wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Actual Test Vol.5 - Listening - Test 1 -Vocabulary

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.
enquiry /ɪnˈkwaɪəri/
a)
(n.) Sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi
b)
(v.) trang hoàng, trang trí
c)
(n.) Chất liệu; vật chất
d)
(Adv.) trước, sớm
e)
(n.) đống đổ nát
2.
hire /ˈhaɪər/
a)
(v.) Thuê; cho thuê
b)
(n.) sự giàu có, sự phong phú, sự đầy đủ, sự dồi dào
c)
(n.) mũ bảo hiểm
d)
(adj.) có tính chất giải trí, có tính chất tiêu khiển
e)
(adj.) (thuộc) tinh thần; (thuộc) linh hồn
3.
ban /bæn/
a)
(v.) Cấm đoán, cấm chỉ
b)
(adj.) Xưa, cổ
c)
(n.) mũi khâu, mũi đan, mũi thêu, mũi móc
d)
(v.) Kéo; kéo ra, lấy ra, rút ra
e)
(n.) Tuyến đường; lộ trình; đường đi
4.
mine /maɪn/
a)
(n.) Mỏ, hầm mỏ
b)
(n.) vỏ cây
c)
(v.) đoán, tìm hiểu, luận ra
d)
(v.) trang hoàng, trang trí
e)
(n.) hơi nước; năng lượng hơi nước
5.
reserve /rɪˈzɜrv/
a)
(v.) Đặt trước, đăng ký trước, dành trước, giữ trước
b)
(Adv.) trước, sớm
c)
(adj.) thiết thực, có ích, mang tính thực tế
d)
(v.) Kích thích, khích động; khuyến khích; khấy động ai/cái gì
e)
(adj.) Rời ra, tách ra, không dính với nhau
6.
buzzy /ˈbʌzi/
a)
(adj.) sôi nổi, tấp nập
b)
(n.) gói, bọc, bao bọc, bao phủ, gói, quấn
c)
(adj.) phổ thông, phổ quát, phổ biến
d)
(v.) Vay, mượn
e)
(n.) màn
7.
in advance /ɪn ədˈvæns/
a)
(Adv.) trước, sớm
b)
(adj.) khá hơn, nhiều hơn, tốt hơn, lớn hơn
c)
(v.) hiện đại hoá; đổi mới
d)
(v.) lớn nhanh, mau lớn, phát triển mạnh
e)
(adj) ấu trùng; giống hình ấu trùng
8.
vacant /ˈveɪkənt/
a)
(adj.) Trống, rỗng
b)
(v.) dệt
c)
(n.) chỗ xây dựng, địa điểm
d)
(n.) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ
e)
(adj.) sâu sắc, uyên thâm, thâm thúy Đòi hỏi suy nghĩ, nghiên cứu nhiều
9.
separate /ˈsɛprət/
a)
(adj.) Rời ra, tách ra, không dính với nhau
b)
(adj.) nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc
c)
(n.) ông bà, tổ tiên
d)
(n.) chỗ xây dựng, địa điểm
e)
(adj.) thiết thực, có ích, mang tính thực tế
10.
sponsor /ˈspɑnsər/
a)
(v.) Đỡ đầu, bảo trợ
b)
(n.) vỏ cây
c)
(n.) sự điều hướng
d)
(adj.) ngoài trời
e)
(adj.) Xưa, cổ
11.
council /ˈkaʊnsəl/
a)
(n.) Hội đồng
b)
(n.) kho thóc
c)
(n.) tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé
d)
(adj.) phổ thông, phổ quát, phổ biến
e)
(n.) Sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi
12.
recommend /ˌrɛkəˈmɛnd/
a)
(v.) Giới thiệu, tiến cử (người, vật...) Khuyên bảo, dặn; đề nghị
b)
(adj.) tiêu biểu, điển hình
c)
(adj.) địa phương; (thuộc) thổ dân
d)
(adj.) Xưa, cổ
e)
(v.) di trú; di cư
13.
Helmet /ˈhɛlmət/
a)
(n.) mũ bảo hiểm
b)
(n.) cơ quan, sở, hãng, hãng thông tấn
c)
(v.) Kéo; kéo ra, lấy ra, rút ra
d)
(adj.) khá hơn, nhiều hơn, tốt hơn, lớn hơn
e)
(v.) trang hoàng, trang trí
14.
borrow /ˈbɑˌroʊ/
a)
(v.) Vay, mượn
b)
(n.) cơ quan, sở, hãng, hãng thông tấn
c)
(v.) thế, thay thế; làm thay
d)
(n.) lễ tang; sự chôn cất
e)
(n.) đống đổ nát
15.
ancient /ˈeɪnʧənt/
a)
(adj.) Xưa, cổ
b)
(adj.) thiết thực, có ích, mang tính thực tế
c)
(adj.) Rời ra, tách ra, không dính với nhau
d)
(n.) hơi nước; năng lượng hơi nước
e)
(Adv.) trước, sớm
16.
risk /rɪsk/
a)
(n.) Sự rủi ro, sự nguy hiểm
b)
(v.) may, khâu
c)
(n.) Mỏ, hầm mỏ
d)
(n.) nghi thức, nghi lễ
e)
(n.) Chiến lược
17.
ruins /ˈruənz/
a)
(n.) đống đổ nát
b)
(n.) Hội đồng
c)
(n.) hàng hoá; loại hàng, mặt hàng
d)
(v.) sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
e)
(v.) di trú; di cư
18.
steam /stim/
a)
(n.) hơi nước; năng lượng hơi nước
b)
(v.) hiện đại hoá; đổi mới
c)
(v.) di trú; di cư
d)
(n.) vỏ cây
e)
(n.) vải
19.
arrange /əˈreɪnʤ/
a)
(v.) sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
b)
(v.) Đỡ đầu, bảo trợ
c)
(n.) nghi thức, nghi lễ
d)
(n.) sự trao đổi chất; sự chuyển hoá; sự biến dưỡng
e)
(adj.) có tính chất giải trí, có tính chất tiêu khiển
20.
up to date /ʌp tu deɪt/
a)
(adj.) hiện đại, hợp thời thượng, hợp mốt, thuộc kiểu mới nhất
b)
(n.) Hội đồng
c)
(n.) Sự rủi ro, sự nguy hiểm
d)
(n.) Dã thú, động vật ăn thịt
e)
(adj.) (thuộc) buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp
21.
agency /ˈeɪʤənsi/
a)
(n.) cơ quan, sở, hãng, hãng thông tấn
b)
(n.) đống đổ nát
c)
(n.) vải
d)
(n.) chỗ xây dựng, địa điểm
e)
(v.) sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
22.
fare /fɛr/
a)
(n.) tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé
b)
(n.) mũi khâu, mũi đan, mũi thêu, mũi móc
c)
(n.) hàng hoá; loại hàng, mặt hàng
d)
(v.) Kết tinh
e)
(v.) sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
23.
availability /əˌveɪləˈbɪləti/
a)
(n.) tính sẵn sàng để dùng, tính có thể dùng được
b)
(adj.) hiện đại, hợp thời thượng, hợp mốt, thuộc kiểu mới nhất
c)
(n.) tiền, tiền tệ
d)
(n.) hàng hoá; loại hàng, mặt hàng
e)
(n.) Sự rủi ro, sự nguy hiểm
24.
excavate /ˈɛkskəˌveɪt/
a)
(v.) khai quật
b)
(v.) làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng
c)
(v.) Kích thích, khích động; khuyến khích; khấy động ai/cái gì
d)
(n.) chất màu, chất nhuộm
e)
(adj) Rộng lớn, mênh mông, bao la
25.
barn /bɑrn/
a)
(n.) kho thóc
b)
(n.) tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé
c)
(n.) sự giàu có, sự phong phú, sự đầy đủ, sự dồi dào
d)
(v.) sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
e)
(adj.) tính cạnh tranh, đua tranh
26.
modernise /ˈmɑː.dɚ.naɪz/
a)
(v.) hiện đại hoá; đổi mới
b)
(n.) hơi nước; năng lượng hơi nước
c)
(n.) tiền, tiền tệ
d)
(adj.) dính, bám chắc
e)
(v.) Theo, làm theo
27.
indicate /ˈɪndəˌkeɪt/
a)
(v.) chỉ, cho biết, ra dấu
b)
(v.) Cấm đoán, cấm chỉ
c)
(v.) dệt
d)
(n.) vải
e)
(n.) sự giàu có, sự phong phú, sự đầy đủ, sự dồi dào
28.
wool /wʊl/
a)
(n.) len
b)
(n.) sự điều hướng
c)
(n.) màn
d)
(n.) Sự chống cự, sự kháng cự, sự cưỡng lại
e)
(n.) vải
29.
cloth /klɔθ/
a)
(n.) vải
b)
(adj) Duy nhất, độc nhất
c)
(n.) Chu kỳ cuộc sống
d)
(adj.) Rời ra, tách ra, không dính với nhau
e)
(adj.) Trống, rỗng
30.
refurbish /riˈfɜrbɪʃ/
a)
(v.) tân trang lại, trang trí lại
b)
(n.) đống đổ nát
c)
(v.) làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng
d)
(adj.) nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc
e)
(v.) Kích thích, khích động; khuyến khích; khấy động ai/cái gì
31.
universal /ˌjunəˈvɜrsəl/
a)
(adj.) phổ thông, phổ quát, phổ biến
b)
(n.) Chiến lược
c)
(v.) lớn nhanh, mau lớn, phát triển mạnh
d)
(n.) Sự chống cự, sự kháng cự, sự cưỡng lại
e)
(adj.) địa phương; (thuộc) thổ dân
32.
substitute /ˈsʌbstəˌtut/
a)
(v.) thế, thay thế; làm thay
b)
(v.) Cấm đoán, cấm chỉ
c)
(adj.) (thuộc) tinh thần; (thuộc) linh hồn
d)
(n.) Sự chống cự, sự kháng cự, sự cưỡng lại
e)
(n.) gói, bọc, bao bọc, bao phủ, gói, quấn
33.
open-air /ˈoʊpən-ɛr/
a)
(adj.) ngoài trời
b)
(n.) nghi thức, nghi lễ
c)
(adj) khe khắt, ác nghiệt, khắc nghiệt
d)
(adj.) Rời ra, tách ra, không dính với nhau
e)
(n.) Hội đồng
34.
richness /ˈrɪʧnəs/
a)
(n.) sự giàu có, sự phong phú, sự đầy đủ, sự dồi dào
b)
(adj) Duy nhất, độc nhất
c)
(v.) Cấm đoán, cấm chỉ
d)
(v.) tính đến, xem xét, chú ý
e)
(adj.) sôi nổi, tấp nập
35.
site /saɪt/
a)
(n.) chỗ xây dựng, địa điểm
b)
(v.) hiện đại hoá; đổi mới
c)
(n.) sự giàu có, sự phong phú, sự đầy đủ, sự dồi dào
d)
(n.) sự trao đổi chất; sự chuyển hoá; sự biến dưỡng
e)
(adj.) (thuộc) buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp
36.
fabric /ˈfæbrɪk/
a)
(n.) vải
b)
(adj.) Xưa, cổ
c)
(adj.) tiêu biểu, điển hình
d)
(v.) giữ gìn; bảo tồn
e)
(v.) Kích thích, khích động; khuyến khích; khấy động ai/cái gì
37.
native /ˈneɪtɪv/
a)
(adj.) địa phương; (thuộc) thổ dân
b)
(v.) tân trang lại, trang trí lại
c)
(n.) tính sẵn sàng để dùng, tính có thể dùng được
d)
(v.) tính đến, xem xét, chú ý
e)
(adj.) phổ thông, phổ quát, phổ biến
38.
weave /wiv/
a)
(v.) dệt
b)
(n.) Hội đồng
c)
(n.) sự điều hướng
d)
(n.) Sự ngủ đông (động vật)
e)
(adj.) dính, bám chắc
39.
sew /soʊ/
a)
(v.) may, khâu
b)
(Adv.) trước, sớm
c)
(v.) Kích thích, khích động; khuyến khích; khấy động ai/cái gì
d)
(adj.) tính cạnh tranh, đua tranh
e)
(adj.) Trống, rỗng
40.
recreational /ˌrɛkriˈeɪʃənəl/
a)
(adj.) có tính chất giải trí, có tính chất tiêu khiển
b)
(n.) hơi nước; năng lượng hơi nước
c)
(v.) thế, thay thế; làm thay
d)
(adj) Duy nhất, độc nhất
e)
(n.) màn
41.
practical /ˈpræktəkəl/
a)
(adj.) thiết thực, có ích, mang tính thực tế
b)
(adj.) phổ thông, phổ quát, phổ biến
c)
(v.) thờ, thờ phụng, tôn thờ
d)
(v.) giữ gìn; bảo tồn
e)
(adj.) Xưa, cổ
42.
spiritual /ˈspɪrɪʧəwəl/
a)
(adj.) (thuộc) tinh thần; (thuộc) linh hồn
b)
(v.) làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng
c)
(v.) Chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại
d)
(v.) tân trang lại, trang trí lại
e)
(v.) miêu tả, hình dung, Thay mặt, làm người thay thế, đại diện cho
43.
commercial /kəˈmɜrʃəl/
a)
(adj.) (thuộc) buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp
b)
(v.) sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
c)
(v.) thế, thay thế; làm thay
d)
(n.) màn
e)
(v.) hoạt động, chạy
44.
figure out /ˈfɪgjər aʊt/
a)
(v.) đoán, tìm hiểu, luận ra
b)
(adj) Duy nhất, độc nhất
c)
(n.) vải
d)
(n.) màn
e)
(v.) thờ, thờ phụng, tôn thờ
45.
bark /bɑrk/
a)
(n.) vỏ cây
b)
(v.) định hướng
c)
(v.) tân trang lại, trang trí lại
d)
(n.) chỗ xây dựng, địa điểm
e)
(v.) làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng
46.
exclusive /ɪkˈsklusɪv/
a)
(adj.) riêng biệt, dành riêng
b)
(v.) thế, thay thế; làm thay
c)
(v.) Theo, làm theo
d)
(adj.) khá hơn, nhiều hơn, tốt hơn, lớn hơn
e)
(n.) vải
47.
thrive /θraɪv/
a)
(v.) lớn nhanh, mau lớn, phát triển mạnh
b)
(v.) tân trang lại, trang trí lại
c)
(n.) sự điều hướng
d)
(n.) Sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi
e)
(n.) Chiến lược
48.
staple /ˈsteɪpəl/
a)
(adj.) chính, chủ yếu; cơ bản; chuẩn mực
b)
(adj.) ngoài trời
c)
(v.) Giới thiệu, tiến cử (người, vật...) Khuyên bảo, dặn; đề nghị
d)
(v.) thế, thay thế; làm thay
e)
(n.) kho thóc
49.
take into account /teɪk ˈɪntu əˈkaʊnt/
a)
(v.) tính đến, xem xét, chú ý
b)
(v.) may, khâu
c)
(n.) lễ phong chức
d)
(v.) dệt
e)
(adj.) Rời ra, tách ra, không dính với nhau
50.
migrate /ˈmaɪˌgreɪt/
a)
(v.) di trú; di cư
b)
(v.) giữ gìn; bảo tồn
c)
(adj.) sôi nổi, tấp nập
d)
(n.) Sự đến, sự tới nơi
e)
(adj.) Xưa, cổ
51.
superior /suˈpɪriər/
a)
(adj.) khá hơn, nhiều hơn, tốt hơn, lớn hơn
b)
(v.) Sinh sản
c)
(v.) tiếp tục một thời gian; kéo dài
d)
(v.) trang hoàng, trang trí
e)
(v.) hiện đại hoá; đổi mới
52.
adhesive /ædˈhisɪv/
a)
(adj.) dính, bám chắc
b)
(adj.) tính cạnh tranh, đua tranh
c)
(adj.) tiêu biểu, điển hình
d)
(n.) mũi khâu, mũi đan, mũi thêu, mũi móc
e)
(adj.) nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc
53.
fabricate /ˈfæbrəˌkeɪt/
a)
(v.) làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng
b)
(n.) lễ tang; sự chôn cất
c)
(n.) đống đổ nát
d)
(adj.) dính, bám chắc
e)
(n.) len
54.
fine /faɪn/
a)
(adj.) nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc
b)
(v.) Giới thiệu, tiến cử (người, vật...) Khuyên bảo, dặn; đề nghị
c)
(v.) làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng
d)
(n.) kho thóc
e)
(adj) ấu trùng; giống hình ấu trùng
55.
stitch /stɪʧ/
a)
(n.) mũi khâu, mũi đan, mũi thêu, mũi móc
b)
(n.) đống đổ nát
c)
(v.) Kết tinh
d)
(v.) tân trang lại, trang trí lại
e)
(v.) Sinh sản
56.
typical /ˈtɪpəkəl/
a)
(adj.) tiêu biểu, điển hình
b)
(n.) lễ phong chức
c)
(n.) kho thóc
d)
(adj) ấu trùng; giống hình ấu trùng
e)
(v.) Tập hợp, tụ họp lại
57.
ancestor /ˈænˌsɛstər/
a)
(n.) ông bà, tổ tiên
b)
(n.) mũi khâu, mũi đan, mũi thêu, mũi móc
c)
(n.) tiền, tiền tệ
d)
(v.) tân trang lại, trang trí lại
e)
(adj.) phổ thông, phổ quát, phổ biến
58.
profound /proʊˈfaʊnd/
a)
(adj.) sâu sắc, uyên thâm, thâm thúy Đòi hỏi suy nghĩ, nghiên cứu nhiều
b)
(Adv.) trước, sớm
c)
(n.) vải
d)
(n.) tiền, tiền tệ
e)
(n.) nghi thức, nghi lễ
59.
funeral /ˈfjunərəl/
a)
(n.) lễ tang; sự chôn cất
b)
(v.) hoạt động, chạy
c)
(v.) Chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại
d)
(adj.) thiết thực, có ích, mang tính thực tế
e)
(v.) Kết tinh
60.
investiture /ɪnˈvɛstəʧər/
a)
(n.) lễ phong chức
b)
(adj.) sôi nổi, tấp nập
c)
(n.) Sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi
d)
(v.) miêu tả, hình dung, Thay mặt, làm người thay thế, đại diện cho
e)
(n.) sự trao đổi chất; sự chuyển hoá; sự biến dưỡng
61.
ceremony /ˈsɛrəˌmoʊni/
a)
(n.) nghi thức, nghi lễ
b)
(v.) Đặt trước, đăng ký trước, dành trước, giữ trước
c)
(n.) Chiến lược
d)
(v.) tính đến, xem xét, chú ý
e)
(n.) tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé
62.
wrap /ræp/
a)
(n.) gói, bọc, bao bọc, bao phủ, gói, quấn
b)
(adj) Duy nhất, độc nhất
c)
(n.) sự điều hướng
d)
(v.) tính đến, xem xét, chú ý
e)
(adj.) dính, bám chắc
63.
worship /ˈwɜrʃəp/
a)
(v.) thờ, thờ phụng, tôn thờ
b)
(v.) giữ gìn; bảo tồn
c)
(v.) thế, thay thế; làm thay
d)
(v.) Kết tinh
e)
(n.) Dã thú, động vật ăn thịt
64.
currency /ˈkɜrənsi/
a)
(n.) tiền, tiền tệ
b)
(adj.) ngoài trời
c)
(adj.) sôi nổi, tấp nập
d)
(adj.) khá hơn, nhiều hơn, tốt hơn, lớn hơn
e)
(adj) khe khắt, ác nghiệt, khắc nghiệt
65.
commodity /kəˈmɑdəti/
a)
(n.) hàng hoá; loại hàng, mặt hàng
b)
(n.) Sự ngủ đông (động vật)
c)
(n.) chỗ xây dựng, địa điểm
d)
(adj.) khá hơn, nhiều hơn, tốt hơn, lớn hơn
e)
(n.) kho thóc
66.
pigment /ˈpɪgmənt/
a)
(n.) chất màu, chất nhuộm
b)
(v.) làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng
c)
(v.) thờ, thờ phụng, tôn thờ
d)
(v.) hoạt động, chạy
e)
(n.) chỗ xây dựng, địa điểm
67.
decorate /ˈdɛkəˌreɪt/
a)
(v.) trang hoàng, trang trí
b)
(adj) Duy nhất, độc nhất
c)
(n.) Sự ngủ đông (động vật)
d)
(n.) mũi khâu, mũi đan, mũi thêu, mũi móc
e)
(n.) lễ phong chức
68.
competitive /kəmˈpɛtətɪv/
a)
(adj.) tính cạnh tranh, đua tranh
b)
(n.) vải
c)
(adj.) nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc
d)
(v.) Cấm đoán, cấm chỉ
e)
(adj.) Rời ra, tách ra, không dính với nhau
69.
promising /ˈprɑməsɪŋ/
a)
(adj.) có thể tốt, đầy hứa hẹn, nhiều triển vọng; đầy hy vọng
b)
(n.) Hội đồng
c)
(adj) ấu trùng; giống hình ấu trùng
d)
(v.) Thuê; cho thuê
e)
(v.) thờ, thờ phụng, tôn thờ
70.
curtain /ˈkɜrtən/
a)
(n.) màn
b)
(n.) đống đổ nát
c)
(v.) Thuê; cho thuê
d)
(n.) lễ phong chức
e)
(n.) hơi nước; năng lượng hơi nước
71.
represent /ˌrɛprəˈzɛnt/
a)
(v.) miêu tả, hình dung, Thay mặt, làm người thay thế, đại diện cho
b)
(adj) ấu trùng; giống hình ấu trùng
c)
(n.) Dã thú, động vật ăn thịt
d)
(v.) may, khâu
e)
(v.) Đỡ đầu, bảo trợ
72.
hibernation /ˌhaɪbərˈneɪʃən/
a)
(n.) Sự ngủ đông (động vật)
b)
(v.) trang hoàng, trang trí
c)
(v.) Theo, làm theo
d)
(v.) Thuê; cho thuê
e)
(n.) gói, bọc, bao bọc, bao phủ, gói, quấn
73.
adopt /əˈdɑpt/
a)
(v.) Theo, làm theo
b)
(adj.) có tính chất giải trí, có tính chất tiêu khiển
c)
(adj.) địa phương; (thuộc) thổ dân
d)
(adj) ấu trùng; giống hình ấu trùng
e)
(n.) Sự rủi ro, sự nguy hiểm
74.
life cycle /laɪf ˈsaɪkəl/
a)
(n.) Chu kỳ cuộc sống
b)
(v.) dệt
c)
(adj.) địa phương; (thuộc) thổ dân
d)
(n.) chỗ xây dựng, địa điểm
e)
(adj.) (thuộc) buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp
75.
accumulate /əˈkjumjəˌleɪt/
a)
(v.) Chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại
b)
(adj.) ngoài trời
c)
(adj.) tính cạnh tranh, đua tranh
d)
(adj.) phổ thông, phổ quát, phổ biến
e)
(adj.) hiện đại, hợp thời thượng, hợp mốt, thuộc kiểu mới nhất
76.
larval /ˈlɑrvəl/
a)
(adj) ấu trùng; giống hình ấu trùng
b)
(n.) lễ phong chức
c)
(v.) chỉ, cho biết, ra dấu
d)
(v.) khai quật
e)
(adj.) tính cạnh tranh, đua tranh
77.
metabolism /məˈtæbəˌlɪzəm/
a)
(n.) sự trao đổi chất; sự chuyển hoá; sự biến dưỡng
b)
(n.) Sự chống cự, sự kháng cự, sự cưỡng lại
c)
(v.) hiện đại hoá; đổi mới
d)
(v.) Kéo; kéo ra, lấy ra, rút ra
e)
(v.) Theo, làm theo
78.
substance /ˈsʌbstəns/
a)
(n.) Chất liệu; vật chất
b)
(n.) chất màu, chất nhuộm
c)
(adj.) nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc
d)
(v.) Cấm đoán, cấm chỉ
e)
(adj.) (thuộc) tinh thần; (thuộc) linh hồn
79.
function /ˈfʌŋkʃən/
a)
(v.) hoạt động, chạy
b)
(v.) sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
c)
(n.) chất màu, chất nhuộm
d)
(v.) Kích thích, khích động; khuyến khích; khấy động ai/cái gì
e)
(adj.) Rời ra, tách ra, không dính với nhau
80.
predator /ˈprɛdətər/
a)
(n.) Dã thú, động vật ăn thịt
b)
(v.) hoạt động, chạy
c)
(n.) mũ bảo hiểm
d)
(n.) sự điều hướng
e)
(n.) tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé
81.
last /læst/
a)
(v.) tiếp tục một thời gian; kéo dài
b)
(v.) Cấm đoán, cấm chỉ
c)
(n.) gói, bọc, bao bọc, bao phủ, gói, quấn
d)
(v.) Vay, mượn
e)
(v.) tính đến, xem xét, chú ý
82.
orient /ˈɔriənt/
a)
(v.) định hướng
b)
(adj) ấu trùng; giống hình ấu trùng
c)
(v.) dệt
d)
(v.) sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
e)
(adj.) (thuộc) tinh thần; (thuộc) linh hồn
83.
navigation /ˈnævəˈgeɪʃən/
a)
(n.) sự điều hướng
b)
(v.) dệt
c)
(adj.) có tính chất giải trí, có tính chất tiêu khiển
d)
(n.) mũ bảo hiểm
e)
(v.) chỉ, cho biết, ra dấu
84.
aid /eɪd/
a)
(n.) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ
b)
(n.) tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé
c)
(n.) Dã thú, động vật ăn thịt
d)
(v.) thờ, thờ phụng, tôn thờ
e)
(n.) sự điều hướng
85.
reproduce /ˌriprəˈdus/
a)
(v.) Sinh sản
b)
(v.) dệt
c)
(adj.) Rời ra, tách ra, không dính với nhau
d)
(n.) mũi khâu, mũi đan, mũi thêu, mũi móc
e)
(v.) giữ gìn; bảo tồn
86.
resistance /rɪˈzɪstəns/
a)
(n.) Sự chống cự, sự kháng cự, sự cưỡng lại
b)
(n.) ông bà, tổ tiên
c)
(v.) thờ, thờ phụng, tôn thờ
d)
(v.) tiếp tục một thời gian; kéo dài
e)
(n.) Chu kỳ cuộc sống
87.
strategy /ˈstrætəʤi/
a)
(n.) Chiến lược
b)
(adj) Duy nhất, độc nhất
c)
(n.) lễ tang; sự chôn cất
d)
(n.) cơ quan, sở, hãng, hãng thông tấn
e)
(n.) Sự rủi ro, sự nguy hiểm
88.
harsh /hɑrʃ/
a)
(adj) khe khắt, ác nghiệt, khắc nghiệt
b)
(adj.) tính cạnh tranh, đua tranh
c)
(adj.) Xưa, cổ
d)
(adj.) tiêu biểu, điển hình
e)
(v.) định hướng
89.
conserve /kənˈsɜrv/
a)
(v.) giữ gìn; bảo tồn
b)
(n.) Mỏ, hầm mỏ
c)
(v.) trang hoàng, trang trí
d)
(v.) di trú; di cư
e)
(v.) Đỡ đầu, bảo trợ
90.
crystallise /ˈkrɪs.təl.aɪz/
a)
(v.) Kết tinh
b)
(v.) đoán, tìm hiểu, luận ra
c)
(n.) kho thóc
d)
(v.) sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
e)
(adj) Rộng lớn, mênh mông, bao la
91.
draw /drɔ/
a)
(v.) Kéo; kéo ra, lấy ra, rút ra
b)
(n.) Tuyến đường; lộ trình; đường đi
c)
(v.) Thuê; cho thuê
d)
(n.) Sự đến, sự tới nơi
e)
(n.) Mỏ, hầm mỏ
92.
stimulate /ˈstɪmjəˌleɪt/
a)
(v.) Kích thích, khích động; khuyến khích; khấy động ai/cái gì
b)
(n.) sự điều hướng
c)
(v.) tiếp tục một thời gian; kéo dài
d)
(Adv.) trước, sớm
e)
(v.) giữ gìn; bảo tồn
93.
sole /soʊl/
a)
(adj) Duy nhất, độc nhất
b)
(adj.) tính cạnh tranh, đua tranh
c)
(n.) Sự đến, sự tới nơi
d)
(n.) mũi khâu, mũi đan, mũi thêu, mũi móc
e)
(v.) thờ, thờ phụng, tôn thờ
94.
gather /ˈgæðər/
a)
(v.) Tập hợp, tụ họp lại
b)
(Adv.) trước, sớm
c)
(n.) Sự rủi ro, sự nguy hiểm
d)
(adj.) ngoài trời
e)
(adj.) tính cạnh tranh, đua tranh
95.
vast /væst/
a)
(adj) Rộng lớn, mênh mông, bao la
b)
(n.) Sự chống cự, sự kháng cự, sự cưỡng lại
c)
(Adv.) trước, sớm
d)
(n.) Tuyến đường; lộ trình; đường đi
e)
(v.) sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
96.
route /rut/
a)
(n.) Tuyến đường; lộ trình; đường đi
b)
(v.) trang hoàng, trang trí
c)
(adj) khe khắt, ác nghiệt, khắc nghiệt
d)
(adj.) chính, chủ yếu; cơ bản; chuẩn mực
e)
(adj.) sôi nổi, tấp nập
97.
arrival /əˈraɪvəl/
a)
(n.) Sự đến, sự tới nơi
b)
(n.) ông bà, tổ tiên
c)
(adj.) dính, bám chắc
d)
(n.) Tuyến đường; lộ trình; đường đi
e)
(v.) Kích thích, khích động; khuyến khích; khấy động ai/cái gì
98.
destination /ˌdɛstəˈneɪʃən/
a)
(n.) Nơi gửi tới, nơi đưa tới, nơi đi tới
b)
(v.) Vay, mượn
c)
(n.) tính sẵn sàng để dùng, tính có thể dùng được
d)
(n.) hơi nước; năng lượng hơi nước
e)
(adj) Duy nhất, độc nhất