wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Finally Test!

Total questions: 99

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

How often ______ you have English lessons?

a)

are

b)

got

c)

do

d)

is

2.

Coca cola, coffee, tea and milk. They are called ___.

a)

drinks

b)

fruits

c)

foods

d)

vegetables

3.

Choose the right word to describe this picture

a)

cooking

b)

laundry

c)

shopping

d)

household chores

4.

It / be / interesting / learn / Enghish.

a)

It is interesting learn Enghish.

b)

It is interesting to learn Enghish.

c)

It is interesting learning Enghish.

d)

It is interesting learned Enghish.

5.

My mother / used / get /  early.

a)

My mother used to get of early.

b)

My mother used to get off early.

c)

My mother used to get on early.

d)

My mother used to get up early.

6.

At the weekend, they_______ (play) football, then they _____ (go) to a restaurant.

Tách hai động từ bằng /

(a)  

7.

Amy (a)   (live) in Portugal when she was young.

8.

John (a)   (never/understand) the present perfect.

9.

I _____________ here since I left school.

a)

worked

b)

have worked

c)

am working

d)

work

10.

'__________________ to Australia?'

'No, never.'

a)

Did you ever go

b)

Have you ever been

c)

Are you going to

d)

Do you go to

11.

Our English teacher ___ trousers but today she ___ a dress

a)

is often wearing / is wearing

b)

is often wearing / wears

c)

often wears / is wearing

d)

often wears / wears

12.

Don't ___! Mum ___.

a)

shout / sleeps

b)

shouting/ is sleeping

c)

do shout/ sleep

d)

shout / is sleeping

13.

Mr and Mrs Green ___ from England but they ___ in Turkey

a)

comes/ live

b)

come / is living

c)

come / live

d)

are coming / is living

14.

A: How often .................... to the cinema? B: About once a month.

a)

do you go

b)

are you going

c)

are you go

d)

do you going

15.

Why ................... sunglasses? It's cloudy today.

a)

are you wearing

b)

do you wearing

c)

are you wear

d)

do you wear

16.

He................... an iphone, an ipad and a computer. He's so lucky!

a)

have

b)

has

c)

is having

17.

What is the name of this traditional handicraft in the picture?

a)

pottery

b)

drum

c)

painting

d)

marble sculpture

18.

What is the name of this traditional handicraft in the picture?

a)

lacquerwares

b)

lanterns

c)

paintings

d)

conical hat

19.

This phrase that mean:

have enough money to live

a)

live on

b)

face up to

c)

come back

d)

deal with

20.

She is skilled at _____ cloth.

a)

knitting

b)

weaving

c)

embroidering

d)

doing

21.

________: make someone remember or think about something.

a)

set up

b)

remind

c)

look round

d)

artisan

22.

What is it?

a)

lantern

b)

marble sculpture

c)

lacquerware

d)

pottery

23.
I don't eat_______fast food.
a)
many
b)
much
c)
some
24.

Every day I ........... to work.

a)

goes

b)

going

c)

gone

d)

go

25.

Nếu muốn nói về thời khoá biểu, lịch trình đã đặt sẵn của các phương tiện công cộng như máy bay, tàu,...

a)

dùng Present continuous (HTTD)

b)

dùng Present simple ( HTĐ)

26.

Every day I ........... to work.

a)

goes

b)

going

c)

gone

d)

go

27.

Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

28.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

29.

Nếu muốn nói về thời khoá biểu, lịch trình đã đặt sẵn của các phương tiện công cộng như máy bay, tàu,...

a)

dùng Present continuous (HTTD)

b)

dùng Present simple ( HTĐ)

30.

Thời nào mô tả một thói quen thường xuyên ở hiện tại?

a)

Present continuous

(hiện tại tiếp diễn)


b)

Present simple ( hiện tại đơn)

31.

It often ............. in the UK.

a)

rains

b)

raining

c)

rain

32.

Cấu trúc:

S (chủ ngữ) + V (-s,es) + O (tân ngữ)

a)

là thời hiện tại tiếp diễn

b)

là thời hiện tại đơn

33.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

34.

Đâu là mẫu câu phủ định ở thì hiện tại tiếp diễn?

a)

He does not live in Bac Ninh.

b)

We do not listen to music every day

c)

He is not a student.

d)

We are not listening to music now.

35.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...

a)

giữ nguyên

b)

chỉ việc thêm s

c)

đổi y thành i rồi thêm "es"

36.

Câu sau là thi gì?

He writes a letter to his friend everyday.

a)

Present continuous

(hiện tại tiếp diễn)

b)

Present simple (hiện tại đơn)

37.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

b)

Cả 3 đáp án đều đúng

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

38.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

39.

Câu sau đúng hay sai?

He go to school by bus every day.

a)

True

b)

False

40.

Dấu hiệu của hiện tại đơn là:

a)

Trạng từ tần xuất, every...., once, twice, three times

b)

right now, now, at the moment, at present, at + giờ

41.

Hiện tại tiếp diễn có cấu trúc là:

a)

S + to be + V-ing + O.

b)

S + V(s,es) + O.

42.

They ………… English on Tuesday.

a)

studying

b)

studied

c)

studies

d)

study

43.

She ________ dinner with her family.

a)

have

b)

has

c)

had

d)

having

44.

Nguyên âm là...

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

u, a, e, o, i

c)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

45.

Her school ......................20 classrooms

a)

have

b)

has

c)

having

d)

had

46.

Hoa ................... to school.

a)

go

b)

goees

c)

goes

d)

gos

47.

Khi diễn đạt câu về hành động đang diễn ra tại thời điểm nói, ta dùng cấu trúc của thì:

(a)  

48.


Amelia __________ at 6 a.m.

a)

got up

b)

get ups

c)

get up

d)

gets up

49.

She ..............TV with her brother.

a)

washes

b)

watchs

c)

watches

d)

watch

50.

He …………….on Tuesday

a)

cook

b)

cookes

c)

cooks

d)

cooking

51.

I …………the car on Wednesday. (wash)

(a)  

52.

Đây là dấu hiệu của thì nào?

- Now:

- Right now:

- At the moment:

- At present

- It’s + giờ cụ thể + now

- Look! keep silent !

(a)  

53.

After dinner, She ____________.

a)

watching TV

b)

watched TV

c)

watches TV

54.

Khi diễn đạt câu về hành động đang diễn ra tại thời điểm nói, ta dùng cấu trúc của thì:

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Hiện tại đơn

c)

Qúa khứ đơn

d)

Tương lai đơn

55.

Are they working now?

a)

yes, they aren't

b)

yes, they do

c)

no, they aren't

d)

no, they are

56.

Trong câu có các trạng từ: Now, at the present, at the moment thì động từ chính của câu chia ở .....

a)

thì hiện tại đơn

b)

thì quá khứ đơn

c)

thì hiện tại tiếp diễn

57.

Đâu là mẫu câu hỏi ở thì hiện tại tiếp diễn?

a)

Are you listening to music now?

b)

Is he a student?

c)

Do you listen to music every day?

d)

Does he live in Bac Ninh?

58.

……….. Miss Lan prefer coffee to tea?

a)

Do

b)

Doing

c)

Does

d)

Did

59.

Trong câu có các từ như: "look!" "listen!" thì động từ chính của câu chia ở (a)  

60.

Cấu trúc: S+is / am / are+ Ving + O là cấu trúc của thì:

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Qúa khứ đơn

d)

Tương lai đơn

61.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn?

(chọn nhiều đáp án)

a)

now

b)

at the moment

c)

often

d)

at present

62.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

a)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại

b)

sự thật, chân lí

c)

hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân

d)

hành động xảy ra ở thời điểm nói

63.

Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?

a)

S+ HAVE/HAS+ V3

b)


S+ HAVE/HAS+ V2

c)

S+ HAS+ V3

64.

Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?

a)


ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

b)


THÊM NOT SAU HAVE/HAS

c)


S+ have/has not+ V3

d)

S+ have/has + V3

65.

Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?

a)


ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

b)


THÊM NOT SAU HAVE/HAS

c)


Have/has+S+V3?

d)

S+ have/has + V3

66.

Mr Anh Kiet (a)   learnt English for many years (have)

67.

Everyone has (a)   out for a walk. (go)

68.

Where .........you................lately?

a)


have/been

b)


has/been

c)


have/go

d)

do/go

69.

A plane ..........................crashed recently

a)

have

b)

has

70.

thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......

a)

không rõ thời điểm/ thời gian

b)

không rõ địa điểm

c)


không rõ nguyên nhân

71.

Phân từ 2 của động từ "take" là?

(a)  

72.

Phân từ 2 của động từ "break" là?

(a)  

73.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.

(a)  

74.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.

(a)  

75.

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)


have changed

b)

changed

c)


change

d)


are changing

76.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I (a)   to Japan.

77.

present perfect là gì ?

(a)  

78.

Trong thì hiện tại hoàn thành:

a)

Đối với động từ có quy tắc, ta thêm đuôi -eđ.

b)

Đối với động từ có quy tắc, ta tra bảng động từ bất quy tắc

79.

Những từ nào cần đặt giữa have/has và V3/ed trong thì hiện tại hoàn thành

a)


C.just, already, ever, never

b)


B. just, already,ever,recently

c)

A.just, always, ever,never

80.

since +

(a)  

81.

for +

(a)  

82.

The train (a)   (start) at 7 am.

83.

He never ……………………... (see) a tiger before.

(a)  

84.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành

a)


since last Sunday

b)


until now

c)

for a week

d)

often

85.

Các từ sau đây là dấu hiệu của Thì nào?

always, Usually, Sometimes, Often, Never

every day/week/month/year, all the time, once/twice/ three times a week/month/year...


a)


Hiện tại đơn

b)


Quá khứ đơn

c)


Hiện tại tiếp diễn

d)

Quá khứ tiếp diễn

86.

Các từ sau đây là dấu hiệu của thì nào?

+ now: bây giờ

+ at the moment/ at present/ at this time: hiện tại

+ Câu mệnh lệnh ở đầu câu: Look!/ Listen!/ Stop!...


a)


Hiện tại đơn

b)


Quá khứ đơn

c)


Hiện tại tiếp diễn

d)

Quá khứ tiếp diễn

87.

Các từ sau là dấu hiệu của thì nào?

+generally, normally

+occasionally

+Hardly / Rarely/ Seldom

a)


Hiện tại đơn

b)


Quá khứ đơn

c)


Hiện tại tiếp diễn

d)

Hiện tại hoàn thành

88.

Các từ sau là dấu hiệu của thì nào?

+ thời điểm cụ thể ở hiện tại: It’s 9.00.

+ câu hỏi Where are/ Where is…?

a)


Hiện tại đơn

b)


Quá khứ đơn

c)


Hiện tại tiếp diễn

d)

Hiện tại hoàn thành

89.

Hiện tại đơn dùng để diễn tả những hành động như thế nào? (Chọn 3 đáp án đúng nhất)

a)

Lặp đi lặp lại

b)

Lịch trình, thời gian biểu

c)


Thói quen, sở thích

d)

Sự việc gây khó chịu cho người nói

90.

Cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường:

a)


(?) Do/ Does + S + V?

b)

(+) S + V/ V(s/es) +...

c)


(-) S do/ does + not + V +…

91.

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh:

a)

thời gian

b)

quá trình

c)

kết quả

92.

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

a)

S + have/has + been + ving

b)

S + have/has + Ving

c)

S + have/has + been + Vp2

93.

Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: (3 câu)

a)
  • For the whole + N (N chỉ thời gian): trong khoảng

b)
  • For + N (quãng thời gian): trong khoảng

  • Since + N (mốc/điểm thời gian): kể từ khi

c)

yet, never, ago, already

d)
  • All + thời gian (all the morning, all the afternoon,…): toàn bộ

94.

"diễn tả những hành động, sự việc đã diễn ra ở quá khứ, nhưng vẫn tiếp tục ở hiện tại và tiếp diễn trong tương lai" là thì gì?

(a)  

95.

You have been (work) (a)   as a doctor for two years.

96.

Mr Anh Kiet.............learnt English for many years

a)

have

b)

has

c)

will

d)

is

97.

Mr Anh Kiet.............learnt English for many years

a)

have

b)

has

c)

will

d)

is

98.

Where .........you................lately?

a)

have/been

b)

do/go

c)

have/go

d)

has/been

99.

He………. more concerned about his social status since he started working there.

a)

has been becoming

b)

has become

c)

became

d)

will become