Font size
Worksheetsplural and singular
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Số nhiều của "a ship": (a)
Số nhiều của "a country" là:
(a)
Số nhiều của "a person" là: (a)
Số nhiều của "A child" là: (a)
Số nhiều của "fish" là: (a)
Số nhiều của "A wife": (a)
Số nhiều của "a knife" là: (a)
Số nhiều của "a mouse" là: (a)
Số nhiều của "a leaf" là (a)
Số nhiều của "A tooth" là: (a)
Số nhiều của "a man" là:
(a)
These are (a) .
1.Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ hairbrush.
hairbrushs
hairbrushes
hairbrushies
2. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ fox
foxs
foxes
foxies
5. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ foot
foots
footes
feet
6. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ wife
wifes
wifies
wives
Danh từ số nhiều của "book" là:
bookes
books
bookss
book
Danh từ số nhiều của ruler" là:
ruleres
ruler
rulers
rule
Danh từ số ít của "pens" là:
pen
pens
penses
penss
Danh từ số nhiều của "bag" là:
bages
bags
bagss
bag
Danh từ số nhiều của "pencil" là:
pencils
pencil
penciles
pencilss
A __________
pencil case
pencil cases
pencilcase
pencil casees
Chữ cái nào sau đây KHÔNG PHẢI NGUYÊN ÂM
A
U
I
C
Chữ cái nào sau đây KHÔNG PHẢI PHỤ ÂM
R
T
E
B
Chữ cái nào là PHỤ ÂM
M
I
U
A
It is ......... ostrich
a
an
It is ...... rabbit.
a
an
Số nhiều của "PENCIL"
pencils
penciles
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
monkey
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
Box
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
bus
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
wish
(a)
strawberry
(a)
