Font size
WorksheetsLuyện Phrasal Verbs THPT 2023 MRC
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Xe tôi bị chết máy.
My car ________.
rely on
ended up
broke down
freaking out
Anh ấy đang dành dụm tiền dưỡng già.
He is _______ for his old age. <THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN>
keeping up with money
wearing money out
putting money aside
focusing on money
It _______ that she had known him when they were children
Hóa ra cô ấy đã biết anh ấy khi họ còn nhỏ.
turns out
take on
split up
fall apart
After ten minutes trying to get the answer I _______ <quá khứ đơn>.
Sau mười phút cố gắng tìm câu trả lời, tôi đã bỏ cuộc.
"Do you _____?" "No, I want another clue." <hiện tại đơn>
"Em có bỏ cuộc không?" "Không, tôi muốn một manh mối khác."
You will be there tomorrow - you won't ____ ____ ____, will you?
Bạn sẽ ở đó vào ngày mai - bạn sẽ không làm tôi thất vọng, phải không?
When I was sent to prison, I really felt I had ____ ____ ____ _____.
Khi tôi bị đưa vào tù, tôi thực sự cảm thấy mình đã làm bố mẹ thất vọng.
let me down; let my parents down
let me down; letted my parents down
let me down; lit my parents down
let me down; letted my parent down
She's been feeling very down since her husband went away. It's hard to _______.
Cô ấy đã rất suy sụp khi chồng cô ấy mất. Thật khó vượt qua.
get over
open up
hold up
If someone _________, or if something _______, they suddenly feel extremely surprised, upset, angry, or confused.
freaks out; freaks them out
gives up; gives them up
holds up; holds them up
One of the good things about Hoa is that you can always _______her unfailing enthusiasm.
Một trong những điều tốt về Hoa là bạn luôn có thể tin tưởng vào sự nhiệt tình không biết mệt mỏi của cô ấy.
get over
rely on
take on
hold up
Walking around a museum all day really ____ ___ _____.
Đi dạo quanh một viện bảo tàng cả ngày thực sự khiến bạn kiệt sức.
step you out
wears you out
get you over
miss you out
Anh nên thay đổi quan điểm cho hợp với thời thế.
You should ___ ____ ____the times.
Cập nhật thông tin về những sự kiện hiện tại.
___ ____ ____ current events.
Bắt kịp xu hướng mới nhất
___ ____ ____ the latest trends
keep up with
catch up on
fall behind
Tôi cần phải bù lại việc mất ngủ.
I need to ___ ___ ___ lost sleep.
Hôm qua cô giáo vắng mặt nên hôm nay chúng tôi phải học bù.
My teacher absented herself from the class yesterday so today we have to ___ ___ ___ the lessons we missed.
Trẻ không chơi, gìa đổ đốn
The retired couple is now free to travel and ___ ___ ___ the activities they missed.
step out on
catch up on
keep up on
Beat one’s self up nghĩa là gì?
tự trách bản thân
trách ai đó
tự làm hại bản thân
làm hại ai đó
Catch up with sb nghĩa là gì?
bắt ai đó
bắt kịp ai đó
bắt cái gì đó
đuổi ai đó
Cụm nào mang nghĩa "phá sản"?
break on
break up
break in
break down
Come up against st nghĩa là gì?
đi ngược lại cái gì
đấu tranh với cái gì
đối mặt với cái gì
nghĩ ra cái gì
Cụm nào mang nghĩa "có kết cục"?
A. Wind up
B. Finish up
C. End up
D. both A and C
Drop sb off nghĩa là gì?
thả ai xuống xe
đi qua ai
ghé thăm ai
đón ai
Cụm nào mang nghĩa "đi xuống xe"?
get out
get down
get off
get up
Get on with sb nghĩa là gì?
hòa thuận với ai
có trách nhiệm với ai
hợp với ai
không thích ai
Look st up nghĩa là gì?
tìm kiếm cái gì
tra từ điển cái gì
chăm sóc ai
nhìn cái gì
Cụm nào đúng ngữ pháp mang nghĩa "giúp đỡ ai"?
Help sb down
Help sb on
Help sb up
Help sb out
Put st away nghĩa là gì?
mặc cái gì
vứt cái gì
cất cái gì
nhặt cái gì
Cụm nào đúng ngữ pháp mang nghĩa "gài tội ai đó"?
set sb up
set sb down
set sb on
set sb with
Settle down nghĩa là gì?
chuyển nhà
phá sản
thất vọng
ổn định cuộc sống
Cụm nào mang nghĩa "bắt đầu 1 sở thích"?
take up
take off
take st off
take away
Cụm nào mang nghĩa "xuất hiện"?
show off
stand for
show up
speed up
Turn sb down nghĩa là gì?
đồng ý cái gì
từ chối ai
thay đổi cái gì
hạ thấp ai
Wipe out nghĩa là gì?
tập thể dục
đề phòng
cuốn trôi
xóa bỏ cái gì
Cụm nào mang nghĩa "suy ra được cái gì"?
find out
work out
work st out
watch out
Let sb down nghĩa là gì?
làm ai vui vẻ
từ chối ai
làm ai thất vọng
hạ thấp ai
Look into st nghĩa là gì?
nghiên cứu cái gì
nhìn vào cái gì
tìm kiếm cái gì
đòi hỏi cái gì
get over
take after - chăm sóc
blow up - phát nổ
recover from - vượt qua
break in - can thiệp
go off
discuss
explode
decrease
die
Fall over là gì
Ngã xuống
Yêu ai đó
Rơi xuống
Vấp phải…
Get along là gì
Hòa thuận
Thoát khỏi, rời đi
Chạm, với tới, khám phá ra điều gì
Xoay sở
giảm giá, hạ tiếng anh là gì?
Go through
Go down
Go along
Go up
Mong chờ điều gì đó Tiếng Anh là gì?
Look back
Look out (for sb/st)
Look forward to (st)
Look up
Take st up là gì?
Giống ai đó về ngoại hình, tính cách
Cất cánh
Trả lại thứ đã mua
Bắt đầu một thói quen, sở thích mới
Ask sb out là gì?
hỏi mọi người về cùng một thứ
phát nổ
cảm thấy suy sụp
mời ai đó đi hẹn hò
bơm, thổi phồng tiếng Anh là gì?
Back sth up
Break up
Blow sth up
Break sth down
Break in là gì ?
(a)
Bring sb up là gì?
cười lớn, cười nắc nẻ
tẩu thoát
nuôi dưỡng
chia tay, chấm dứt mối quan hệ
Break out là gì?
tẩu thoát
hủy bỏ
cảm thấy suy sụp
xông vào
John, could you look after my handbag while I go out for a minute
take over
take part in
take care of
take place
Frank never turns up on time for a meeting
arrives
prepares
calls
reports
They decided to ................their journey till the end of the month because of the epidemic.
turn round
put off
do with
take up
run out of
A. xuất bản
B. hết
C. theo kịp
D. chuyển giao
get on with
A. thân thiết với
B. đảm đương
C. đảm nhận
D. khắc nghiệt
look through
A. đọc
B. viết
C. nói
D. nghe
Live on
A. sống ở
B. sống nhờ vào
C. khởi nghiệp
D. xây dựng sự nghiệp
"Carry on " means ____
Bắt đầu
Tiếp tục
dừng lại
thay đổi
Eat out
ăn mặc
gọi món
ăn nhà hàng
ăn diện
Giới từ đi với " FUN"
in
of
For
on
let on
tha thứ
lộ bí mật
ngớt, bớt mạnh
tiếp diễn
let off
để nó đi
ngớt, bớt mạnh
lộ bí mật
tha thứ
bank on
chuyển tiền cho
=rely on
dựa vào, có thể tin
ngân hàng
đi vào ngân hàng
call up
gọi dậy
give sb a ring=phone sb
gọi cho ai
đánh thức
lay dậy
hold on
hoãn lại
đình trệ
=wait
nán lại chờ đợi
ngã xuống
put off
di chuyển
hạ cánh
cất cánh
=delay, postpone
take off
nạp vào
><land
cất cảnh
cởi ra
vứt bỏ
cut down on
ngừng cung cấp, cắt điện nước
cắt tỉa cây
cắt giảm
hủy bỏ
get down to V_ing
xuống cầu thang
cúi thấp xuống
bị hạ gục
bắt tay nghiêm túc làm việc gì
do over
trèo qua
trang trí, sửa lại
bắt đầu lại từ đầu
vượt qua
lay down
đốn hạ, chặt hạ
nghỉ ngơi
đưa ra, đề ra
đẻ con
keep up with
giữ lại
bắt kịp ai
sống hòa thuận với ai
chịu đựng ai
UNDER THE WEATHER
NGHÈO
ỐM, BỆNH
BUỒN
MƯA
TRONG KHÓ KHĂN THỬ THÁCH KIỂU GÌ CŨNG XUẤT HIỆN ĐIỀU LẠC QUAN, SỰ HI VỌNG
EVERY CLOUD HAS A GOLD
EVERY CLOUD HAS A DIAMOND
EVERY CLOUD HAS A SILVER
EVERY CLOUD HAS A PINK
NGƯỜI KIẾM TIỀN CHÍNH TRONG GIA ĐÌNH: SOMEONE BRINGS HOME THE......
BACON
CHICKEN
MEAT
BEEF
NỊNH NỌT:
GIVE UP
CHEER UP
COME UP
BUTTER UP
RẤT NHỎ, KHÔNG ĐÁNG KỂ: A GRAIN OF........
SUGAR
SALT
WATER
HONEY
set off = depart
tới nơi
khởi hành
lập kế hoạch
appeal for
thu hút
nhắc nhở
kêu gọi
làm thất vọng
take into account
consider - xem xét
take back - trả lại
check sb out - điều tra
look back - ngẫm lại
come down with
suffer from - bị bệnh
get around - lách luật
go through - chịu đựng
take up - bắt đầu việc gì đó
make use of
lợi dụng
bao gồm
hiểu
ăn cắp
make up for
bù đắp, bồi thường
chuyển, nhượng
trang điểm, bịa đặt, quyết định , làm hòa
tiến về hướng
Đồng nghĩa với SOMETIMES là....
once in the blue moon
once in a while
once upon a time
once bitten, twice shy
The synonym for BECOME POPULAR is.....
catch on
catch up with
catch sb red- handed
catch up
The synonym for ARRIVE is.....
turn up
look up
clear up
show up
Đồng nghĩa với BÃI BỎ/ CHẤM DỨT cái gì (abolish) là......
make fun of
take care of
put an end to
catch sight up
The synonym for RESEMBLE sb(giống ai) is......
take on
take after
take over
take to
The synonym for INEXPERIENCED is.....
play it by ear
wet behind the ears
be up to one's ears
lend an ear
Make out = take in = understand
hiểu
ăn diện
hồi phục (sau phẫu thuật)
tỉnh lại, hồi phục (sau ốm)
Look down on/upon sb
coi thường ai
mặc vào
cởi ra, cất cánh (máy bay)
chiếu cố, để mắt đến
look up to sb
kính nể ai
gây ra
dọn chỗ cho...
quyết định
Make allowance for
chiếu cố, để mắt đến
nuốt lời
cãi nhau
nuôi nấng, dạy dỗ
See sb off
tiễn ai
thấu hiểu ai
cắt giảm
ăn diện
See sb through
thấu hiểu ai
đột phá
Xung phong
vượt qua (khó khăn)
Stand up for
Hỗ trợ
cắt giảm
làm cái mà bạn chưa có thời gian để làm
ăn diện
Come round
tỉnh lại, hồi phục (sau ốm)
bốc mùi, tỏa ra mùi
lừa
Bởi vì
Go back on
nuốt lời
thay mặt ai
kiểm tra
tiếp tục
