Font size
WorksheetsStress and Pronounciation - Verb (ed)
Total questions: 100
Worksheet time: 33mins
picked
turned
chanced
listened
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
needed
booked
stopped
washed
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
landed
needed
opened
wanted
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
watched
phoned
referred
followed
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
passed
talked
started
wished
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
decided
posted
coughed
wanted
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
wanted
looked
collected
competed
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
jumped
looked
painted
mixed
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
watched
danced
fried
walked
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
listened
needed
climbed
played
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
baked
borrowed
pumped
washed
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
learned
studied
skipped
colored
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
listened
needed
wanted
landed
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
liked
loved
enjoyed
cried
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
hated
cooked
landed
waited
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
cooked
studied
cried
played
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
helped
played
passed
hoped
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
married
enjoyed
finished
explored
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
looked
laughed
solved
washed
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
tested
clapped
visited
needed
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
planned
realized
attended
believed
covered
watched
Từ có phát âm khác nhất
A. devoted
B. suggested
C. provided
D. wished
A
B
C
D
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
emphasized
realized
relaxed
cried
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
passed
talked
started
wished
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
decided
posted
coughed
wanted
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
talked
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
looked
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
liked
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
walked
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
asked
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
jumped
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
surfed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
coughed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
closed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
missed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
chased
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
brushed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
laughed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
pushed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
watched
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
relaxed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
kissed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
washed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
climbed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
listened
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
opened
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
phoned
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
loved
called
closed
washed
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
danced
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
watched
phoned
referred
followed
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
wiggled
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
touched
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
called
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
pulled
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
rubbed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
happened
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
lived
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
loved
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
arrived
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
offered
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
answered
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
begged
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
hugged
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
realized
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
played
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
died
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
hated
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
shouted
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
attended
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
waited
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
needed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
needed
booked
visited
shouted
created
celabrated
decorated
organized
Từ có phát âm khác nhất
A. arrived
B. believed
C. received
D. hoped
A
B
C
D
Từ có phát âm khác nhất
A. opened
B. knocked
C. played
D. occurred
A
B
C
D
Từ có phát âm khác nhất
A. rubbed
B. tugged
C. stopped
D. filled
A
B
C
D
Where is the stress in the underline words?
Can you pass me a plastic knife?
PLAS-tic
plas-TIC
Where is the stress in the underline words?
He was born in China.
CHI-na
Chi-NA
Từ có phát âm khác nhất
A. packed
B. added
C. worked
D. pronounced
A
B
C
D
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
interviewed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Từ có phát âm khác nhất
A. tried
B. obeyed
C. cleaned
D. asked
A
B
C
D
Where is the stress in the underline words?
Which photograph do you like best?
PHO-to-graph
pho-TO-graph
pho-to-GRAPH
Where is the stress in the underline words?
I can't decide which book to borrow
DE-cide
de-CIDE
Từ có phát âm khác nhất
A. agreed
B. succeeded
C. smiled
D. loved
A
B
C
D
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
borrowed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
interviewed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Từ có phát âm khác nhất
A. laughed
B. washed
C. helped
D. weighed
A
B
C
D
Where is the stress in the underline words?
I want to be a photographer.
PHO-to-graph-er
pho-TO-graph-er
pho-to-GRAPH-er
Where is the stress in the underline words?
Whose computer is this?
com-PU-ter
com-pu-TER
COM-pu-ter
Where is the stress in the underline words?
We had a really interesting conversation.
con-VER-sa-tion
con-ver-SA-tion
CON-ver-sa-tion
Từ có phát âm khác nhất
A. killed
B. hurried
C. regretted
D. planned
A
B
C
D
Where is the stress in the underline words?
I can't decide which book to borrow
DE-cide
de-CIDE
Where is the stress in the underline words?
Couldn't you understand what she was saying?
un-DER-stand
un-der-STAND
UN-der-stand
Where is the stress in the underline words?
Voting in elections is your most important duty.
im-POR-tant
im-por-TANT
IM-por-tant
