Font size
WorksheetsFinally Test!
Total questions: 99
Worksheet time: 1hrs 8mins
How often ______ you have English lessons?
are
got
do
is
Coca cola, coffee, tea and milk. They are called ___.
drinks
fruits
foods
vegetables
Choose the right word to describe this picture
cooking
laundry
shopping
household chores
It / be / interesting / learn / Enghish.
It is interesting learn Enghish.
It is interesting to learn Enghish.
It is interesting learning Enghish.
It is interesting learned Enghish.
My mother / used / get / early.
My mother used to get of early.
My mother used to get off early.
My mother used to get on early.
My mother used to get up early.
At the weekend, they_______ (play) football, then they _____ (go) to a restaurant.
Tách hai động từ bằng /
(a)
Amy (a) (live) in Portugal when she was young.
John (a) (never/understand) the present perfect.
I _____________ here since I left school.
worked
have worked
am working
work
'__________________ to Australia?'
'No, never.'
Did you ever go
Have you ever been
Are you going to
Do you go to
Our English teacher ___ trousers but today she ___ a dress
is often wearing / is wearing
is often wearing / wears
often wears / is wearing
often wears / wears
Don't ___! Mum ___.
shout / sleeps
shouting/ is sleeping
do shout/ sleep
shout / is sleeping
Mr and Mrs Green ___ from England but they ___ in Turkey
comes/ live
come / is living
come / live
are coming / is living
A: How often .................... to the cinema? B: About once a month.
do you go
are you going
are you go
do you going
Why ................... sunglasses? It's cloudy today.
are you wearing
do you wearing
are you wear
do you wear
He................... an iphone, an ipad and a computer. He's so lucky!
have
has
is having
What is the name of this traditional handicraft in the picture?
pottery
drum
painting
marble sculpture
What is the name of this traditional handicraft in the picture?
lacquerwares
lanterns
paintings
conical hat
This phrase that mean:
have enough money to live
live on
face up to
come back
deal with
She is skilled at _____ cloth.
knitting
weaving
embroidering
doing
________: make someone remember or think about something.
set up
remind
look round
artisan
What is it?
lantern
marble sculpture
lacquerware
pottery
Every day I ........... to work.
goes
going
gone
go
Nếu muốn nói về thời khoá biểu, lịch trình đã đặt sẵn của các phương tiện công cộng như máy bay, tàu,...
dùng Present continuous (HTTD)
dùng Present simple ( HTĐ)
Every day I ........... to work.
goes
going
gone
go
Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm es
giữ nguyên
Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...
doesn't + V (nguyên thể)
don't + V (nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Nếu muốn nói về thời khoá biểu, lịch trình đã đặt sẵn của các phương tiện công cộng như máy bay, tàu,...
dùng Present continuous (HTTD)
dùng Present simple ( HTĐ)
Thời nào mô tả một thói quen thường xuyên ở hiện tại?
Present continuous
(hiện tại tiếp diễn)
Present simple ( hiện tại đơn)
It often ............. in the UK.
rains
raining
rain
Cấu trúc:
S (chủ ngữ) + V (-s,es) + O (tân ngữ)
là thời hiện tại tiếp diễn
là thời hiện tại đơn
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
Đâu là mẫu câu phủ định ở thì hiện tại tiếp diễn?
He does not live in Bac Ninh.
We do not listen to music every day
He is not a student.
We are not listening to music now.
Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...
giữ nguyên
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm "es"
Câu sau là thi gì?
He writes a letter to his friend everyday.
Present continuous
(hiện tại tiếp diễn)
Present simple (hiện tại đơn)
Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...
Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"
Cả 3 đáp án đều đúng
Động từ kết thúc bằng nguyên âm.
Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."
Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?
doesn't + V(nguyên thể)
don't + V(nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Câu sau đúng hay sai?
He go to school by bus every day.
True
False
Dấu hiệu của hiện tại đơn là:
Trạng từ tần xuất, every...., once, twice, three times
right now, now, at the moment, at present, at + giờ
Hiện tại tiếp diễn có cấu trúc là:
S + to be + V-ing + O.
S + V(s,es) + O.
They ………… English on Tuesday.
studying
studied
studies
study
She ________ dinner with her family.
have
has
had
having
Nguyên âm là...
Không có đáp án nào đúng
u, a, e, o, i
p, m, r, n, l, h, f,b, c,k
Her school ......................20 classrooms
have
has
having
had
Hoa ................... to school.
go
goees
goes
gos
Khi diễn đạt câu về hành động đang diễn ra tại thời điểm nói, ta dùng cấu trúc của thì:
(a)
Amelia __________ at 6 a.m.
got up
get ups
get up
gets up
She ..............TV with her brother.
washes
watchs
watches
watch
He …………….on Tuesday
cook
cookes
cooks
cooking
I …………the car on Wednesday. (wash)
(a)
Đây là dấu hiệu của thì nào?
- Now:
- Right now:
- At the moment:
- At present
- It’s + giờ cụ thể + now
- Look! keep silent !
(a)
After dinner, She ____________.
watching TV
watched TV
watches TV
Khi diễn đạt câu về hành động đang diễn ra tại thời điểm nói, ta dùng cấu trúc của thì:
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn
Qúa khứ đơn
Tương lai đơn
Are they working now?
yes, they aren't
yes, they do
no, they aren't
no, they are
Trong câu có các trạng từ: Now, at the present, at the moment thì động từ chính của câu chia ở .....
thì hiện tại đơn
thì quá khứ đơn
thì hiện tại tiếp diễn
Đâu là mẫu câu hỏi ở thì hiện tại tiếp diễn?
Are you listening to music now?
Is he a student?
Do you listen to music every day?
Does he live in Bac Ninh?
……….. Miss Lan prefer coffee to tea?
Do
Doing
Does
Did
Trong câu có các từ như: "look!" "listen!" thì động từ chính của câu chia ở (a)
Cấu trúc: S+is / am / are+ Ving + O là cấu trúc của thì:
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Qúa khứ đơn
Tương lai đơn
Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn?
(chọn nhiều đáp án)
now
at the moment
often
at present
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại
sự thật, chân lí
hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân
hành động xảy ra ở thời điểm nói
Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?
S+ HAVE/HAS+ V3
S+ HAVE/HAS+ V2
S+ HAS+ V3
Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
S+ have/has not+ V3
S+ have/has + V3
Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
Have/has+S+V3?
S+ have/has + V3
Mr Anh Kiet (a) learnt English for many years (have)
Everyone has (a) out for a walk. (go)
Where .........you................lately?
have/been
has/been
have/go
do/go
A plane ..........................crashed recently
have
has
thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......
không rõ thời điểm/ thời gian
không rõ địa điểm
không rõ nguyên nhân
Phân từ 2 của động từ "take" là?
(a)
Phân từ 2 của động từ "break" là?
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.
(a)
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I (a) to Japan.
present perfect là gì ?
(a)
Trong thì hiện tại hoàn thành:
Đối với động từ có quy tắc, ta thêm đuôi -eđ.
Đối với động từ có quy tắc, ta tra bảng động từ bất quy tắc
Những từ nào cần đặt giữa have/has và V3/ed trong thì hiện tại hoàn thành
C.just, already, ever, never
B. just, already,ever,recently
A.just, always, ever,never
since +
(a)
for +
(a)
The train (a) (start) at 7 am.
He never ……………………... (see) a tiger before.
(a)
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành
since last Sunday
until now
for a week
often
Các từ sau đây là dấu hiệu của Thì nào?
always, Usually, Sometimes, Often, Never
every day/week/month/year, all the time, once/twice/ three times a week/month/year...
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ tiếp diễn
Các từ sau đây là dấu hiệu của thì nào?
+ now: bây giờ
+ at the moment/ at present/ at this time: hiện tại
+ Câu mệnh lệnh ở đầu câu: Look!/ Listen!/ Stop!...
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ tiếp diễn
Các từ sau là dấu hiệu của thì nào?
+generally, normally
+occasionally
+Hardly / Rarely/ Seldom
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Các từ sau là dấu hiệu của thì nào?
+ thời điểm cụ thể ở hiện tại: It’s 9.00.
+ câu hỏi Where are/ Where is…?
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại đơn dùng để diễn tả những hành động như thế nào? (Chọn 3 đáp án đúng nhất)
Lặp đi lặp lại
Lịch trình, thời gian biểu
Thói quen, sở thích
Sự việc gây khó chịu cho người nói
Cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường:
(?) Do/ Does + S + V?
(+) S + V/ V(s/es) +...
(-) S do/ does + not + V +…
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh:
thời gian
quá trình
kết quả
Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
S + have/has + been + ving
S + have/has + Ving
S + have/has + been + Vp2
Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: (3 câu)
For the whole + N (N chỉ thời gian): trong khoảng
For + N (quãng thời gian): trong khoảng
Since + N (mốc/điểm thời gian): kể từ khi
yet, never, ago, already
All + thời gian (all the morning, all the afternoon,…): toàn bộ
"diễn tả những hành động, sự việc đã diễn ra ở quá khứ, nhưng vẫn tiếp tục ở hiện tại và tiếp diễn trong tương lai" là thì gì?
(a)
You have been (work) (a) as a doctor for two years.
Mr Anh Kiet.............learnt English for many years
have
has
will
is
Mr Anh Kiet.............learnt English for many years
have
has
will
is
Where .........you................lately?
have/been
do/go
have/go
has/been
He………. more concerned about his social status since he started working there.
has been becoming
has become
became
will become
