Font size
Worksheetsenglish 12 phúc 24.11
Total questions: 105
Worksheet time: 35mins
obligatory =?(adj)-kèm giới từ
(a)
compulsion=? (n)
(a)
tùy, không bắt buộc (adj)
(a)
chia ra thành (v)-kèm giới từ
(a)
môn chính (n)
(a)
nhà trẻ (n)
(a)
mẫu giáo (n)
(a)
chi phí học tập (n)
(a)
học kì (2 từ) (n)
(a)
bắt buộc (v) (cụm từ)
(a)
gián đoạn (adj)
(a)
người hư đốn (n)
(a)
đấu tranh (v)
(a)
dự báo (v)
(a)
xem xét (v) (phr.verb)
(a)
hòa thuận, tiến bộ (v) (phr.verb)
(a)
tạo thành (v) (phr.verb)
(a)
nhìn chung
(a)
viết tắt của từ (phr.verb)
(a)
viết tắt, tóm lại (phr.verb)
(a)
từ 5 đến 16 tuổi
(a)
at the age of 5
(a)
cuối tháng
(a)
chương trình học (n)
(a)
giáo dục phổ thông (n)
(a)
bằng lời (adj)
(a)
không bằng lời (adj)
(a)
sự giao tiếp (n)
(a)
tính giao tiếp (adj)
(a)
giao tiếp (v)
(a)
dấu hiệu/ ra dấu (n)
(a)
thu hút sự chú ý (2 từ) (v)
(a)
thích hợp (adj)
(a)
lịch sự (adj)
(a)
bất lịch sự (adj)
(a)
sự trang trọng (n)
(a)
sự không trang trọng (n)
(a)
trang trọng (adj)
(a)
không trang trọng (adj)
(a)
phản đối (v)- kèm giới từ +?
(a)
xin lỗi, tiếc (adj)-kèm giới từ
(a)
chỉ vào (v)-kèm giới từ
(a)
help=? (n)
(a)
ngắn gọn (adj)
(a)
tuyệt (adj)
(a)
kinh khủng (adj)
(a)
trông hiện đại (adj)
(a)
đứng đắn, chuẩn (adj)
(a)
mỉa mai, châm biến (v)
(a)
dáng điệu (n)
(a)
cử chỉ (n)
(a)
manh mối (n)
(a)
biểu lộ (v)
(a)
mất kiên nhẫn (adj)
(a)
tiệc tân gia (n)
(a)
cho gửi lời hỏi thăm (v)
(a)
giơ tay (v)
(a)
phấn khích
(a)
thảo luận (v)
(a)
tính ra, tìm ra (v)
(a)
for example=?
(a)
ngay lập tức
(a)
trước mắt
(a)
tố cáo
(a)
bán gì cho ai
(a)
bịa chuyện (v)
(a)
giải pháp cho vấn đề (n)
(a)
tích lũy (v)
(a)
trong điều kiện
(a)
tham khảo
(a)
tình cơ gặp (v)
(a)
mang tính xã hội (adj)
(a)
xã hội hóa, hòa đồng (v)
(a)
sự hòa đồng, sự xã hội hóa (n)
(a)
xã hội (n)
(a)
sóng/ vẫy tay (n/v)
(a)
gật đầu (v)
(a)
vỗ tay (v)
(a)
tiến gần tới/ phương pháp tiếp cận (v/n)
(a)
lên (phương tiện giao thông) (v)
(a)
xuống (phương tiên giao thông) (v)
(a)
đồng tình (v)
(a)
đám cưới (n)
(a)
cưới (v)
(a)
đến trước, đứng trước, xảy ra trước (v)
(a)
sự hấp dẫn (n)
(a)
hấp dẫn (v)
(a)
hấp dẫn (adj)
(a)
sự lôi cuốn về ngoại hình (n)
(a)
liên quan tới (v)-kèm giới từ
(a)
tin cậy vào ai (v) -kèm giới từ
(a)
từ chối (v)
(a)
sự bắt buộc (n)
(a)
bắt buộc (v)
(a)
dựa trên (v)
(a)
quyết đinh làm gì (v)- ghi rõ công thức
(a)
quyết định về cái gì (v)- ghi rõ công thức
(a)
kế hoạch (n)
(a)
tổ tiên (n)
(a)
đồng nghĩa, tương đương (adj)
(a)
hy sinh điều gì cho ai
(a)
thái độ đối với (n) - kèm giới từ
(a)
đồng ý với (v)-kèm giới từ
(a)
nơi công cộng
(a)
đa dạng hóa (v)
(a)
