wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TVO's Tiếng Việt #5

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đây là con gì?

a)

Con méo

b)

con mèo

c)

con mái

d)

con mùn

2.

Trà bao nhiêu tiền ?

3.

​ ​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   ​ (d)  

Choose from the below words
Em
có ăn
đồ ăn chay
không?
không
chợ
4.

Listen to the audio and spot the mistake in:

" Ông Sáu 37 tuổi rồi. Ông Sáu thích ăn bún gà ở Đống Đa."

a)

37

b)

Bún gà

c)

Đống Đa

d)

Thích

5.

Which dish did the woman order?

a)

1 bún cá, 1 bún bò không tỏi ớt

b)

1 bún gà, 1 bún bò không tỏi ớt

c)

1 bún cá, 1 bún gà

d)

1 bún cá, 1 bún bò

6.

Which picture is described by the audio?

a)

b)

c)

d)

7.

Match the following

a)

Chị đi mấy người ạ ?

1.

6 người

b)

Mời anh chị ngồi bàn này!

2.

Cảm ơn em !

c)

Cho anh tính tiền !

3.

Của anh 789 nghìn ạ.

d)

em có món gì ?

4.

Em có bít tết

e)

Cho bác 1 cá rán và 1 bia hơi.

5.

Cháu gửi ạ.

8.

Match the following

a)
1.

Nước dừa

b)
2.

Nem rán

c)
3.

tỏi ớt

d)
4.

Cơm rang

e)
5.

Thực đơn

9.

1 bún cá và ​ (a)   . Em có ​ (b)   ​ (c)   ?

Choose from the below words
1 bún bò
ăn hành
không
bún gà
10.

​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   ​ (d)   ​ (e)  

Choose from the below words
Em ơi,
cho
anh
tính
tiền.
bao nhiêu
11.

Bao nhiêu tiền?

a)

98000

b)

91000

c)

61000

d)

785000

12.

Chị thích đi ăn phở không ?

a)

Có. Chị thích ăn phở bò Hà Nội.

b)

56 nghìn

c)

anh gửi

d)

Cảm ơn

13.

Reorder the following from big to small unit

a)

Năm

b)

tháng

c)

tuần

d)

ngày

e)

Giờ (h)

1)
2)
3)
4)
5)
14.

Match the following

a)

Bao lâu ?

1.

5 tháng

b)

ở đâu ?

2.

Ở Sapa

c)

Nghề gì ?

3.

Kỹ sư

d)

Cái gì ?

4.

Cái bàn

e)

có đi chơi không?

5.

Không. Bận rồi !

15.

Hôm nay nóng quá. Em​ (a)   ​ (b)   ?

Choose from the below words
nước gì
nước nào
không có
16.

Mình ​ (a)   ​ (b)   mình ​ (c)   .

Choose from the below words
đi học
nhưng
buồn ngủ
17.

Cô gái đang ở đâu ?

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Mỹ

d)

Canada

18.

Find the equal Vietnamese phrase

a)

Đợi 1 lát!

b)

Chờ 1 một phút!

c)

Cái gì ?

d)

Hả ?

19.

How will you react?

a)

Ối giời ơi

b)

Hu hu

c)

Hả

d)

đợi chút

20.

What can you hear?

a)

Người ngôi trên gế đăng đọc truyện.

b)

Người ngồi trên ghế đang đọc truyện.

c)

Người ngồi trân ghế đang đọc truyệ.

d)

Ngưi ngùi trên ghế đáng đọc truyện.