wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện Phrasal Verbs THPT 2023 MRC

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Xe tôi bị chết máy.

My car ________.

a)

rely on

b)

ended up

c)

broke down

d)

freaking out

2.

Anh ấy đang dành dụm tiền dưỡng già.

He is _______ for his old age. <THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN>

a)

keeping up with money

b)

wearing money out

c)

putting money aside

d)

focusing on money

3.

It _______ that she had known him when they were children

Hóa ra cô ấy đã biết anh ấy khi họ còn nhỏ.

a)

turns out

b)

take on

c)

split up

d)

fall apart

4.

After ten minutes trying to get the answer I _______ <quá khứ đơn>.

Sau mười phút cố gắng tìm câu trả lời, tôi đã bỏ cuộc.


"Do you _____?" "No, I want another clue." <hiện tại đơn>

"Em có bỏ cuộc không?" "Không, tôi muốn một manh mối khác."

4 lines
5.

You will be there tomorrow - you won't ____ ____ ____, will you?

Bạn sẽ ở đó vào ngày mai - bạn sẽ không làm tôi thất vọng, phải không?

When I was sent to prison, I really felt I had ____ ____ ____ _____.

Khi tôi bị đưa vào tù, tôi thực sự cảm thấy mình đã làm bố mẹ thất vọng.

a)

let me down; let my parents down

b)

let me down; letted my parents down

c)

let me down; lit my parents down

d)

let me down; letted my parent down

6.

She's been feeling very down since her husband went away. It's hard to _______.


Cô ấy đã rất suy sụp khi chồng cô ấy mất. Thật khó vượt qua.

a)

get over

b)

open up

c)

hold up

7.

If someone _________, or if something _______, they suddenly feel extremely surprised, upset, angry, or confused.

a)

freaks out; freaks them out

b)

gives up; gives them up

c)

holds up; holds them up

8.

One of the good things about Hoa is that you can always _______her unfailing enthusiasm.


Một trong những điều tốt về Hoa là bạn luôn có thể tin tưởng vào sự nhiệt tình không biết mệt mỏi của cô ấy.

a)

get over

b)

rely on

c)

take on

d)

hold up

9.

Walking around a museum all day really ____ ___ _____.


Đi dạo quanh một viện bảo tàng cả ngày thực sự khiến bạn kiệt sức.

a)

step you out

b)

wears you out

c)

get you over

d)

miss you out

10.

Anh nên thay đổi quan điểm cho hợp với thời thế.

You should ___ ____ ____the times.


Cập nhật thông tin về những sự kiện hiện tại.

___ ____ ____ current events.


Bắt kịp xu hướng mới nhất

___ ____ ____ the latest trends

a)

keep up with

b)

catch up on

c)

fall behind

11.

Tôi cần phải bù lại việc mất ngủ.

I need to ___ ___ ___ lost sleep.


Hôm qua cô giáo vắng mặt nên hôm nay chúng tôi phải học bù.

My teacher absented herself from the class yesterday so today we have to ___ ___ ___ the lessons we missed.


Trẻ không chơi, gìa đổ đốn

The retired couple is now free to travel and ___ ___ ___ the activities they missed.

a)

step out on

b)

catch up on

c)

keep up on

12.

Beat one’s self up nghĩa là gì?

a)

tự trách bản thân

b)

trách ai đó

c)

tự làm hại bản thân

d)

làm hại ai đó

13.

Catch up with sb nghĩa là gì?

a)

bắt ai đó

b)

bắt kịp ai đó

c)

bắt cái gì đó

d)

đuổi ai đó

14.

Cụm nào mang nghĩa "phá sản"?

a)

break on

b)

break up

c)

break in

d)

break down

15.

Come up against st nghĩa là gì?

a)

đi ngược lại cái gì

b)

đấu tranh với cái gì

c)

đối mặt với cái gì

d)

nghĩ ra cái gì

16.

Cụm nào mang nghĩa "có kết cục"?

a)

A. Wind up

b)

B. Finish up

c)

C. End up

d)

D. both A and C

17.

Drop sb off nghĩa là gì?

a)

thả ai xuống xe

b)

đi qua ai

c)

ghé thăm ai

d)

đón ai

18.

Cụm nào mang nghĩa "đi xuống xe"?

a)

get out

b)

get down

c)

get off

d)

get up

19.

Get on with sb nghĩa là gì?

a)

hòa thuận với ai

b)

có trách nhiệm với ai

c)

hợp với ai

d)

không thích ai

20.

Look st up nghĩa là gì?

a)

tìm kiếm cái gì

b)

tra từ điển cái gì

c)

chăm sóc ai

d)

nhìn cái gì

21.

Cụm nào đúng ngữ pháp mang nghĩa "giúp đỡ ai"?

a)

Help sb down

b)

Help sb on

c)

Help sb up

d)

Help sb out

22.

Put st away nghĩa là gì?

a)

mặc cái gì

b)

vứt cái gì

c)

cất cái gì

d)

nhặt cái gì

23.

Cụm nào đúng ngữ pháp mang nghĩa "gài tội ai đó"?

a)

set sb up

b)

set sb down

c)

set sb on

d)

set sb with

24.

Settle down nghĩa là gì?

a)

chuyển nhà

b)

phá sản

c)

thất vọng

d)

ổn định cuộc sống

25.

Cụm nào mang nghĩa "bắt đầu 1 sở thích"?

a)

take up

b)

take off

c)

take st off

d)

take away

26.

Cụm nào mang nghĩa "xuất hiện"?

a)

show off

b)

stand for

c)

show up

d)

speed up

27.

Turn sb down nghĩa là gì?

a)

đồng ý cái gì

b)

từ chối ai

c)

thay đổi cái gì

d)

hạ thấp ai

28.

Wipe out nghĩa là gì?

a)

tập thể dục

b)

đề phòng

c)

cuốn trôi

d)

xóa bỏ cái gì

29.

Cụm nào mang nghĩa "suy ra được cái gì"?

a)

find out

b)

work out

c)

work st out

d)

watch out

30.

Let sb down nghĩa là gì?

a)

làm ai vui vẻ

b)

từ chối ai

c)

làm ai thất vọng

d)

hạ thấp ai

31.

Look into st nghĩa là gì?

a)

nghiên cứu cái gì

b)

nhìn vào cái gì

c)

tìm kiếm cái gì

d)

đòi hỏi cái gì

32.

get over

a)

take after - chăm sóc

b)

blow up - phát nổ

c)

recover from - vượt qua

d)

break in - can thiệp

33.

go off

a)

discuss

b)

explode

c)

decrease

d)

die

34.

Fall over là gì

a)

Ngã xuống

b)

Yêu ai đó

c)

Rơi xuống

d)

Vấp phải…

35.

Get along là gì

a)

Hòa thuận

b)

Thoát khỏi, rời đi

c)

Chạm, với tới, khám phá ra điều gì

d)

Xoay sở

36.

giảm giá, hạ tiếng anh là gì?

a)

Go through

b)

Go down

c)

Go along

d)

Go up

37.

Mong chờ điều gì đó Tiếng Anh là gì?

a)

Look back

b)

Look out (for sb/st)

c)

Look forward to (st)

d)

Look up

38.

Take st up là gì?

a)

Giống ai đó về ngoại hình, tính cách

b)

Cất cánh

c)

Trả lại thứ đã mua

d)

Bắt đầu một thói quen, sở thích mới

39.

Ask sb out là gì?

a)

hỏi mọi người về cùng một thứ

b)

phát nổ

c)

cảm thấy suy sụp

d)

mời ai đó đi hẹn hò

40.

bơm, thổi phồng tiếng Anh là gì?

a)

Back sth up

b)

Break up

c)

Blow sth up

d)

Break sth down

41.

Break in là gì ?

(a)  

42.

Bring sb up là gì?

a)

cười lớn, cười nắc nẻ

b)

tẩu thoát

c)

nuôi dưỡng

d)

chia tay, chấm dứt mối quan hệ

43.

Break out là gì?

a)

tẩu thoát

b)

hủy bỏ

c)

cảm thấy suy sụp

d)

xông vào

44.
Cụm động từ nào có nghĩa là "mặc"
a)
go on
b)
put on
c)
put off
d)
go off
45.
Cụm động từ nào có nghĩa là "từ chối"
a)
turn down
b)
turn off
c)
look down
d)
look at
46.

John, could you look after my handbag while I go out for a minute

a)

take over

b)

take part in

c)

take care of

d)

take place

47.

Frank never turns up on time for a meeting

a)

arrives

b)

prepares

c)

calls

d)

reports

48.

They decided to ................their journey till the end of the month because of the epidemic.

a)

turn round

b)

put off

c)

do with

d)

take up

49.

run out of

a)

A. xuất bản

b)

B. hết

c)

C. theo kịp

d)

D. chuyển giao

50.

get on with

a)

A. thân thiết với

b)

B. đảm đương

c)

C. đảm nhận

d)

D. khắc nghiệt

51.

look through

a)

A. đọc

b)

B. viết

c)

C. nói

d)

D. nghe

52.

Live on

a)

A. sống ở

b)

B. sống nhờ vào

c)

C. khởi nghiệp

d)

D. xây dựng sự nghiệp

53.

"Carry on " means ____

a)

Bắt đầu

b)

Tiếp tục

c)

dừng lại

d)

thay đổi

54.

Eat out

a)

ăn mặc

b)

gọi món

c)

ăn nhà hàng

d)

ăn diện

55.

Giới từ đi với " FUN"

a)

in

b)

of

c)

For

d)

on

56.

let on

a)

tha thứ

b)

lộ bí mật

c)

ngớt, bớt mạnh

d)

tiếp diễn

57.

let off

a)

để nó đi

b)

ngớt, bớt mạnh

c)

lộ bí mật

d)

tha thứ

58.

bank on

a)

chuyển tiền cho

b)

=rely on

dựa vào, có thể tin

c)

ngân hàng

d)

đi vào ngân hàng

59.

call up

a)

gọi dậy

b)

give sb a ring=phone sb

gọi cho ai

c)

đánh thức

d)

lay dậy

60.

hold on

a)

hoãn lại

b)

đình trệ

c)

=wait

nán lại chờ đợi

d)

ngã xuống

61.

put off

a)

di chuyển

b)

hạ cánh

c)

cất cánh

d)

=delay, postpone

62.

take off

a)

nạp vào

b)

><land

cất cảnh

c)

cởi ra

d)

vứt bỏ

63.

cut down on

a)

ngừng cung cấp, cắt điện nước

b)

cắt tỉa cây

c)

cắt giảm

d)

hủy bỏ

64.

get down to V_ing

a)

xuống cầu thang

b)

cúi thấp xuống

c)

bị hạ gục

d)

bắt tay nghiêm túc làm việc gì

65.

do over

a)

trèo qua

b)

trang trí, sửa lại

c)

bắt đầu lại từ đầu

d)

vượt qua

66.

lay down

a)

đốn hạ, chặt hạ

b)

nghỉ ngơi

c)

đưa ra, đề ra

d)

đẻ con

67.

keep up with

a)

giữ lại

b)

bắt kịp ai

c)

sống hòa thuận với ai

d)

chịu đựng ai

68.
cool down
a)
bình tĩnh lại, bớt nóng
b)
bị hư, suy sụp tinh thần
c)
chia tay/ cắt đứt quan hệ với ai
d)
đề cập đến điều gì
69.
be about to
a)
sắp sửa làm gì
b)
theo sau, đuổi theo
c)
chống đối, chống lại
d)
đi xa, vắng mặt
70.
break up
a)
chia ra, nghỉ lễ
b)
sắp sửa làm gì
c)
theo sau, đuổi theo
d)
chống đối, chống lại
71.
break out
a)
bùng phát, chia tay
b)
chia ra, nghỉ lễ
c)
sắp sửa làm gì
d)
theo sau, đuổi theo
72.
tell somebody off
a)
la rầy ai
b)
hạ thấp ai
c)
bình tĩnh lại, bớt nóng
d)
giúp đỡ ai
73.
wear out
a)
mòn, làm mòn
b)
chịu đựng
c)
chấp nhận không có cái gì
d)
nhìn quanh
74.
work something out
a)
suy ra được điều gì
b)
hết cái gì
c)
ghé qua nhà ai
d)
khinh thường ai
75.

UNDER THE WEATHER

a)

NGHÈO

b)

ỐM, BỆNH

c)

BUỒN

d)

MƯA

76.

TRONG KHÓ KHĂN THỬ THÁCH KIỂU GÌ CŨNG XUẤT HIỆN ĐIỀU LẠC QUAN, SỰ HI VỌNG

a)

EVERY CLOUD HAS A GOLD

b)

EVERY CLOUD HAS A DIAMOND

c)

EVERY CLOUD HAS A SILVER

d)

EVERY CLOUD HAS A PINK

77.

NGƯỜI KIẾM TIỀN CHÍNH TRONG GIA ĐÌNH: SOMEONE BRINGS HOME THE......

a)

BACON

b)

CHICKEN

c)

MEAT

d)

BEEF

78.

NỊNH NỌT:

a)

GIVE UP

b)

CHEER UP

c)

COME UP

d)

BUTTER UP

79.

RẤT NHỎ, KHÔNG ĐÁNG KỂ: A GRAIN OF........

a)

SUGAR

b)

SALT

c)

WATER

d)

HONEY

80.

set off = depart

a)

tới nơi

b)

khởi hành

c)

lập kế hoạch

81.

appeal for

a)

thu hút

b)

nhắc nhở

c)

kêu gọi

d)

làm thất vọng

82.

take into account

a)

consider - xem xét

b)

take back - trả lại

c)

check sb out - điều tra

d)

look back - ngẫm lại

83.

come down with

a)

suffer from - bị bệnh

b)

get around - lách luật

c)

go through - chịu đựng

d)

take up - bắt đầu việc gì đó

84.

make use of

a)

lợi dụng

b)

bao gồm

c)

hiểu

d)

ăn cắp

85.

make up for

a)

bù đắp, bồi thường

b)

chuyển, nhượng

c)

trang điểm, bịa đặt, quyết định , làm hòa

d)

tiến về hướng

86.

Đồng nghĩa với SOMETIMES là....

a)

once in the blue moon

b)

once in a while

c)

once upon a time

d)

once bitten, twice shy

87.

The synonym for BECOME POPULAR is.....

a)

catch on

b)

catch up with

c)

catch sb red- handed

d)

catch up

88.

The synonym for ARRIVE is.....

a)

turn up

b)

look up

c)

clear up

d)

show up

89.

Đồng nghĩa với BÃI BỎ/ CHẤM DỨT cái gì (abolish) là......

a)

make fun of

b)

take care of

c)

put an end to

d)

catch sight up

90.

The synonym for RESEMBLE sb(giống ai) is......

a)

take on

b)

take after

c)

take over

d)

take to

91.

The synonym for INEXPERIENCED is.....

a)

play it by ear

b)

wet behind the ears

c)

be up to one's ears

d)

lend an ear

92.

Make out = take in = understand

a)

hiểu

b)

ăn diện

c)

hồi phục (sau phẫu thuật)

d)

tỉnh lại, hồi phục (sau ốm)

93.

Look down on/upon sb

a)

coi thường ai

b)

mặc vào

c)

cởi ra, cất cánh (máy bay)

d)

chiếu cố, để mắt đến

94.

look up to sb

a)

kính nể ai

b)

gây ra

c)

dọn chỗ cho...

d)

quyết định

95.

Make allowance for

a)

chiếu cố, để mắt đến

b)

nuốt lời

c)

cãi nhau

d)

nuôi nấng, dạy dỗ

96.

See sb off

a)

tiễn ai

b)

thấu hiểu ai

c)

cắt giảm

d)

ăn diện

97.

See sb through

a)

thấu hiểu ai

b)

đột phá

c)

Xung phong

d)

vượt qua (khó khăn)

98.

Stand up for

a)

Hỗ trợ

b)

cắt giảm

c)

làm cái mà bạn chưa có thời gian để làm

d)

ăn diện

99.

Come round

a)

tỉnh lại, hồi phục (sau ốm)

b)

bốc mùi, tỏa ra mùi

c)

lừa

d)

Bởi vì

100.

Go back on

a)

nuốt lời

b)

thay mặt ai

c)

kiểm tra

d)

tiếp tục