wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ANH ANH ANH LÀ CÁI CÀNH ĐỂ TƯER

Total questions: 212

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

I ____ a student

a)

is

b)

am

c)

are

d)

have

2.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Tôi "

a)

He

b)

She

c)

I

d)

They

3.

I ____ a student

a)

is

b)

am

c)

are

d)

have

4.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Tôi "

a)

He

b)

She

c)

I

d)

They

5.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Bạn"

a)

You

b)

We

c)

They

d)

It

6.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Chúng tôi "

a)

They

b)

He

c)

It

d)

We

7.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Bọn họ , bọn chúng"

a)

She

b)

I

c)

They

d)

It

8.

Từ nào sau đây mang nghĩa " Anh ấy , cậu ấy " ( con trai)

a)

She

b)

He

c)

You

d)

They

9.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Cô ấy,Chị ấy" ( con gái)

a)

She

b)

He

c)

I

d)

You

10.

Từ nào sau đây mang nghĩa " nó"

a)

You

b)

I

c)

It

d)

They

11.

She ___ a teacher

a)

is

b)

are

c)

am

d)

goes

12.

He ___ a worker

a)

are

b)

am

c)

is

d)

has

13.

They ____ students

a)

am

b)

are

c)

is

d)

tobe

14.

The house ____ green

a)

am

b)

is

c)

are

d)

color

15.

The fishes ___ red

a)

are

b)

is

c)

am

d)

pink

16.

What color ___ the book ?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

have

17.

What color ___ the fishes?

a)

is

b)

am

c)

are

d)

colors

18.

What color ___ the fishes?

a)

is

b)

am

c)

are

d)

colors

19.

What color ___ the house ?

It ___ yellow

a)

is/are

b)

is/is

c)

are/is

d)

am/are

20.

1. Minh...........all right.

a)

am

b)

is

c)

are

21.

2. Lan and I.... sisters

a)

are

b)

am

c)

is

22.

3. Susan.... a good friend.

a)

are

b)

am

c)

is

23.

4. How old... you?

a)

am

b)

is

c)

are

24.

... books yours?

a)

Am

b)

Are

c)

Is

25.

6. I... not stupid.

a)

is

b)

am

c)

are

26.

... Hung your brother?

a)

Is

b)

Am

c)

Are

27.

... you ok?

a)

Am

b)

Is

c)

Are

28.

9. She... not a student.

a)

is

b)

am

c)

are

29.

10. You and your family.... kind

a)

am

b)

is

c)

are

30.

change (v): thay đổi

(a)  

31.

have: có

(a)  

32.

play (v): chơi

(a)  

33.

swim (v): bơi

(a)  

34.

wait (v): chờ

(a)  

35.

Decide (v): quyết định

(a)  

36.

Promise (v): hứa

(a)  

37.

threaten (v): đe dọa

(a)  

38.

plan (v): lên kế hoạch

(a)  

39.

offer (v): đề xuất

(a)  

40.

see (v): nhìn, thấy

(a)  

41.

run: chạy

(a)  

42.

stop: dừng lại

(a)  

43.

prefer (v): thích hơn

(a)  

44.

travel : đi du lịch

(a)  

45.

tie: thắt chặt

(a)  

46.

lie: nằm; nói dối

(a)  

47.

hurry: vội, gấp

(a)  

48.

snow (v): (tuyết) rơi

(a)  

49.

Arrange (v): sắp xếp

(a)  

50.

Happen (v): xảy ra

(a)  

51.

Tìm lỗi trong câu sau:

My brother are cleaning the room right now.

a)

cleaning

b)

are

c)

room

d)

right now

52.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

They is sleeping now.

(a)  

53.

thả diều

(a)  

54.

chụp ảnh

(a)  

55.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

play

(a)  

56.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

make

(a)  

57.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

make

(a)  

58.

sưu tầm tem

(a)  

59.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

take

(a)  

60.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

skip

(a)  

61.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

listen

(a)  

62.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

read

(a)  

63.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

plant

(a)  

64.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

sail

(a)  

65.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

ride

(a)  

66.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

cycle

(a)  

67.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

watch

(a)  

68.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

collect

(a)  

69.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

fly

(a)  

70.

sở thích

(a)  

71.

cái trống

(a)  

72.

trồng cây

(a)  

73.

Trong ba câu này câu nào đúng trong thì hiện tại tiếp diễn ?

a)

We are danciing.

b)

They are sleeping

c)

They are sleeping.

d)

She is dancing.

74.

Có mấy Subject ?

a)

7

b)

5

c)

8

d)

6

75.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả ?

a)

liiing

b)

danceing

c)

watching

d)

eatiing

76.

Has với have là gì ?

a)

lấy

b)

c)

ngủ

77.

He , she , it là dùng tobe gì

a)

is

b)

are

c)

am

d)

drinking

78.

Tên của thì hiện tại tiếp diễn là gì ?

a)

Presnet Perfect

b)

Present Continuous

c)

Present Continos

d)

Present Simple

79.

Câu : I am eatting Dinner có đúng ngữ pháp không

a)

Không

b)

Không biết

c)

80.

Trong ba câu này câu nào đúng :

I am eatting Dinner.

She is Danceing.

He is geting Breakfast.

a)

I am eatting Dinner.

b)

She is Danceing.

c)

He is geting Breakfast.

81.

Câu này có nghĩa Là gì :

I am crying

a)

Tôi đang khóc

b)

Tôi đang đủ

c)

Tôi đang ngủ

d)

Tôi đang chơi

82.

Câu này dịch nghĩa là gì :

We are Learning Math .

a)

Chúng tôi đang học tiếng anh.

b)

Chúng tôi đang học

c)

Chúng tôi học Toán

d)

Con bị khùng

83.

They ____ students

a)

am

b)

are

c)

is

d)

tobe

84.

Công thức của thì hiện tại tiếp diễn

a)

S + V (thêm s/ es hoặc am/ is/ are)

b)

S + am/ is/ are + V-ing

c)

S + have/ has + P-II

d)

S + have/ has + been + V-ing

85.

Hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả các hành động:

a)

đã xảy ra trong quá khứ

b)

đang xảy ra ở thời điểm hiện tại

c)

sắp xảy ra trong tương lai

86.

Chọn các đáp án đúng:

a)

I - am

b)

They, we, you - are

c)

He, she, it - are

d)

He, she, it - is

87.

"Take" viết dưới dạng V-ing là

a)

Takeing

b)

Taking

88.

Câu nào dưới đây sử dụng thì hiện tại tiếp diễn?

a)

Ann cleans her house

b)

Ann is cleaning her house

c)

Ann will clean her house

d)

Ann cleaned her house

89.

Từ nào dưới đây là dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn

a)

next week

b)

last week

c)

last month

d)

at this time

90.

I ____ a student

a)

is

b)

am

c)

are

d)

have

91.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Tôi "

a)

He

b)

She

c)

I

d)

They

92.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Bạn"

a)

You

b)

We

c)

They

d)

It

93.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Chúng tôi "

a)

They

b)

He

c)

It

d)

We

94.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Bọn họ , bọn chúng"

a)

She

b)

I

c)

They

d)

It

95.

Từ nào sau đây mang nghĩa " Anh ấy , cậu ấy " ( con trai)

a)

She

b)

He

c)

You

d)

They

96.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Cô ấy,Chị ấy" ( con gái)

a)

She

b)

He

c)

I

d)

You

97.

Từ nào sau đây mang nghĩa " nó"

a)

You

b)

I

c)

It

d)

They

98.

She ___ a teacher

a)

is

b)

are

c)

am

d)

goes

99.

He ___ a worker

a)

are

b)

am

c)

is

d)

has

100.

They ____ students

a)

am

b)

are

c)

is

d)

tobe

101.

The house ____ green

a)

am

b)

is

c)

are

d)

color

102.

The fishes ___ red

a)

are

b)

is

c)

am

d)

pink

103.

What color ___ the book ?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

have

104.

What color ___ the fishes?

a)

is

b)

am

c)

are

d)

colors

105.

What color ___ the house ?

It ___ yellow

a)

is/are

b)

is/is

c)

are/is

d)

am/are

106.

Hello. I....... Mai.

a)

is

b)

are

c)

am

d)

was

107.

Lan (a)   in the garden.

108.

we............... scared.

a)

are

b)

is

c)

am

109.

the girls ........ a students.

a)

am

b)

is

c)

are

110.

my dolls...... new

a)

is

b)

am

c)

are

111.

your bike ......red.

a)

am

b)

is

c)

are

112.

I........ at school.

a)

is

b)

are

c)

am

113.

she .......my friend.

a)

is

b)

are

c)

am

114.

the dogs..........yellow

a)

am

b)

are

c)

is

115.

Tom............... in his new car.

a)

is

b)

are

c)

am

116.

this........my mom

a)

am

b)

is

c)

are

117.

Hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả các hành động:

a)

đã xảy ra trong quá khứ

b)

đang xảy ra ở thời điểm hiện tại

c)

sắp xảy ra trong tương lai

118.

các trạng từ của thì hiện tại tiếp diễn:

a)

Now

b)

before

c)

at the moment

d)

right now

e)

at present

119.

Cấu trúc của thì hiện tại tiếp diễn là

a)

S + V-ing

b)

S + will + Ving

c)

S + tobe + Ving

d)

S + V(s/es)

120.

Đâu là dấu hiệu của thì HTTD

a)

at 8 o'clock

b)

Look!, Watch!, Be careful!

c)

Last year

d)

Always

121.

Chọn các đáp án đúng:

a)

I - am

b)

They, we, you - are

c)

He, she, it - are

d)

He, she, it - is

122.

"Take" viết dưới dạng V-ing là

a)

Takeing

b)

Taking

123.

Thì tương lai đơn dùng để diễn tả các hành động

a)

xảy ra thường xuyên lặp đi lặp lại

b)

đang xảy ra

c)

đã xảy ra

d)

sẽ xảy ra trong tương lai

124.

Cấu trúc thì tương lai đơn là:

a)

S + V(s/es)

b)

S + will + V

c)

S + be+ V-ing

d)

S + V-ed

125.

Các trạng từ thì tương lai đơn là:

a)

in the future

b)

next

c)

tomorrow

d)

now

e)

soon, someday

126.

"Will not" viết tắt là

a)

wilnot

b)

willn't

c)

won't

d)

wonot

127.

sau "will" thì động từ V

a)

thêm s

b)

thêm ing

c)

thêm ed

d)

giữ nguyên

128.

chia động từ:

Mike and his mother (go)___ to the market ai the moment.

a)

will go

b)

goes

c)

is going

d)

are going

129.

chủ ngữ là danh từ số ít thì will có thêm s không?

a)

b)

không

130.

Cấu trúc câu phủ định thì hiện tại tiếp diễn là

a)

S + do not + V

b)

S + will not + V

c)

S + tobe + not + V-ing

d)

S + not+ V-ing

131.

Các động từ tobe là

(a)  

132.

Chọn đại từ nhân xưng thích hợp

Look at the horse. _________ is white

a)

It

b)

They

c)

I

133.

Trong ba câu này câu nào đúng trong thì hiện tại tiếp diễn ?

a)

We are danciing.

b)

They are sleeping

c)

They are sleeping.

d)

She is dancing.

134.

Có mấy Subject ?

a)

7

b)

5

c)

8

d)

6

135.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả ?

a)

liiing

b)

danceing

c)

watching

d)

eatiing

136.

Has với have là gì ?

a)

lấy

b)

c)

ngủ

137.

He , she , it là dùng tobe gì

a)

is

b)

are

c)

am

d)

drinking

138.

Tên của thì hiện tại tiếp diễn là gì ?

a)

Presnet Perfect

b)

Present Continuous

c)

Present Continos

d)

Present Simple

139.

Câu : I am eatting Dinner có đúng ngữ pháp không

a)

Không

b)

Không biết

c)

140.

Trong ba câu này câu nào đúng :

I am eatting Dinner.

She is Danceing.

He is geting Breakfast.

a)

I am eatting Dinner.

b)

She is Danceing.

c)

He is geting Breakfast.

141.

Câu này có nghĩa Là gì :

I am crying

a)

Tôi đang khóc

b)

Tôi đang đủ

c)

Tôi đang ngủ

d)

Tôi đang chơi

142.

Câu này dịch nghĩa là gì :

We are Learning Math .

a)

Chúng tôi đang học tiếng anh.

b)

Chúng tôi đang học

c)

Chúng tôi học Toán

d)

Con bị khùng

143.

I ____ a student

a)

is

b)

am

c)

are

d)

have

144.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Tôi "

a)

He

b)

She

c)

I

d)

They

145.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Bạn"

a)

You

b)

We

c)

They

d)

It

146.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Chúng tôi "

a)

They

b)

He

c)

It

d)

We

147.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Bọn họ , bọn chúng"

a)

She

b)

I

c)

They

d)

It

148.

Từ nào sau đây mang nghĩa " Anh ấy , cậu ấy " ( con trai)

a)

She

b)

He

c)

You

d)

They

149.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Cô ấy,Chị ấy" ( con gái)

a)

She

b)

He

c)

I

d)

You

150.

Từ nào sau đây mang nghĩa " nó"

a)

You

b)

I

c)

It

d)

They

151.

She ___ a teacher

a)

is

b)

are

c)

am

d)

goes

152.

He ___ a worker

a)

are

b)

am

c)

is

d)

has

153.

They ____ students

a)

am

b)

are

c)

is

d)

tobe

154.

The house ____ green

a)

am

b)

is

c)

are

d)

color

155.

The fishes ___ red

a)

are

b)

is

c)

am

d)

pink

156.

What color ___ the book ?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

have

157.

What color ___ the fishes?

a)

is

b)

am

c)

are

d)

colors

158.

What color ___ the fishes?

a)

is

b)

am

c)

are

d)

colors

159.

What color ___ the house ?

It ___ yellow

a)

is/are

b)

is/is

c)

are/is

d)

am/are

160.

1. Minh...........all right.

a)

am

b)

is

c)

are

161.

2. Lan and I.... sisters

a)

are

b)

am

c)

is

162.

3. Susan.... a good friend.

a)

are

b)

am

c)

is

163.

4. How old... you?

a)

am

b)

is

c)

are

164.

... books yours?

a)

Am

b)

Are

c)

Is

165.

6. I... not stupid.

a)

is

b)

am

c)

are

166.

... Hung your brother?

a)

Is

b)

Am

c)

Are

167.

... you ok?

a)

Am

b)

Is

c)

Are

168.

9. She... not a student.

a)

is

b)

am

c)

are

169.

10. You and your family.... kind

a)

am

b)

is

c)

are

170.

change (v): thay đổi

(a)  

171.

have: có

(a)  

172.

play (v): chơi

(a)  

173.

swim (v): bơi

(a)  

174.

wait (v): chờ

(a)  

175.

Decide (v): quyết định

(a)  

176.

Promise (v): hứa

(a)  

177.

threaten (v): đe dọa

(a)  

178.

plan (v): lên kế hoạch

(a)  

179.

offer (v): đề xuất

(a)  

180.

see (v): nhìn, thấy

(a)  

181.

run: chạy

(a)  

182.

stop: dừng lại

(a)  

183.

prefer (v): thích hơn

(a)  

184.

travel : đi du lịch

(a)  

185.

tie: thắt chặt

(a)  

186.

lie: nằm; nói dối

(a)  

187.

hurry: vội, gấp

(a)  

188.

snow (v): (tuyết) rơi

(a)  

189.

Arrange (v): sắp xếp

(a)  

190.

Happen (v): xảy ra

(a)  

191.

Tìm lỗi trong câu sau:

My brother are cleaning the room right now.

a)

cleaning

b)

are

c)

room

d)

right now

192.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

They is sleeping now.

(a)  

193.

thả diều

(a)  

194.

chụp ảnh

(a)  

195.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

play

(a)  

196.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

make

(a)  

197.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

make

(a)  

198.

sưu tầm tem

(a)  

199.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

take

(a)  

200.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

skip

(a)  

201.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

listen

(a)  

202.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

read

(a)  

203.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

plant

(a)  

204.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

sail

(a)  

205.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

ride

(a)  

206.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

cycle

(a)  

207.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

watch

(a)  

208.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

collect

(a)  

209.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

fly

(a)  

210.

sở thích

(a)  

211.

cái trống

(a)  

212.

trồng cây

(a)