wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kiểm tra tiếng việt

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu văn dưới đây có mấy từ đơn: Chúng bơi lội, lặn ngụp như những chú cá heo.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

2.

Trong các kết hợp sau, kết hợp nào không phải là từ phức?

a)

giúp đỡ

b)

truyện cổ

c)

chạy nhanh

d)

chăm ngoan

3.

Từ đơn là từ có :

a)

1 tiếng

b)

2 tiếng

c)

3 tiếng

d)

4 tiếng

4.

Tôi / thích / nghe / tiếng / nước / chảy / róc rách./


Câu này có mấy từ phức ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Trong câu: Việt Nam đất nước ta ơi / Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn có bao nhiêu từ phức?

a)

2 từ phức

b)

3 từ phức

c)

4 từ phức

d)

5 từ phức

6.

Câu 5. Từ “học hành” có phải từ ghép không?

a)

A. Có

b)

B. Không

7.

Từ phức gồm hai loại từ chính là:

a)

từ đơn và từ ghép

b)

từ đơn và từ láy

c)

từ ghép và từ láy

d)

từ láy và từ phức

8.

Trạng ngữ là gì ?

a)

Bộ phận phụ của từ trong câu, bổ sung ý nghĩa cho danh từ trong câu.

b)

Bộ phận phụ của từ trong câu, bổ sung ý nghĩa cho động từ hoặc tính từ trong câu.

c)

Bộ phận phụ của câu, dùng để làm lời hô, gọi gây chú ý ở người nghe hoặc để bộc lộ cảm xúc.

d)

Thành phần phụ của câu, xác định thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích...của sự việc nêu trong câu.

9.

Khi viết, trạng ngữ bao giờ cũng được ngăn cách với các thành phần chính bằng dấu phẩy. Đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Điền trạng ngữ chỉ phương tiện thích hợp vào chỗ trống:

........, tôi vẫn tới trường mỗi ngày.

a)

Hàng ngày

b)

Bằng chiếc xe đạp cũ

c)

Dù đau chân

11.

Trạng ngữ là gì?

a)

Là thành phần chính trong câu.

b)

Là thành phần phụ trong câu.

c)

Là biện pháp tu từ của câu.

d)

Là một trong số các từ loại của tiếng Việt

12.

Trạng ngữ có thể xuất hiện ở những vị trí nào?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

d)

Tất cả đều đúng

13.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

14.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

15.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

16.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

17.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

18.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

19.

Xác định trạng ngữ trong câu sau:

Hôm nay, tôi đi học.

a)

tôi

b)

Hôm nay

c)

đi học

d)

tôi đi học

20.

Trạng ngữ có thể xuất hiện ở những vị trí nào?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

d)

Tất cả đều đúng