wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN TRẠNG NGUYÊN SỐ 1

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Câu tục ngữ nào khuyên chúng ta chăm chỉ, tiết kiệm?

a)

a.       Năng nhặt chặt bị

b)

b.      Lá lành đùm lá rách

c)

c.       Uống nước nhớ nguồn

d)

d.      Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng

2.

Câu 2: Theo bài tập đọc "Anh em sinh đôi", Long lo lắng điều trong buổi hội thao của trường?

a)

a.    Long lo lắng mình sẽ không thể về đích đầu tiên.

b)

b.   Long lo lắng sẽ không có bạn nào cổ vũ cho mình.

c)

c.    Long lo lắng mình không thể giúp anh Khánh khi thi kéo co.

d)

d.   Long lo lắng các bạn sẽ cổ vũ nhầm vì hai anh em quá giống nhau

3.

Câu 3: Từ nào dưới đây cùng nghĩa với “nhân hậu”?

               

a)

a.nhân từ 

b)

b. nhân dân

c)

c. nhân loại     

d)

d.nhânbánh

4.

Câu 4: Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong thành ngữ: “Hiền như bụt”?

a)

a.     so sánh

b)

b.    nhân hóa

c)

c.     so sánh và nhân hóa

d)

d.    không có đáp án đúng

5.

Câu 5: Từ bốn tiếng "trung, hành, thực, học" có thể ghép được bao nhiêu từ chỉ hoạt động?

a)

a.  1 từ

b)

b.  3 từ

c)

c.  4 từ

d)

d.2 từ

6.

Câu 6: Từ nào trái nghĩa với “nhanh nhẹn”?

                        

a)

a. thông minh  

b)

b. thoăn thoắt  

c)

c. cuống quýt   

d)

  d. chậm chạp

7.

Câu 7: Chọn từ trái nghĩa với từ “đứng” vào chỗ chấm trong thành ngữ: “Kẻ đứng người …”

                                                           

a)

a. đi   

b)

b. ngồi 

c)

c. chạy 

d)

   d. ăn

8.

Câu 8: Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong thành ngữ “Thẳng như ruột ngựa”?


a)

a.     so sánh

b)

b.    nhân hóa

c)

c.     so sánh và nhân hóa

d)

d.    không có đáp án đúng

9.

Câu 9: Từ tiếng “sĩ” nào dưới đây chỉ những người hoạt động nghệ thuật?

               

a)

a. bác sĩ 

b)

  b. nghệ sĩ  

c)

  c. sĩ phu  

d)

        d.nha sĩ

10.

Câu 10: Sự vật nào được nhân hóa trong câu thơ sau?

“Những chị lúa phất phơ bím tóc

Những cậu tre vai nhau đứng học.”

              

a)

a.          chị- cậu

b)

b. lúa - tre

c)

c. bím tóc  

d)

d.bávai

11.

Câu 11: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

                                        

a)

a. rổ rá  

b)

b. san sẻ 

c)

  c. máy súc

d)

    d. súc miệng

12.

Câu 12: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “ Bà em … như bụt.”

a)

a.hiền

b)

b. chậm chạp

c)

    c. tinh mắt 

d)

       d.ốmyếu

13.

Câu 13: Từ nào nghĩa “sau trước không thay đổi”?

       

a)

a.chân thành

b)

b. thành thực

c)

c. chung thủy

d)

d.trungthực

14.

Câu 14: Dòng nào gồm toàn các từ chỉ đặc điểm?

a)

a.   Oai vệ, cao, đẹp, trắng

b)

b.   hoạt bát, vui vẻ, chào mừng, nhí nhảnh

c)

c. nuốt chừng, hậu đậu, ăn hại, dữ dội


d)

d. ngắn,dài,tròn,đềuđặn,pháhủy

15.

Câu 15: Câu văn nào dưới đây sử dụng sai từ chỉ đặc điểm?

a)

a.  Ngọn núi dài chót vót, ẩn hiện sau mây.

b)

b.  Cánh đồng lúa rộng mênh mông.

c)

c.      Con   đường   làng   rộng   thênh thang.

d)

d. Giếng nước sâu hun hút.

16.

Câu 16: Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

a.  Uống nước nhớ người.

b)

b.   Uống nước nhớ nhà.

c)

c.   Uống nước nhớ nguồn.

d)

d.   Uống nước nhớ đun.

17.

Câu 17: Tiếng việt bao nhiêu dấu thanh?

a)

a.bốn 

b)

b. năm 

c)

c. sáu   

d)

d.bảy

18.

Câu 18: Câu nào dưới đây câu nêu hoạt động?


a)

a. Máy móc trong phân xưởng rất hiện đại.

b)

b. Chú Hùng là tổ trưởng phân xưởng may.

c)

c. Dây chuyền sản xuất rất chuyên nghiệp.

d)

d. Cô công nhân đang đóng gói sản phẩm.

19.

Câu 19: Trong câu chuyện, hành động, lời nói, suy nghĩ ….. của nhân vật nói lên điều gì ở nhân vật đó?

a)

a. tính cách

b)

b. ngoại hình

c)

c. sở thích

d)

d. số phận

20.

Câu 20: Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong khổ thơ sau:

Thời gian chạy qua tóc mẹ

Một màu trắng đến nôn nao

Lưng mẹ cứ còng dần xuống

Cho con ngày một thêm cao

a)

a.     so sánh

b)

b.    nhân hóa

c)

c.     nhân hóa - so sánh

d)

d.    so sánh

21.

Câu 21: Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

                                        

a)

a. bang công 

b)

   b. đàng hát 

c)

c. lan can

d)

d. chói chan

22.

Câu 22: Từ nào dưới đây là từ chỉ trạng thái?

                                   

a)

a. ghi chép   

b)

   b. ăn uống

c)

  c. phượng vĩ 

d)

d. vui sướng

23.

Câu 23: Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

a.  oai vệ, mạnh mẽ, trắng treo, lung linh

b)

b.  xinh đẹp, nấu nướng, hậu đậu, dữ dội

c)

c.  hoạt bát, vui vẻ, chào mừng, nhí nhảnh

d)

d.  tròn trịa, vàng óng, đều đặn, phá hủy

24.

Câu 24: Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

      

a)

a.xinh xắn          

b)

b. san sẻ        

c)

c. xay xưa 

d)

d.soixét

25.

Câu 25: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Anh em thuận hòa là nhà có …..

                                                                  

a)

a.hậu 

b)

b. may 

c)

c. phúc  

d)

d. tiền

26.

Câu 26: Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

a.  nấu nướng

b)

b.  náo lức

c)

c.  lom khom

d)

d.  lo lắng

27.

Câu 27: Những sự vật nào trong bức tranh sau?


a)

a.lọ hoa, kéo, mũ, áo

b)

b.máy tính, đèn, đồng hồ, đàn

c)

c.kính, mắc áo, bút, gương

d)

d.tai nghe, cốc, gương, lược

28.

Câu 28. Một xin rửa sạch thù nhà

Hai xinh đem lại nghiệp xưa vua Hùng

Ba kẻo oan ức lòng chồng

Bốn xin vẻn vẹn sở công linh này

Các câu này nói về nữ tướng nào?

                                          

                                         

a)

a.  Bà Triệu

b)

b. Triệu Thị Trinh

c)

c. Bà Trưng

d)

d. Nguyễn Thị Minh Khai

29.

Câu 29. Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong khổ thơ sau: Đi suốt cả ngày thu

Vẫn chưa về tới ngõ

Dùng dằng hoa quan họ

Nở tím bên sông Thương .

(Chiều sông Thương Hữu Thỉnh)

                    

a)

a. so sánh    

b)

b. lặp từ 

c)

c. nhân hóa 

d)

d.nhânhóavàsosánh

30.

Câu 30: Tiếng “sấm” có âm cuối là chữ nào?

                                                                           

a)

a. a

b)

b. s

c)

  c. m

d)

   d. âm

31.

Câu 31: Chú thợ điện trong đoạn thơ dưới đây được so sánh với sự vật gì? "Như chim gõ kiến

Bám dọc thân tre

Ồ chú thợ điện

Đu mình tài ghê."

(Theo Vương Trọng)

a)

a.chim hải âu

b)

b.chim cánh cụt

c)

c.chim gõ kiến

d)

d.chim sơn ca

32.

Câu 32: Trong khổ thơ dưới đây, tác giả dùng từ ngữ nào để miêu tả hương thơm của

hoa sen?

"Hoa sen vừa nở

Hương đã ngạt ngào

Mặt hồ lao xao

Ồ, sen thơm quá!"

(Theo Quỳnh Nga)

a)

a. Ngạt ngào

b)

b.thoang thoảng

c)

c.man mác

d)

d.nồng nàn

33.

Câu 33: Trong cấu tạo của tiếng không thể thiếu bộ phận nào?

a)

a.     âm chính, vần

b)

b.    vần, âm đầu

c)

c.     vần, thanh điệu

d)

d.    âm đầu, âm

34.

Câu 34: Câu văn nào dưới đây sử dụng sai dấu câu?

(1) Khu rừng mới đẹp làm sao? (2) Từng tán cây xanh thẫm tựa vào nhau, chạy ngút ngàn về phía trời xa. (3) Bầu trời cũng như bắt được giai điệu xanh tươi ấy, trở nên trong trẻo, bình yên đến lạ. (4) Giữa bạt ngàn cây lá, hồ nước trong vắt, điểm thêm nét thanh bình, đáng yêu!

a)

a. Câu (2) và (3)

b)

b.Câu (1) và (3)

c)

c. Câu (2) và (4)

d)

d.câu (1) và (4)

35.

   Câu 35: Đoạn thơ dưới đây thể hiện điều gì?

"Kiến mẹ rất yêu đàn con

Nên thường muốn ôm tất cả

Vỗ về các con giấc ngủ

Nói với các con dịu dàng."

(Theo Đỗ Xuân Thảo)

a)

a. Tình cảm gắn bó thân thiết của anh em kiến.

b)

b. Tình yêu vô bờ bến của kiến mẹ dành cho con.

c)

c. Tình yêu vô bờ bến của kiến bố dành cho con.

d)

d. Tình yêu của đàn kiến con dành cho kiến mẹ.

36.

Câu 36: Từ "tựa" trong đáp án nào dưới đây từ so sánh?

a)

a.  Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc.

b)

b.  Giàn giáo tựa cái lồng che chở.

c)

c.  Tôi tựa đầu vào giá sách.

d)

d.  Em tựa vào vai mẹ ngủ ngon lành.