wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4 - IIG Word 2013

Total questions: 36

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Mặc định, hướng trang trong tài liệu là Portrait, cách nào sau đây dùng để đổi hướng Landscape cho một trang được chỉ định trong tài liệu?

a)

Click nút Orientation trong nhóm tài liệu Page setup của tab Page Layout, chọn Landscape

b)

Mở hộp thoại Page setup, Click nút Landscape trong khung Orientation

c)

Chọn văn bản trong trang cần đổi hướng, mở hộp thoại Page setup, Click nút Landscape trong khung Orientation, trong ô Apply to, chọn Selected Section

2.

  Cách nào sau đây dùng để chia một đoạn văn bản xác định trong tài liệu thành 2 cột?

a)

Đặt dấu nháy trong đoạn văn bản cần chia cột, click nút Columns trong nhóm lệnh Page setup của tab Page Layout, chọn Two.

b)

Đặt dấu nháy trong đoạn văn bản cần chia cột, mở hộp hội thoại Columns, chọn Two.

c)

Đặt dấu nháy trong đoạn văn bản cần chia cột, mở hộp hội thoại Columns, chọn Two, trong ô Apply to, chọn Selected Text

d)

Chọn đoạn văn bản cần chia cột, click nút Columns trong nhóm lệnh Page setup của tab Page Layout, chọn Two

3.

   Một tài liệu được đánh số thứ tự của các dòng, cách nào sau đây dùng loại bỏ số thứ tự của các dòng trong một đoạn được chỉ định?

a)

Chọn đoạn văn bản cần loại bỏ số thứ tự của các dòng, click nút Line Numbering trong nhóm lệnh Page setup, chọn None.

b)

Đặt dấu nháy trong đoạn văn bản cần loại bỏ số thứ tự của các dòng, click nút Line Numbering trong nhóm lệnh Page setup, chọn None.

c)

Chọn đoạn văn bản cần loại bỏ số thứ tự của các dòng, click nút Line Numbering trong nhóm lệnh Page setup, chọn Suppress for Current Paragaph.

d)

Đặt dấu nháy tại vị trí bất kỳ trong tài liệu, click nút Line Numbering trong nhóm lệnh Page setup, chọn Suppress for Current Paragaph.

4.

  Tổ hợp phím tắt nào sau đây dùng để ngắt trang?

a)

Shift + Enter

b)

Ctrl + Enter

c)

Alt + Enter

d)

Ctrl + Shift + Enter

5.

  Một tài liệu được chia thành nhiều thành phần, để một phần luôn được bắt đầu tại đầu trang mới, trong nhóm lệnh Section Breaks, lệnh nào sau đây được chọn khi ngắt phần?

a)

Next Page

b)

Continuous

c)

Even Page

d)

Odd Page

6.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây dùng để ngắt cột?

a)

Shift + Enter

b)

Ctrl + Enter

c)

Alt + Enter

d)

Ctrl + Shift + Enter

7.

  Để tiêu đề đầu trang của Section thứ hai không trùng với tiêu đề đầu trang của Section thứ nhất, trước khi soạn thảo nội dung tiêu đề đầu trang trong Section thứ hai, người dùng phải tắt chức năng gì trên thanh công cụ Header & Footer?

a)

Differente First Page

b)

Differente Odd & Even Pages

c)

Link to Previous

d)

Differente First Section

8.

   Cách nào sau đây dùng để định dạng màu nền của trang?

a)

Chọn tab Page Layout, click nút Color trong nhóm lệnh Page setup.

b)

Chọn tab Design, click nút Page Color trong nhóm lệnh Page Background.

c)

Chọn tab Home, click nút Shading trong nhóm lệnh Paragraph

d)

Chọn tab Design, click nút Background Color trong nhóm lệnh Page Color

9.

   Thao tác nào sau đây dùng để chèn Watermark vào trang?

a)

Chọn tab Design, click nút Watermark trong nhóm lệnh Page Background

b)

Chọn tab Insert, click nút Watermark trong nhóm lệnh Page Background

c)

Chọn tab Page Layout, click nút Watermark trong nhóm lệnh Page Background

d)

Chọn tab Home, click nút Watermark trong nhóm lệnh Page Background

10.

  Cách nào sau đây dùng để loại bỏ Watermark?

a)

Chọn Watermark, ấn phím Delete

b)

Không thể xóa Watermark

c)

Chọn tab Design, trong nhóm lệnh Page Background, click nút Watermark, chọn Remove Watermark.

d)

Chọn Watermark, trong nhóm lệnh Page Background, click nút Watermark, chọn Remove Watermark.

11.

Khi tạo một tài liệu mới, Word gán cho tài liệu một Theme mặc định, cách nào sau đây dùng để thay đổi một Theme khác?

a)

Chọn tab Page Layout, click nút Theme, chọn một Theme mới.

b)

Chọn tab Design, click nút Theme, chọn một Theme mới.

c)

Chọn tab Home, click nút Theme, chọn một Theme mới.

d)

Chọn tab Insert, click nút Theme, chọn một Theme mới.

12.

  Chức năng Thesaurus trong Word dùng để?

a)

Kiểm tra lỗi chính tả

b)

Kiểm tra lỗi ngữ pháp

c)

Tìm từ đồng nghĩa

d)

Kiểm tra lỗi nhập văn bản

13.

Bookmark đánh dấu một mục hoặc vị trí trong tài liệu dùng để tham chiếu đến trong tương lai. Công việc nào sau đây được thực hiện bằng cách sử dụng Bookmark?

a)

Để tạo liên kết đến một trang web

b)

Đánh dấu kết thúc một đoạn văn bản

c)

Để di chuyển nhanh đến một vị trí cụ thể trong tài liệu

d)

Đánh dấu kết thúc một Section

14.

   Trong khung điều hướng (Navigation Pane), người dùng không thể thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Tìm kiếm và thay thế

b)

Di chuyển đến các Heading trong tài liệu

c)

Thay đổi vị trí của các Heading

d)

Di chuyển đến các trang web

15.

Chức năng Hyperlink dùng để tạo liên kết nhanh đến đối tượng nào sau đây?

a)

Tập tin, trang web

b)

Các vị trí được đánh dấu (Bookmark) trong cùng một tài liệu

c)

Các Heading

d)

Các hình ảnh trong tài liệu

16.

Để thiết lập các thuộc tính để chuẩn bị in tài liệu, trong trang Print, tại mục Page, người dùng nhập các giá trị: (1-3, 5, 7). Người dùng cần in những trang nào?

a)

Trang 1, 3, 5, 7

b)

Trang 1, 2, 3, 5, 7

c)

Trang 1, 2, 3, 5, 6, 7

d)

Trang 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

17.

    Tổ hợp phím nào sau đây dùng để mở hộp hội thoại Insert Hyperlink?

a)

Ctrl + K

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + I

18.
Trong khi làm việc với Microsoft Word 2013, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo?
a)
Ctrl + A
b)
Shift + A
c)
Alt + A
d)
Ctrl + Shift + A
19.
Khi đang soạn thảo văn bản Microsoft Word 2013, khôi phục hiện trạng sau khi bấm Ctrl + Z thì bấm tổ hợp phím?
a)
Ctrl + X
b)
Ctrl + Y
c)
Ctrl + V
d)
Ctrl + P
20.
Trong soạn thảo văn bản Microsoft Word 2013, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H là?
a)
Chức năng thay thế trong soạn thảo.
b)
Tạo tệp văn bản mới.
c)
Định dạng chữ hoa.
d)
Lưu tệp văn bản vào đĩa.
21.
Trong Microsoft Word 2013, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản?
a)
Shift + End
b)
Alt + End
c)
Ctrl + End
d)
Ctrl + Alt + End
22.
Trong Microsoft Word 2013, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu văn bản?
a)
Shift + Home
b)
Atl + Home
c)
Ctrl + Alt + Home
d)
Ctrl + Home
23.
Trong Microsoft Word 2013, bạn thực hiện thao tác nào để hiển thị thanh thước ngang và dọc ?
a)
View > Ruler
b)
View > Toolbars > Drawing
c)
View > Toolbars > Standard
d)
View > Toolbars > Formating
24.
Trong Microsoft Word 2013, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện?
a)
View > Symbol
b)
Insert > Symbol
c)
Home > Symbol
d)
Design > Symbol
25.
Cách nào sau đây được dùng để phóng to, thu nhỏ văn bản hiện hành trong Microsoft Word 2013?
a)
View > Full Screen Reading.
b)
View > Zoom.
c)
Di chuyển chuột.
d)
Nhấn và giữ phím Alt khi di chuyển chuột.
26.
Trong Microsoft Word 2013, phím nào dùng để xóa ký tự đứng trước con trỏ?
a)
Page Down
b)
Delete
c)
Backspace
d)
Page Up
27.
Cho biết phát biểu nào dưới đây là sai?
a)
Bấm Ctrl + C tương đương với nhấn nút Copy trong thẻ Home.
b)
Bấm Ctrl + V tương đương với nhấn nút Paste.
c)
Bấm Ctrl + X tương đương với nhấn nút Cut.
d)
Bấm Ctrl + P tương đương với nhấn nút Print trong thẻ Home.
28.
Trong Microsoft Word 2013, khi soạn thảo muốn thay đổi màu chữ ta thực hiện thao tác nào?
a)
Insert > Font và chọn màu phù hợp
b)
Home > Font > Font color và chọn màu phù hợp
c)
View > Font và chọn màu phù hợp
d)
Page Layout > Font và chọn màu phù hợp
29.
Trong khi Microsoft Word 2013, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang một đoạn mới?
a)
Bấm phím Enter.
b)
Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter.
c)
Bấm tổ hợp phím Shift + Enter.
d)
Tự động chuyển sang đoạn mới.
30.
Trong Microsoft Word 2013, để chèn các sơ đồ dạng danh sách, dạng tiến trình, dạng phân cấp… thực hiện thao tác nào dưới đây?
a)
Insert > Shapes > Chọn hình cần vẽ.
b)
Insert > TextBox
c)
Insert > ClipArt
d)
Insert > SmartArt > Chọn loại sơ đồ cần vẽ.
31.

Khi nào bạn có thể sử dụng một mẫu (Template) để tạo một tài liệu mới?

a)

Để tạo một bản sao của một tài liệu hiện có.

b)

Để được hướng dẫn về cách thiết kế một tài liệu thường được sử dụng.

c)

Để tạo một tài liệu loại này mỗi khi bạn khởi động Word.

d)

Để lưu tài liệu với một số yếu tố thiết kế.

32.

Phần mở rộng tập tin mặc định được gắn cho tài liệu Word 2013 là gì?

a)

.rtf

b)

.docm

c)

.doc

d)

.docx

33.

Em nên lưu tập tin dưới định dạng tập tin Word 97-2003 khi nào?

a)

Khi lưu tập tin tren ổ đĩa mạng.

b)

Để mở tập tin này ở một vị trí khác với các phiên bản Word trước.

c)

Tập tin cần được sao chép lên đĩa CD.

d)

Khi cần mở tập tin này từ một trang Web.

34.

Tại sao nên Import tập tin thay vì Open trong Word?

a)

Điều này đảm bảo luôn có thể mở bất kỳ tập tin nào trong Word.

b)

Vì sau đó bạn có thể nhanh chóng lưu tài liệu ở định dạng Word 2013.

c)

Đây là cách duy nhất nếu bạn không thể mở tập tin trong Word.

d)

Vì sau đó bạn có thể chuyển đổi văn bản sang bất kỳ định dạng tập tin nào khác mà Word cung cấp.

35.
Nếu muốn chuyển toàn bộ chữ thường thành chữ hoa, bạn chọn đoạn văn bản đó và thực hiện thao tác nào sau đây?
a)
Home > Change Case > Sentence case
b)
Home > Change Case > lowercase
c)
Home > Change Case > UPPERCASE
d)
Home > Change Case > Capitalize Each Word
36.
Trong Microsoft Word 2013, muốn đánh số trang cho văn bản, thực hiện?
a)
Insert - Page Numbers
b)
View - Page Numbers
c)
Home - Page Numbers
d)
File - Page Numbers