NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng bài số 48
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Đâu là hình diễn tả đúng từ "프레스 기계 (máy ép/ dập)"
"Bẻ cong, uốn" trong tiếng Hàn là
구무리다
구주리다
구부리다
구뿌리다
찍어_______(dập)
채다
내다
매다
치다
"선반 기계" có nghĩa là
máy ép
máy phay
máy dập
máy tiện
"Cắt bỏ" trong vận hành máy móc là từ nào
깎다
자르다
도려내다
절단하다
"파내다" có nghĩa là
Đào lên
Đào xuống
Xúc lên
Xúc xuống
"Máy phay" có nghĩa trong tiếng Hàn là
밀잉 기계
민링 기계
밀링 기게
밀링 기계
Phiên âm đúng của từ " 깎다 (cắt)"
/kkakk-tà/
/kak-tà/
/kakk-tà/
/kkak-tà/
"용접하다" có nghĩa là
Rèn
Hàn
Tiện
Phay
조___하다 (Lắp ráp)
절
립
질
구
"Lơ là, sao nhãng" trong tiếng Hàn là
방해하다
방정하다
예방하다
방심하다
_____생각 (suy nghĩ khác)
탄
딴
잔
단
"Tai nạn lao động" trong tiếng Hàn là
제헤
제해
재해
재헤
"Bị cắt ngón tay" trong tiếng Hàn là
손가락이 잘리다
손가락이 끼이다
손가락이 베이다
손가락이 데다
Chia 아/어요 với động từ "손가락이 끼이다" (Bị kẹt ngón tay)
손가락을 끼어요
손가락을 끼아요
손가락을 끼여요
손가락을 끼이어요
손가락을 _____다 (Bị đứt tay)
잘리
끼이
베이
데
"Chân bị dập/ bị kẹp" trong tiếng Hàn là
발이 갈리다
발이 깔리다
발이 베이다
발이 데다
_____에 찔리다 (Bị dẫm vào đinh)
뭇
못
멋
맛
"Bị mẻ chai đâm" trong tiếng Hàn là gì
묘리가 박히다
유리가 박히다
요리가 박히다
여리가 박히다
"Bị bỏng" trong tiếng Hàn là
화상을 입다
화상을 치다
화상을 차다
화상을 타다
____을 입다 (Bị xước/ trầy da)
찰고상
창고상
찰과상
잘과상
가스에 _________(Bị ngộ độc khí ga)
종둑되다
중독되다
중둑되다
종독되다
