wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CNTT 10 HKI- 2023

Total questions: 31

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong các nhóm cây trồng sau, cây trồng nào thuộc nhóm cây lương thực?

a)

Lúa, ngô.     

b)

Cải bắp, dưa chuột.  

c)

Sâm, đinh lăng.    

d)

Xuyến chi, muồng vàng.

2.

Khi nhiệt độ cao sẽ không có ảnh hưởng nào đến cây trồng?

a)

Hiệu suất quang hợp giảm.

b)

Hiệu suất hô hấp tăng.

c)

Thúc đẩy sự già hóa.

d)

Kích thích xuân hóa.

3.

Thành phần cơ bản của đất trồng gồm có

a)

Nước, không khí, chất rắn.

b)

Nước, không khí, chất rắn, sinh vật.

c)

Không khí, chất rắn, sinh vật.

d)

Nước, không khí, sinh vật.

4.

Ở vùng Tây Nguyên, pH đất  < 6.5. Đất ở vùng này là loại đất gì?

a)

Đất kiềm. 

b)

Đất trung tính.   

c)

Đất chua.   

d)

Đất mặn.

5.

Nguyên nhân nào gây ra phản ứng kiềm của đất?

a)

Trong dung dịch đất có nồng độ [H+] = [OH-].  

b)

do đất chứa nhiều ion K+, Na+, Ca2+, Mg2+.

c)

do đất chứa nhiều ion H+.     

d)

Do H+  trong dung dịch đất hoặc H+ và Al3+  trên bề mặt keo đất gây lên.

6.

Nội dung nào không phải là nguyên nhân hình thành đất bạc màu?

a)

Địa hình dốc thoải. 

b)

Đất hình thành trên các loại đá mẹ.

c)

Khí hậu: mưa ít, nhiệt độ thấp.                  

d)

Đất có màu xám trắng, thường khô hạn.

7.

Để cải tạo đất xám bạc màu, nông dân sử dụng bón phân hữu cơ và phân vi sinh nhằm mục đích gì?

a)

Chống khô hạn cho đất.   

b)

Giảm độ chua.  

c)

Tăng độ dày tầng đất mặt.  

d)

Tăng hệ vi sinh vật đất, tăng lượng mùn.

8.

Giá thể nào sau đây là giá thể hữu cơ?

a)

Viên nén xơ dừa.

b)

Đá trân châu Perlite.

c)

Đá khoáng Vermiculite.

d)

Sỏi nhẹ Keramzit.

9.

Phân bón có chứa các vi sinh vật có ích gọi là phân gì?

a)

Phân hữu cơ.

b)

Phân vi sinh.

c)

Phân hóa học.

d)

Phân chuồng.

10.

Điều nào dưới đây không phải ưu điểm của phân hữu cơ vi sinh?

a)

Chuyển hóa chất dinh dưỡng trong đất thành dạng dễ hấp thụ cho cây.

b)

Làm tăng lượng mùn, tăng độ phì nhiêu cho đất.

c)

Giá thành cao, hiệu quả chậm.

d)

An toàn với con người, thân thiện với môi trường.

11.

Phân bón nano có nhược điểm là

a)

Kích thước siêu nhỏ, dễ phân tán, bám dính.

b)

Tỉ lệ hấp thu chất dinh dưỡng cao.

c)

Có khả năng thấm sâu vào cây trồng.

d)

Tồn dư kim loại nặng trong nông sản, ảnh hưởng xấu tới sức khỏe con người.

12.

Nguyên lí nào dưới đây là nguyên lí sản xuất phân hữu cơ vi sinh?

a)

Nhân giống chủng vi sinh vật đặc hiệu, sau đó phối trộn với chất nền.

b)

Nhân giống chủng vi sinh vật đặc hiệu để sản xuất.

c)

Nguyên liệu đầu vào qua một chuỗi phản ứng khử hóa học.

d)

Nguyên liệu đầu vào qua một chuỗi phản ứng khử hóa học, kết hợp dung môi.

13.

Điều nào không đúng về vai trò của giống cây trồng?

a)

Tăng năng suất cây trồng.

b)

Là một quần thể cây trồng có thể phân biệt được với quần thể cây trồng khác qua hình thái.

c)

Hạn chế được sâu, bệnh và yếu tố bất lợi của môi trường.

d)

Giúp nâng cao giá trị trong nghệ thuật ẩm thực, trang trí.

14.

Giống cây trồng nào dưới đây thuộc nhóm giống cây trồng nông nghiệp?

a)

Lúa, ngô.

b)

Nấm mèo, nấm rơm.

c)

Sâm, đinh lăng.

d)

Cây tùng, cây đào.

15.

Cách hình thành giống mới từ những nguồn vật liệu đã có qua việc thay đổi vật chất di truyền trong tế bào. Được gọi là

a)

Chọn giống cây trồng.

b)

Tạo giống cây trồng.

c)

Phương pháp chọn lọc hỗn hợp.

d)

Phương pháp chọn lọc cá thể.

16.

Có bao nhiêu phương pháp chọn giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Các phương pháp tạo giống cây trồng là

a)

Chọn lọc cá thể, lai hữu tính.

b)

Chọn lọc hỗn hợp, đột biến gen.

c)

Lai hữu tính, đột biến gen.

d)

Lai hữu tính, chọn lọc hỗn hợp.

18.

Phương pháp lai hữu tính có những ưu điểm nào sau đây?

I. Dễ thực hiện.

II. Tạo ra nguồn biến dị rất phong phú và nhanh tạo ra giống mới.

III. Đặc tính di truyền ổn định.

IV. Thế hệ sau tỉ lệ sinh sản cao.

a)

I, III, IV.

b)

I, II, III, IV.

c)

II, III, IV.

d)

I, II, IV.

19.

Tạo giống cây trồng bằng đột biến gen có nhược điểm nào?

a)

Tạo ra nguồn biến dị rất phong phú.

b)

Nhanh tạo ra giống mới.

c)

Đặc tính di truyền ổn định.

d)

Tỉ lệ biến dị có lợi thấp (khoảng 1/10.000).

20.

Phương pháp nhân giống hữu tính là

a)

nhân giống bằng hạt.

b)

tạo cây mới từ cơ quan sinh dưỡng của cây mẹ.

c)

tạo cây mới từ cành vẫn còn trên cây mẹ.

d)

tạo cây mới bằng cách gắn đoạn cành, mắt ghép, chồi của cây mẹ.

21.

Nhân giống hữu tính có nhược điểm gì?

a)

Dễ thực hiện, chi phí thấp.

b)

Dễ phân li tính trạng, lâu ra hoa, đậu quả.

c)

Hệ số nhân giống cao.

d)

Cây có tuổi thọ cao.

22.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về phương pháp giâm cành?

I. Sử dụng đoạn cành hoặc các bộ phận khác (thân, rễ, chồi...) từ cây mẹ đặt trong chất nền để tạo cây mới.

II. Là phương pháp tạo cây mới từ cành vẫn còn trên cây mẹ.

III. Áp dụng cho cây dễ ra rễ, cây lâu năm, cây không có hạt.

IV. Áp dụng cho cây thân gỗ lâu năm, cây không có hạt.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Ở địa phương, ứng dụng công nghệ nuôi cấy mô tế bào đã tạo ra giống cây trồng phổ biến nào?

a)

Khoai tây, hoa lan…

b)

Các giống lúa.

c)

Các giống đậu.

d)

Các giống ngô.

24.

Phát biểu nào không đúng khi nói về tác hại của sâu, bệnh đối với cây trồng?

a)

Cây sinh trưởng và phát triển kém, giảm năng suất.

b)

Giảm chất lượng và thẩm mĩ nông sản.

c)

Giảm giá trị dinh dưỡng.

d)

Làm tăng tỉ lệ nảy mầm và sức sống của hạt giống.

25.

Dấu hiệu nào cho thấy cây trồng bị sâu, bệnh phá hại?

a)

Cây trồng sinh trưởng, phát triển bình thường.

b)

Thân cành phát triển tốt.

c)

Lá, quả bị đốm đen, nâu; cành bị gãy, lá bị úa vàng.

d)

Lá xanh, tỉ lệ đậu quả cao.

26.

Có bao nhiêu ý đúng nói về  vai trò của việc phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng?

I.Giúp giảm thiểu sâu, bệnh gây hại cho cây trồng.

II. Góp phần đảm bảo năng suất, chất lượng nông sản.

III. Giảm giá trị dinh dưỡng của nông sản.

IV. Giảm thu nhập cho người sản xuất nông nghiệp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Có bao nhiêu ý đúng nói về  vai trò của việc phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng?

I. Giúp giảm thiểu sâu, bệnh gây hại cho cây trồng.

II. Góp phần đảm bảo năng suất, chất lượng nông sản.

III. Giảm giá trị dinh dưỡng của nông sản.

IV. Giảm thu nhập cho người sản xuất nông nghiệp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Sâu hại cây trồng là

a)

động vật không xương sống, thuộc lớp côn trùng chuyên gây hại cây trồng.

b)

động vật có  xương sống, thuộc lớp côn trùng chuyên gây hại cây trồng.

c)

những loài thiên địch, thuộc lớp côn trùng chuyên gây hại cây trồng.

d)

những loài vi khuẩn gây bệnh cho sâu hại.

29.

Sinh vật nào dưới đây là sâu hại cây trồng?

a)

Chim sâu.

b)

Sâu tơ.

c)

Ong mắt đỏ.

d)

Bọ ngựa

30.

Chúng ăn phần thịt lá khiến lá lúa bị giảm diện tích quang hợp, mất diệp lục tố dẫn đến sinh trưởng kém, hạt bị lép, mất năng suất. Đây là đặc điểm gây hại của loại sâu hại nào?

a)

Ruồi đục quả.

b)

Sâu đục thân.

c)

Sâu cuốn lá.

d)

Sâu tơ hại rau.

31.

Đất bạc màu thích hợp trồng các loại cây gì?

a)

Ngô, hoa, cây cảnh. 

b)

thông, bạch đàn, keo.

c)

Lúa chịu mặn, sú, vẹt. 

d)

Lúa chịu phèn, khoai mỡ.