wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2A1 shop

Total questions: 46

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

số này được đọc là ?

a)

năm mươi năm

b)

năm mươi sáu

c)

năm năm

d)

năm sáu

2.

23-5=?

a)

23

b)

28

c)

18

d)

12

3.

73 + 14 = 87.

87 được gọi là gì?

a)

số hạng

b)

tổng

c)

hiệu

4.

56 - 12 = ?

a)

44

b)

45

c)

40

5.

43 - 12 = 31.

12 được gọi là gì?

a)

số bị trừ

b)

số trừ

c)

hiệu

6.

Anh có 23 cái kẹo. Em có 11 cái kẹo. Hỏi Anh hơn em bao nhiêu cái kẹo?

a)

12

b)

13

c)

10

7.

Mẹ mua 14 quả cam. Bà mua 26 quả cam. Bà mua nhiều hơn mẹ số quả cam là?

a)

10

b)

36

c)

12

8.

Điền từ thích hợp:

Ngăn trên có 13 quyển sách. Ngăn dưới có 10 quyển sách. Ngăn dưới............ngăn trên 3 quyển sách

a)

ít hơn

b)

nhiều hơn

c)

bằng

9.

23 + 55 = ?

a)

54

b)

78

c)

77

10.

An có 34 que tính. An cho Nam 12 que tính. Vậy An hơn Nam bao nhiêu que tính?

a)

22

b)

20

c)

24

11.

điền từ thích hợp:

Cái bút chì............... cục tẩy

a)

ngắn hơn

b)

bằng

c)

dài hơn

12.

điền từ :

hươu cao cổ....................ốc sên

a)

cao hơn

b)

bằng

c)

thấp hơn

13.

42 + 35 = ?

a)

78

b)

77

c)

75

14.

73 - 12 = 61.

61 gọi là gì?

a)

hiệu

b)

tổng

c)

số bị trừ

15.

điền chữ số thích hợp:

.......5 < 27

a)

3

b)

4

c)

2

16.

Năm nay mẹ 35 tuổi, em 10 tuổi. Hỏi mẹ hơn em bao nhiêu tuổi?

a)

25

b)

30

c)

20

17.

21 + 2 = 23 .

23 gọi là gì?

a)

số hạng

b)

tổng

c)

hiệu

18.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

An có 5 viên bi, Bình có nhiều hơn An 9 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

Trả lời: Bình có ... viên bi

a)

14

b)

13

c)

12

d)

11

19.

Chọn đáp án đúng cho bài toán sau:

Lớp 2A trồng được 35 cây, lớp 2B trồng được 39 cây. Hỏi cả hai lớp trồng được tất cả bao nhiêu cây?

a)

64 cây

b)

65 cây

c)

74 cây

d)

75 cây

20.

Chọn đáp án đúng:

Biết các số hạng lần lượt là 15, 36, 29. Tổng của chúng là:

a)

80

b)

81

c)

82

d)

83

21.

Quan sát tranh và chọn phép tính thích hợp.

a)

10 - 3 = 6

b)

10 - 3 = 7

c)

9 - 2 = 7

d)

9 - 2 = 6

22.

46 + 16 =

a)

52

b)

60

c)

62

23.

12 + 3 + 3 = ?

a)

14

b)

18

c)

19

d)

20

24.

Số liền sau số 45 là.....

a)

46

b)

47

c)

44

d)

45

25.

Số liền trước 67 là.......

a)

65

b)

66

c)

67

d)

68

26.

1,2,3,4,...,.....,7,8,9,....

a)

5,6,10

b)

5,8,10

c)

3,4,5

d)

1,10,5

27.

Số bé nhất có 1 chữ số là...

a)

1

b)

2

c)

0

d)

9

28.

Số bé nhất có 2 chữ số là...

a)

10

b)

11

c)

19

d)

20

29.

38 - 2 - 5 = ?

a)

30

b)

31

c)

32

d)

33

30.

67 - 15 + 14 = ?

a)

65

b)

66

c)

55

d)

56

31.

Có 6 cột đèn được lắp dọc đường, giữa 2 cột đèn là 4 cây xanh. Hỏi có bao nhiêu cây xanh trên dọc đường đó?

a)

18

b)

20

c)

21

d)

22

e)

24

32.

Một ông lão bán cam. Ngày đầu ông bán được 6 kg, ngày hôm sau ông bán được nhiều hơn ngày đầu 5 kg. Hỏi cả hai ngày ông lão bán được bao nhiêu kg cam?

a)

11

b)

16

c)

17

d)

18

33.

100 - 70 + 20 = ?

(a)  

34.

Bà có 15 quả ổi. Bà cho em 5 quả. Hỏi bà còn bao nhiêu quả ổi ?

a)

10 quả

b)

15 quả

c)

8 quả

d)

20 quả

35.

Mẹ cho em 10 cái kẹo. Ba cho em thêm 7 cái kẹo. Hỏi em có bao nhiêu cái kẹo ?

a)

10 cái kẹo

b)

17 cái kẹo

c)

16 cái kẹo

d)

3 cái kẹo

36.

3 ... 5,1 ... 3

Hãy ghi dấu lớn,bé,bằng? 2 đáp án:

a)

=

b)

<

c)

>

37.

3 + 3 =?

(a)  

38.

Hình này là hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình tam giác

d)

Hình chữ nhật

39.

3 +2= ?

a)

1

b)

2

c)

5

d)

3

40.

Số 35 đọc là:

a)

ba lăm

b)

ba mươi lăm

c)

ba năm

d)

ba mươi năm

41.

Kết quả của phép tính 75 + 14 là

a)

78

b)

88

c)

89

d)

79

42.

78.........82

a)

<

b)

+

c)

>

43.

23 - 4 = ?

a)

19

b)

34

c)

27

d)

30

44.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

45.

Chọn kết quả đúng

Tính 18 + 2 + 29 + 3 =?

a)

97

b)

52

c)

35

46.

Năm nay ông nội 90 tuổi. Bố kém ông nội 42 tuổi. Phong kém bố 31 tuổi. Hỏi năm nay Phong bao nhiêu tuổi?

a)

16 tuổi

b)

17 tuổi

c)

18 tuổi