wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Stress and Pronounciation - Verb (ed)

Total questions: 100

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decided
b)
relieved
c)
travelled
d)
referred
2.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
tapped
b)

picked

c)
admitted
d)
roughed
3.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
created
b)
advanced
c)
disappointed
d)
decided
4.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
discovered
b)

turned

c)

chanced

d)

listened

5.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

6.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

landed

b)

needed

c)

opened

d)

wanted

7.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

watched

b)

phoned

c)

referred

d)

followed

8.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

9.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

decided

b)

posted

c)

coughed

d)

wanted

10.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

wanted

b)

looked

c)

collected

d)

competed

11.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

jumped

b)

looked

c)

painted

d)

mixed

12.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

watched

b)

danced

c)

fried

d)

walked

13.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

listened

b)

needed

c)

climbed

d)

played

14.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

baked

b)

borrowed

c)

pumped

d)

washed

15.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

learned

b)

studied

c)

skipped

d)

colored

16.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

listened

b)

needed

c)

wanted

d)

landed

17.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

liked

b)

loved

c)

enjoyed

d)

cried

18.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

hated

b)

cooked

c)

landed

d)

waited

19.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

cooked

b)

studied

c)

cried

d)

played

20.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

helped

b)

played

c)

passed

d)

hoped

21.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

married

b)

enjoyed

c)

finished

d)

explored

22.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

looked

b)

laughed

c)

solved

d)

washed

23.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

tested

b)

clapped

c)

visited

d)

needed

24.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

planned

b)

realized

c)

attended

d)

believed

25.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
created
b)
advanced
c)
disappointed
d)
decided
26.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)

covered

b)
destroyed
c)

watched

d)
opened
27.

Từ có phát âm khác nhất

A. devoted

B. suggested

C. provided

D. wished

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
29.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

emphasized

b)

realized

c)

relaxed

d)

cried

30.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

31.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

decided

b)

posted

c)

coughed

d)

wanted

32.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

talked

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

33.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

looked

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

34.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

liked

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

35.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

walked

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

36.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

asked

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

37.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

jumped

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

38.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

surfed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

39.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

coughed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

40.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

closed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

41.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

missed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

42.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

chased

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

43.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

brushed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

44.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

laughed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

45.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

pushed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

46.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

watched

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

47.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

relaxed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

48.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

kissed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

49.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

washed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

50.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

climbed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

51.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

listened

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

52.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

opened

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

53.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

phoned

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

54.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

loved

b)

called

c)

closed

d)

washed

55.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

danced

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

56.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

watched

b)

phoned

c)

referred

d)

followed

57.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

wiggled

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

58.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

touched

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

59.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

called

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

60.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

pulled

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

61.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

rubbed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

62.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

happened

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

63.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

lived

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

64.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

loved

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

65.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

arrived

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

66.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

offered

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

67.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

answered

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

68.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

begged

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

69.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

hugged

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

70.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

realized

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

71.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

played

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

72.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

died

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

73.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

hated

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

74.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

shouted

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

75.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

attended

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

76.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

waited

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

77.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

needed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

78.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

visited

d)

shouted

79.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)

created

b)

celabrated

c)

decorated

d)

organized

80.

Từ có phát âm khác nhất

A. arrived

B. believed

C. received

D. hoped

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Từ có phát âm khác nhất

A. opened

B. knocked

C. played

D. occurred

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Từ có phát âm khác nhất

A. rubbed

B. tugged

C. stopped

D. filled

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Where is the stress in the underline words?

Can you pass me a plastic knife?

a)

PLAS-tic

b)

plas-TIC

84.

Where is the stress in the underline words?

He was born in China.

a)

CHI-na

b)

Chi-NA

85.

Từ có phát âm khác nhất

A. packed

B. added

C. worked

D. pronounced

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

interviewed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

87.

Từ có phát âm khác nhất

A. tried

B. obeyed

C. cleaned

D. asked

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Where is the stress in the underline words?

Which photograph do you like best?

a)

PHO-to-graph

b)

pho-TO-graph

c)

pho-to-GRAPH

89.

Where is the stress in the underline words?

I can't decide which book to borrow

a)

DE-cide

b)

de-CIDE

90.

Từ có phát âm khác nhất

A. agreed

B. succeeded

C. smiled

D. loved

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

borrowed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

92.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

interviewed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

93.

Từ có phát âm khác nhất

A. laughed

B. washed

C. helped

D. weighed

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Where is the stress in the underline words?

I want to be a photographer.

a)

PHO-to-graph-er

b)

pho-TO-graph-er

c)

pho-to-GRAPH-er

95.

Where is the stress in the underline words?

Whose computer is this?

a)

com-PU-ter

b)

com-pu-TER

c)

COM-pu-ter

96.

Where is the stress in the underline words?

We had a really interesting conversation.

a)

con-VER-sa-tion

b)

con-ver-SA-tion

c)

CON-ver-sa-tion

97.

Từ có phát âm khác nhất

A. killed

B. hurried

C. regretted

D. planned

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Where is the stress in the underline words?

I can't decide which book to borrow

a)

DE-cide

b)

de-CIDE

99.

Where is the stress in the underline words?

Couldn't you understand what she was saying?

a)

un-DER-stand

b)

un-der-STAND

c)

UN-der-stand

100.

Where is the stress in the underline words?

Voting in elections is your most important duty.

a)

im-POR-tant

b)

im-por-TANT

c)

IM-por-tant