọi sự vật

b)

Dùng từ ngữ tả người để tả sự vật

c)

Dùng cả 2 cách nhân hóa trên

d)

Không sử dụng cách nhân hóa nào

115.

Bộ phận trả lời câu hỏi Ai (Con gì hoặc Cái gì) ? trong câu “Đôi giày mẹ mới mua cho em hôm qua là giày ba ta Thượng Đình.” là:

a)

Đôi giày

b)

Mẹ

c)

Đôi giày mẹ mới mua cho em

d)

Đôi giày mẹ mới mua cho em hôm qua

116.

Trong bài thơ “Cây cầu” của tác giả Phạm Tiến Duật, cây cầu của cha là cây cầu nào?

a)

Cầu Long Biên

b)

Cầu Thăng Long

c)

Cầu Hàm Rồng

d)

Cầu Vĩnh Tuy

117.

Từ nào trong các từ sau không chỉ hoạt động của trí thức?

a)

Nghiên cứu khoa học

b)

Cày cấy

c)

Dạy học

d)

Phát minh

118.

Người phát minh ra bóng đèn điện là ai?

a)

Ê-đi-xơn

b)

Niu-tơn

c)

Anh-xtanh

d)

Ác-si-mét

119.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

Tranh dành

b)

Để giành

c)

Giành giật

d)

Giành dụm

120.

Câu “Màn sương trắng buông nhẹ trên mặt sông.” thuộc mẫu câu gì?

a)

Ai – là gì?

b)

Ai – làm gì?

c)

Ai – thế nào?

d)

Ai – như thế nào?

121.

Dòng nào chỉ gồm những từ chỉ đặc điểm ?

a)

xanh tươi, xinh xắn, hiền lành, đùa giỡn

b)

hiền lành, xinh tươi, học tập, xinh xắn

c)

xinh xắn, hiền lành, đỏ thắm, xinh tươi

d)

xinh xắn, hiền lành, màu đỏ, xinh tươi

122.

Bộ phận trả lời câu hỏi "Là gì?" trong câu "Pizza là món ăn em yêu thích." là:

a)

Pizza

b)

Món ăn

c)

món ăn em yêu thích

d)

Là món ăn em yêu thích

123.

Đọc những câu thơ sau:

“Tháng giêng mưa bụi

Ao làng hội xuân

Anh Trê, anh Chuối

Gõ trống tùng tùng.”

Những sự vật được nhân hóa trong các câu thơ trên là gì?

a)

Ao làng, cá trê

b)

Ao làng, cá chuối

c)

Cá trê, cá chuối

d)

Ao làng, trống, cá trê, cá chuối

124.

Từ nào chỉ tính nết của con người ?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ bé

c)

Nho nhỏ

d)

Nhỏ nhen

125.

Cho các từ: xây dựng, dựng xây, kiến thiết, giữ gìn

Từ không cùng nhóm với các từ còn lại là:

a)

xây dựng

b)

dựng xây

c)

kiến thiết

d)

giữ gìn

126.

Tìm tính từ trong câu sau

a)

ngôi trường

b)

ngoan ngoãn

c)

phát biểu

d)

âm nhạc

127.

Trạng ngữ trong câu sau : Hôm nay, đường truyền mạng rất yếu.

a)

yếu

b)

rất

c)

đường truyền

d)

Hôm nay

128.

Quan hệ từ trong câu sau:

Thứ 5 chúng em học Toán, Tiếng Việt và Lịch Sử.

a)

học

b)

c)

chúng em

d)

thứ 5

129.

Đại từ dùng để làm gì?

a)

xưng hô và giao tiếp

b)

thay thế và đại từ xưng hô

c)

nối và thay thế

d)

xưng hô và tránh lặp từ

130.

Từ trái nghĩa là gì?

a)

nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

Có nghĩa gốc và nghĩa chuyển

c)

cùng âm nhưng khác nghĩa

d)

Có nghĩa trái ngược nhau

131.

Xác định chủ ngữ trong câu:


Mùa xuân là tết trồng cây.

a)

Trồng cây

b)

Tết

c)

Mùa xuân

d)

132.

Đây là mẫu câu gì?

"Ngày mai, chúng em được nghỉ học"

a)

Câu kể

b)

câu cảm

c)

câu khiến

d)

câu hỏi

133.

Vị ngữ trong câu sau là gì?

Con sông Thu Bồn trở nên nhẹ nhàng như một thiếu nữ.

a)

nhẹ nhàng như một thiếu nữ.

b)

Con sông

c)

trở nên nhẹ nhàng như một thiếu nữ.

d)

Con sông Thu Bồn

134.

Từ nào nghĩa gốc?

a)

Cổ cò

b)

Cổ áo

c)

Cái cổ

d)

Cổ chân

135.

Tuy thời tiết khá lạnh nhưng em rất thích không khí này.

Biểu thị quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân - kết quả

b)

Tương phản

c)

Giả thiết - kết quả

d)

Tăng tiến

136.

Đại từ trong câu sau là gì?

Ba ơi! Ba giúp con sửa lại cái máy tính này với ạ!

a)

giúp con

b)

ba, ạ

c)

ạ!

d)

ba , con

137.

Không những bạn Minh học giỏi mà còn đánh đàn hay.

Cặp quan hệ từ trong câu trên biểu thị quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân - kết quả

b)

Giả thiết-kết quả

c)

Tương phản

d)

Tăng tiến

138.

Tìm câu ca dao nói về tình cảm thầy trò

a)

Máu chảy ruột mềm

b)

Con có cha là nhà có phúc

c)

Không thầy đố mày làm nên

d)

Bán anh em xa, mua láng giềng gần

139.

Tìm câu có chưa cặp từ trái nghĩa

a)

Đoàn kết là sức mạnh

b)

cả nhà thương nhau

c)

Máu chảy ruột mềm

d)

lên ngược về xuôi

140.

Xác định chủ ngữ trng câu sau:

Lễ Giáng sinh thật an lành.

a)

Lễ Giáng sinh

b)

lễ

c)

thật

d)

an lành

141.

Từ nào chỉ tính cách?

a)

nghe ngóng

b)

hạnh phúc

c)

sung sướng

d)

hiền lành

142.

Từ nào dưới đây gần nghĩa với từ "thành phố".

a)

miền núi

b)

đô thị

c)

làng quê

d)

nông thôn

143.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

che chở

b)

chưng bày

c)

chấp hành

d)

chiến đấu

144.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Dưới đáy biển, rặng san hô khổng lồ, rực rỡ.

b)

Đàn cá bơi lội dưới làn nước xanh.

c)

Đại dương có muôn vàn điều kì thú.

d)

Trường Sa là quần đảo thân yêu của nước ta.

145.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm?

a)

Cô giáo tổ chức cuộc thi đọc sách.

b)

Bạn cho tớ mượn quyển truyện được không.

c)

Anh vừa mua cho tớ một cuốn sách.

d)

Bố đưa bé đi nhà sách.

146.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Tài cao học rộng

b)

Tài cao học dài

c)

Tài cao học thấp

d)

Tài cao học hẹp

147.

Đáp án nào dưới đây gồm tên của các bạn học sinh đã được sắp xếp đúng theo thứ tự trong bảng chữ cái?

a)

Đức Thịnh, Thanh Trung, Minh Quân

b)

Linh Chi, Tường Vy, Bảo An

c)

Mai Hoa, Hoàng Nam, Huy Phong

d)

Thùy Dung, Thu Thủy, Hoàng Oanh

148.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

lưỡi cày, cuốc đất, cái liềm

b)

cánh đồng, hạt lúa, hoa quả

c)

cánh chim, bầu trời, trong xanh

d)

cây cối, gia cầm, trồng trọt

149.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Các cụ già đang tập thể dục trong công viên.

b)

Mẹ dắt bé vào công viên chơi.

c)

Các bạn nhỏ hò reo trong công viên.

d)

Công viên hôm nay rất đông vui.

150.

Giải câu đố sau:Quả gì hình dáng cong congXếp thành nhiều nải chờ mong chín vàng?

a)

quả chuối

b)

quả đu đủ

c)

quả xoài

d)

quả cam

151.

Đáp án nào dưới đây gồm tên của các bạn học sinh đã được sắp xếp đúng theo thứ tự trong bảng chữ cái?

a)

Thanh Vân, Thu Thủy, Như Ý

b)

Hạnh Mai, Ngọc Lan, Kim Phượng

c)

Hiền Lương, Mạnh Hùng, Ngọc Minh

d)

Nguyệt Hà, Hồng Mai, Phương Thu

152.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu phẩy?

a)

Con sông quê em nước trong vắt, mát rượi.

b)

Trên những tán cây cao, những chú chích chòe, chào mào, sáo sậu,… hót líu lo.

c)

Dưới lũy tre, con trâu, nằm lim dim, nhai cỏ.

d)

Mỗi khi xuân về, cây gạo nở đỏ rực, rộn rã tiếng chim.

153.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm hỏi?

a)

Hoa phượng nở vào mùa nào?

b)

Lớp bạn được đi tham quan ở đâu?

c)

Nghỉ hè, các bạn học sinh không đến trường?

d)

Bạn làm bài tập về nhà chưa?

154.

Đọc đoạn văn sau và cho biết bầu trời thay đổi như thế nào khi mùa xuân tới?"Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến. Bầu trời ngày càng thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ. Vườn cây lại đâm chồi, nảy lộc. Rồi vườn cây ra hoa. Hoa bưởi nồng nàn. Hoa nhãn ngọt. Hoa cau thoảng qua."(Theo Nguyễn Kiên)

a)

Bầu trời thêm xanh.

b)

Bầu trời xám xịt.

c)

Bầu trời nhiều mây đen.

d)

Bầu trời vàng rực rỡ.

155.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

đặc tính

b)

đặc điểm

c)

đặc biệt

d)

đặc sản

156.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

lao động

b)

khoa học

c)

hữu ích

d)

quan trọng

157.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Hoa sen là loài hoa đặc trưng của Việt Nam.

b)

Làng em có đầm sen rộng bát ngát.

c)

Hương sen thơm ngát trong đầm.

d)

Sáng sớm, mẹ bơi thuyền đi hái hoa sen.

158.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Bà ngoại kể chuyện cổ tích cho bé nghe.

b)

Cô giáo dạy bé làm thơ.

c)

Trần Đăng Khoa là nhà thơ của thiếu nhi.

d)

Bé ngồi hát ngân nga bên cửa sổ.

159.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Bé cùng bố mẹ đi chúc Tết ông bà.

b)

Bé dạo chơi trong khu vườn.

c)

Mùa xuân, mẹ mua áo mới cho bé.

d)

Xuân về, cây cối tốt tươi, tràn đầy sức sống.

160.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Cô giáo rất hạnh phúc vì món quà bất ngờ.

b)

Chị cùng em chơi ghép hình.

c)

Các bạn nhỏ thì thầm với nhau.

d)

Bé và các bạn bàn bạc về món quà sinh nhật tặng mẹ.

161.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

dối loạn

b)

diêng biệt

c)

diện mạo

d)

da riết

162.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

trú giải

b)

tran trứa

c)

trung kết

d)

trung bình

163.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm?

a)

Bé viết thư gửi chú ngoài đảo xa.

b)

Chú gửi quà cho Hà vào dịp gì.

c)

Tết thiếu nhi, bé nhận được nhiều quà.

d)

Bé và chị cùng về thăm bà.

164.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm than?

a)

Cây non này lớn nhanh quá!

b)

Chúng em trồng cây để sân trường thêm xanh!

c)

Ôi, cây đa đầu làng to quá!

d)

Em rất thích trồng cây!

165.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

chu đáo

b)

chu cấp

c)

kết hợp

d)

thu hoạch

166.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

dụng cụ

b)

dự án

c)

công trường

d)

thi công

167.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

lưỡi liềm, thu hoạch, cái cày

b)

trái cây, mùa màng, ngũ cốc

c)

gia súc, chăn nuôi, gia cầm

d)

nhà nông, con trâu, cấy cày

168.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Hương hoa hồng nồng nàn.

b)

Chị hướng dẫn bé làm toán.

c)

Anh Nam là hướng dẫn viên du lịch.

d)

Quê hương em rất yên bình.

169.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về sự kiên trì?

a)

Lời chào cao hơn mâm cỗ.

b)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ.

c)

Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm.

d)

Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài.

170.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:"Trẻ cậy cha, già cậy ..."

a)

em

b)

mẹ

c)

con

d)

cháu