wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phrasal verbs

Total questions: 98

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

dần dần, từ từ

(a)  

2.

vượt qua, trở nên khỏe hơn sau khi bệnh hoặc cảm thấy tốt hơn sau một khoảng thời gian

(a)  

3.

thức dậy, đứng lên

(a)  

4.

tiếp tục làm gì đó

(a)  

5.

nghỉ việc, nghỉ làm

(a)  

6.

cất đi, để xa ra, bắt ở xa ra

(a)  

7.

ngăn ai/ cái gì làm điều gì đó

(a)  

8.

gây ra việc gì không hay (thường là về bệnh tật)

(a)  

9.

sản xuất, cung cấp một thứ gì đó, đặc biệt là những thứ tốt cho những mọi người với một mục đích đặc điểm.

(a)  

10.

vui vẻ trở lại sau khi một sự kiện không hay đã xảy ra, không còn buồn về một chuyện gì đó nữa

(a)  

11.

làm giảm đi, làm giảm xuống cái gì.

(a)  

12.

xăng dầu

(a)  

13.

từ bỏ

(a)  

14.

hoàn thành hoặc thực hiện một việc gì đó

(a)  

15.

hoàn thành, làm xong xuôi

(a)  

16.

hiểu, nắm được

(a)  

17.

đảm nhiệm, nhận làm, gánh vác

(a)  

18.

dù thế nào đi chăng nữa

(a)  

19.

cán bộ lớp, trưởng lớp

(a)  

20.

phụ thuộc vào cái gì ai

(a)  

21.

tin tưởng vào, trông cậy vào cái gi/ai

(a)  

22.

dựa vào, căn cứ vào

(a)  

23.

tập trung vào

(a)  

24.

tạt nước vào mặt

(a)  

25.

hàng (người, xe, ...) xếp nối đuôi nhau

(a)  

26.

qua đời chết = die

(a)  

27.

ngất, bất tỉnh

(a)  

28.

đến

(a)  

29.

trở lại

(a)  

30.

để có được thứ gì đó, sử dụng nỗ lực, một cách tình cờ hoặc theo cách chưa được giải thích

(a)  

31.

tỉnh lại, hồi phục (sau hôn mê)

(a)  

32.

giao, nộp, đệ trình

(a)  

33.

xem xét kĩ lưỡng, kiểm tra qua

(a)  

34.

đăng ký

(a)  

35.

sao chép vào giấy (những gì ai đó nói hoặc -

đọc)

(a)  

36.

bài viết, bài báo

(a)  

37.

người biên tập, chủ bút

(a)  

38.

xuyên thủng

(a)  

39.

đảm nhiệm

(a)  

40.

thiêu hủy, thiêu cháy

(a)  

41.

đốt sạch, đốt hết, cháy hết

(a)  

42.

loại bỏ cái gì bằng cách đốt hoặc tiến trình tương tự

(a)  

43.

bị biến mất như kết quả của một vụ cháy

(a)  

44.

lỡ hẹn, lờ đi, không làm việc gì, bỏ qua

(a)  

45.

thổi tắt; đánh bại hoàn toàn

(a)  

46.

thổi tắt nến

(a)  

47.

làm ai bất ngờ nhạc nhiên

(a)  

48.

(thuộc) nước ngoài, từ nước ngoài

(a)  

49.

xuất hiện

(a)  

50.

tra cứu, tìm kiếm

(a)  

51.

thiết lập, thành lập

(a)  

52.

đuổi kịp, bắt kịp ai

(a)  

53.

sống hòa thuận, hòa nhập với ai

(a)  

54.

lấy lại, giành lại

(a)  

55.

kết bạn với ai

(a)  

56.

quần áo, trang phục

(a)  

57.

giấu đi

(a)  

58.

chọn ra, lựa ra

(a)  

59.

trì hoãn

(a)  

60.

lời xin, đơn xin

(a)  

61.

cảm thấy buồn chán, mất hứng

(a)  

62.

gây ra cho ai đó niềm vui

(a)  

63.

từ chối một đề nghị hoặc

yêu cầu cụ thể

(a)  

64.

tham gia

(a)  

65.

chia tay

(a)  

66.

đột nhập vào nhà

(a)  

67.

suy sụp, bật khóc

(a)  

68.

phá vỡ, cắt ngang một câu chuyện

(a)  

69.

lời mời, sự mời, giấy mời

(a)  

70.

đi lên cầu thang

(a)  

71.

với lên

(a)  

72.

hấp tấp hoặc vội vã, đặc biệt khi ai đang cố gắng tẩu thoát hoặc đánh cắp cái gì

(a)  

73.

bịa chuyện, sáng tạo ra câu chuyện

(a)  

74.

đi theo một hướng nhất định (đi về hướng)

(a)  

75.

đặt, dựng lên, lập

(a)  

76.

trẻ mồ côi

(a)  

77.

trại mồ côi

(a)  

78.

làm xảy ra, dẫn đến, gây ra

(a)  

79.

nuôi nấng, dạy dỗ 1 đứa trẻ

(a)  

80.

làm ai tỉnh lại sau khi bất tỉnh

(a)  

81.

làm điều gì đó xảy ra hoặc làm cho ai đó xuất hiên

(a)  

82.

danh bạ

(a)  

83.

điều tra, xem xét

(a)  

84.

đọc một cái gì đó nhanh, đọc lướt qua

(a)  

85.

ngất đi, xỉu

(a)  

86.

tỉnh lại

(a)  

87.

hướng dẫn, giới thiệu ai về nơi nào

(a)  

88.

thanh tra một ngôi nhà

(a)  

89.

thám tử, trinh thám

(a)  

90.

tội phạm, kẻ phạm tội

(a)  

91.

tìm ra một thứ gì đó sau một cuộc tìm kiếm

lâu dài

(a)  

92.

đánh bại hoặc hạ gục ai đó, cái gì đó

(a)  

93.

lừa gạt ai đó

(a)  

94.

sắp xếp lại mọi thứ theo trình tự nhất định

(a)  

95.

mặc lên người quần áo, giày, đồ trang điểm hay

những thứ nhỏ

(a)  

96.

thực hiện thành công (hành vi lừa đảo, trêu

đùa)

(a)  

97.

tiệc chia tay

(a)  

98.

gạt điều gì sang một bên

(a)