WorksheetsÔN TẬP TIẾNG VIỆT-TUẦN 10
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Em hãy tìm từ viết đúng.
a)
sắp xếp
b)
xắp sếp
c)
xắp xếp
d)
sắp sếp
2.
Điền vào chỗ trống:
bé ...ể
a)
k
b)
c
c)
m
d)
n
3.
Điền vào chỗ trống:
(a) ỉ
4.
từ nào dưới đây hiện thị hình ảnh trên?
a)
cò đo
b)
cờ đỏ
c)
cơ đò
d)
cờ đô
5.
con gì kêu “be be”
Đầu có đôi sừng nhỏ
Thích ăn nhiều lá, cỏ
Mang sữa ngọt cho người?
a)
de
b)
bò
c)
bê
d)
dê
6.
Quả gì nhiều mắt
Khi chín nứt ra
Ruột trắng nõn nà
Hạt đen nhanh nhánh?
a)
quả lê
b)
quả lo
c)
quả na
7.
Chữ nào đọc là /bờ/ ?
a)
b)
c)
d)
8.
Tên của con vật nào có chứa thanh sắc ?
( Bé hãy đọc tên các con vật lên để nhận biết nhé!)
a)
b)
c)
d)
9.
Tìm chữ cái đọc là " vờ " ?
a)
b)
c)
d)
10.
Tiếng nào có âm r ?
a)
b)
c)
d)
11.
Trong từ trên âm ă được tô màu gì?
a)
b)
c)
d)
12.
Bé hãy chọn hình có âm U ?
a)
b)
c)
d)
13.
Chữ "C" có trong hình chiếc lá nào?
a)
b)
c)
d)
14.
Từ ngữ nào đúng?
a)
quỏa cam
b)
kỏa cam
c)
cỏa cam
d)
quả cam
15.
Chọn từ ngữ thích hợp cho bức tranh
a)
bức thư
b)
lá thư
c)
tấm thiệp
100 %
