wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA TỪ THEO QUAN HỆ ÂM-NGHĨA

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Từ trái nghĩa với từ hạnh phúc là:

a)

túng thiếu

b)

gian khổ

c)

bất hạnh

d)

mệt mỏi

2.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại:

a)

cầm

b)

nắm

c)

cõng

d)

xách

3.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ “chạy” trong câu thành ngữ “Chạy thầy chạy thuốc”

a)

Di chuyển nhanh bằng chân.

b)

Hoạt động của máy móc.

c)

Khẩn trương tránh những điều không may xảy ra.

d)

Lo liệu khẩn trương để nhanh có được cái mình muốn.

4.

Từ nào sau đây gần nghĩa với từ hòa bình?

a)

bình thản

b)

hòa thuận

c)

thái bình

d)

hiền hòa

5.

Từ nào là từ trái nghĩa với từ “thắng lợi”?

a)

thiệt thòi

b)

chiến bại

c)

tổn thất

d)

thất bại

6.

Từ điền vào chỗ chấm trong câu: “Hẹp nhà …. bụng” là:

a)

nhỏ

b)

rộng

c)

to

d)

tốt

7.

Câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ trái nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ đồng âm

8.

Từ xanh trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ “xanh” trong câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi tốt” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng âm

c)

Đó là hai từ đồng nghĩa

d)

Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng âm

9.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi.

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

10.

Dòng nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa với từ “nhô” trong câu: “Vầng trăng đang từ từ nhô lên sau lũy tre làng.”

a)

mọc, ngoi, dựng

b)

mọc, ngoi, nhú

c)

mọc, nhú, đội

d)

mọc, đội, ngoi

11.

Đọc hai câu thơ sau:

Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán

So với ông Bành vẫn thiếu niên.

Nghĩa của từ “ xuân” trong đoạn thơ là:

a)

Mùa đầu tiên trong 4 mùa.

b)

Trẻ trung, đầy sức sống.

c)

Tuổi tác.

d)

Ngày.

12.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "Nó lành lắm, cả ngày chẳng nói câu nào, cứ lùi lũi làm việc" là:

a)

Ác

b)

Dữ dằn

c)

Thô bạo

d)

Cả ba phương án đều đúng

13.

Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau:

"....nhà....chợ...."

a)

gần- xa

b)

xa- xa

c)

khôn- dại

d)

dại- dại

14.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Nhói đau

c)

Buốt nhói

d)

Đau buốt

15.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:

“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – giang sơn

c)

Tổ quốc – anh hùng

d)

Tổ quốc – thế kỷ

16.

Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:

“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”

a)

im lìm - yên tĩnh - vắng lặng

b)

vắng lặng - im lìm - yên tĩnh

c)

yên tĩnh - im lìm - vắng lặng

d)

m lìm - vắng lặng - yên tĩnh

17.

Từ nào dưới đây có tiếng “lạc” không có nghĩa là “rớt lại; sai”

a)

lạc hậu

b)

mạch lạc

c)

lạc điệu

d)

lạc đề

18.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

b)

bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

c)

chân trời, chân mây, chân tay.

d)

học liệu, học viên, học thức.

19.

Từ "đánh" dưới đây là từ nhiều nghĩa hay đồng âm?

đánh đàn, đánh giày, đánh răng, đánh nhau

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

20.

Từ in đậm sau đây thuộc vào trường hợp từ nào trong tiếng Việt?

Nước bốc thành hơi.

Hai cộng hai thành bốn.

Việc tôi làm không thành.

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa