wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

english 8

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Viết câu dựa theo các từ gợi ý:

Pasture/ vast/ peaceful.

a)

The pasture is vast and peaceful.

b)

The pasture are vast and peaceful.

c)

The grassland are peaceful and vast.

2.

People are harvesting in the paddy fields.

a)

Con người đang phơi lúa trên những cánh đồng.

b)

Con người đang chăn thả trên những cánh đồng.

c)

Con người đang gặt lúa trên những cánh đồng.

d)

Con người đang gặt lúa trên những đồng cỏ.

3.

The nomadic life is peaceful.

a)

Du mục thì thanh bình.

b)

Du khách thì thanh tịnh.

c)

cuộc sống du mục thì thanh bình.

d)

cuộc sống định cư thì thanh bình.

4.

Children (a)   buffaloes in the pasture.

5.

She ...................... oranges.

a)

is herding

b)

is picking

c)

pick

d)

are picking

6.

They ......................... the water.

a)

are collecting

b)

are collect

c)

is collecting

d)

collects

7.

Thả diều: ...........................

4 lines
8.

vào mùa gặt : .........................................

4 lines
9.

She (a)   a horse.

10.

Dân tộc(n)

a)

people

b)

ethnology

c)

ethnic

d)

group

11.

Thuộc dân tộc(adj)

a)

people 

b)

ethnology

c)

ethnic

d)

group

12.

Tò mò về

a)

Ethnic minority 

b)

Account for

c)

Curious about

d)

population

13.

Phong tục, tục lệ

a)

custume

b)

custom

c)

tráition

d)

province

14.

Thuộc phía Nam

a)

south

b)

north

c)

southern

d)

northern

15.

Không quan trọng

a)

Basic

b)

Considerable

c)

Significant 

d)

Insignificant 

16.

Tụ họp, tụ hợp

a)

Hunt 

b)

Tools

c)

Gather

d)

Display

17.

Nhà rông

a)

Schooling

b)

Communal house

c)

Waterwheel

d)

Bamboo

18.

Phần lớn, đa số(n)

a)

Major

b)

Minor

c)

Majority

d)

Minority

19.

"Follow the custom of doing sth" mean ...................

/ˈfɒləʊ ðəˈkʌstəm əv ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/

a)

theo truyền thống phổ biến

b)

(v. phr.) làm theo phong tục

c)

duy trì truyền thống

20.

"Tradition" means ............

/trəˈdɪʃn/

a)

(n) xã hội

b)

(n.) phong tục

c)

(n.) truyền thống

21.

"Should" được dùng để ........................

a)

diễn tả những bắt buộc mang tính chủ quan

b)

diễn đạt sự bắt buộc mang tính khách quan

c)

đưa ra lời khuyên ai đó nên làm gì.

22.

Khi dùng trợ động từ not trước have to thể hiện rằng làm việc gì đó là .................

a)

không cần thiết

b)

không được phép

c)

không nên làm

23.

I have to ............... "ao dai" on Monday at school.

a)

wears

b)

wear

c)

wearing

24.

Write the English word of "(n.)phong tục"

(a)  

25.

"According to social custom" means .................

/əˈkɔːdɪŋ tə ˈsəʊʃl ˈkʌstəm/

a)

theo truyền thống phổ biến

b)

theo phong tục xã hội

c)

theo truyền thống này

26.

"Maintain the tradition of doing sth" means .............

/meɪnˈteɪn ðə trəˈdɪʃn əv ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/

a)

truyền thống

b)

có truyền thống làm gì

c)

duy trì truyền thống

27.

chính xác, đúng

(a)  

28.

cảm giác thân thuộc

(a)  

29.

phép tắc ăn uống

(a)  

30.



(a)  

31.



(a)  

32.



(a)  

33.



(a)  

34.



(a)  

35.

"Maintain" means ..............

a)

phong tục

b)

duy trì

c)

làm theo

36.

"Follow" means ............

a)

làm theo/ theo

b)

truyền thống

c)

đi

37.

"By popular tradition" means ............

/baɪ ˈpɒpjələ(r) trəˈdɪʃn/

a)

theo phong tục xã hội

b)

theo truyền thống phổ biến

c)

làm theo truyền thống

38.

Thế hệ

(a)  

39.

Con cái

(a)  

40.

Truyền cho

(a)