wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Củng cố CSVC và cơ chế di truyền phân tử

Total questions: 20

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Tính đặc thù của ADN do yếu tố nào sau đây quy định?

a)

Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nucleotit trong ADN

b)

Khối lượng phân tử ADN

c)

tỉ lệ A+T/G+X trong phân tử ADN

d)

A+G=T+X

2.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về phân tử ARN?

a)

Có khối lượng kích thước lớn hơn ADN

b)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

Chỉ có cấu tạo 1 mạch đơn

d)

Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết photpho dieste

3.

Số mạch đơn và đơn phân của ARN khác so với số mạch đơn và đơn phân của ADN là vì

a)

ARN có 2 mạch và 4 đơn phân là A, U, G và X

b)

ARN có 1 mạch và 4 đơn phân là A, U, G và X

c)

ARN có 1 mạch và 4 đơn phân là A, T, G và X

d)

ARN có 2 mạch và 4 đơn phân là A, T, G và X

4.

Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?

a)

phiên mã tổng hợp tARN

b)

Nhân đôi ADN

c)

Dịch mã

d)

phiên mã tổng hợp mARN

5.

Nhận định nào sau đây không đúng về ADN ?

a)

ADN tồn tại ở cả trong nhân và trong tế bào chất

b)

Các tác nhân đột biến chỉ tác động lên ADN trong nhân tế bào mà không tác động ADN trong tế bào chất

c)

Các phân tử ADN trong nhân tế bào có cấu trúc đơn

d)

Khi tế bào giảm phâm, hàm lượng ADN trong nhân của giao tử luôn giảm đi 1 nửa so với tế bào ban đầu

6.

Bạn nhận được 1 phân tử axit nucleic mà bạn nghĩ là mạch đơn ADN. Nhưng bạn không chắc, bạn phân tích thành phần nucleotit của phân tử đó. Thành phần nucleotit nào sau đây khẳng định dự đoán của bạn là đúng ?

a)

A=38%

X=12%

G=12%

T=38%

b)

A=38%

X=12%

G=12%

U=38%

c)

A=22%

X=32%

G=17%

U=29%

d)

A=22%

X=32%

G=17%

T=29%

7.

Dựa vào những hiểu biết hiện về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử thì sơ đồ nào sau đây là đúng :

a)

ADN -> ARN -> protein

b)

ADN <-> ARN -> protein

c)

ADN -> ARN <-> protein

d)

ADN <-> ARN <-> protein

8.

Đặc điểm chung giữa ADN và ARN là

a)

cấu trúc xoắn kép

b)

chuỗi liên kết giữa đường 5C và gốc photphat

c)

đường ribozo

d)

bazo nito Timin

9.

Cấu trúc bậc 3 của phân tử protein là

a)

trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi axit amin

b)

có dạng chuỗi xoắn lò xo và dạng nếp gấp bê ta của chuỗi axit amin

c)

cuộn gập thành khối cầu theo không gian 3 chiều của chuỗi axit amin

d)

2 hay nhiều nhiễu axit amin cùng loại hay khác loại kết hợp với nhau

10.

Cấu trúc bậc 4 của protein là

a)

gồm có 4 tiểu phần, do đó được gọi là cấu trúc bậc 4

b)

không có liên quan đến chức năng của protein

c)

được cấu thành từ các chuỗi axit amin cùng loại hay khác loại kết hợp với nhau

d)

có cấu trúc phụ thuộc vào các tiểu phần là các chuỗi axit amin

11.

Sự biểu hiện tính trạng của con giống với bố mẹ là do

a)

kiểu gen của con khác với kiểu gen của bố mẹ

b)

ADN của con khác ADN của bố mẹ

c)

mARN của con khác mARN của bố mẹ

d)

protein của con giống với protein của bố mẹ

12.

Quá trình tổng hợp protein xảy ra ở

a)

trong nhân tế bào

b)

trên phân tử ADN

c)

trên màng tế bào

d)

tại riboxom của tế bào chất

13.

nguyên liệu trong môi trường nội bào được sử dụng trong quá trình tổng hợp protein là

a)

axit amin

b)

axit nucleic

c)

ribo nucleotit

d)

các nucleotit

14.

chức năng nào sau đây không phải của protein ?

a)

xúc tác quá trình trao đổi chất

b)

chỉ huy tổng hợp NST

c)

bảo vệ cơ thể

d)

quy định các tính trạng của cơ thể

15.

một đoạn mạch khuôn của gen có trình tự các nucleotit như sau:

- A - A - T - G - X - T - A - A -

Trình tự các ribo nucleotit được tổng hợp từ mạch khuôn trên là

a)

- T - T - A - X - G - A - T - T -

b)

- A - A - U - G - X - U - A - A -

c)

- U - U - A - G - X - A - U - U -

d)

- U - U - A - X - G - A - U - U -

16.

Yếu tố trung gian trong mối quan hệ giữa gen và protein là

a)

tARN

b)

mARN

c)

rARN

d)

enzim

17.

Một gen nhân đôi liên tiếp 5 lần. Mỗi gen con phiên mã 3 lần, mỗi phân tử mARN cho 5 riboxom trượt qua để tổng hợp protein. Số lượng phân tử protein được tổng hợp là

a)

32

b)

96

c)

480

d)

960

18.

Gen có tỉ lệ A/G = 2/5 và có 2888 liên kết hidro. Gen đó nhân đôi một số lần và đã phá vỡ 89528 liên kết hidro. Số lần nhân đôi của gen đó là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.

Mạch thứ nhất có 180 A, mạch 2 của gen có 420 X. Gen đó dài 5100 A0 và có 22,5% A. Số liên kết hidro của gen đó là

a)

3000

b)

3600

c)

2205

d)

3825

20.

Một gen có khối lượng phân tử là 72000 đvC. Gen này có tỉ lệ (A+T)/(G+X) = 2/3

Tính số nucleotit từng loại của gen là

a)

A=T= 240

G = X= 360

b)

A=T= 840

G = X= 360

c)

A=T= 960

G = X= 480

d)

A=T= 480

G = X= 720