wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP TIẾNG VIỆT (TRIAL)

Total questions: 28

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây là động từ?

a)

Tròn xoe

b)

Méo mó

c)

Phát biểu

d)

Nặng trịch

2.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Cần cù

b)

Mong mỏi

c)

Ê ẩm

d)

Cong queo

3.

Bài văn này bị điểm kém vì..........

a)

lạc quan

b)

lạc lõng

c)

liên lạc

d)

lạc đề

4.

Cần phải giữ gìn cẩn thận, không được để tài liệu bị ............

a)

lạc quan

b)

thất lạc

c)

lạc lõng

d)

lạc đề

5.

Chọn các tiếng có thể ghép với "vui" tạo thành từ có nghĩa.

a)

vẻ

b)

mừng

c)

ban

d)

niềm

e)

tươi

6.

Tìm các từ láy có chứa tiếng "vui".

a)

Vui vui

b)

Vui vầy

c)

Vui vẻ

d)

Vui miệng

7.

Đâu là từ ghép tổng hợp?

a)

Vui mừng

b)

Vui tai

c)

Vui mắt

d)

Vui lòng

8.

Đâu là từ ghép phân loại?

a)

Phố phường

b)

Rừng núi

c)

Sông suối

d)

Sông Gianh

9.

Từ nào có chứa tiếng "quan" có nghĩa là "nhìn, xem".

a)

Quan tâm

b)

Quan sát

c)

Tham quan

d)

Liên quan

10.

Từ nào có tiếng "quan" mang nghĩa là "liên hệ, gắn bó".

a)

Liên quan

b)

Quan sát

c)

Quan liêu

d)

Quan hệ

11.

Từ nào tiếng "quan" không mang nghĩa là "quân, thần trong triều đình, nhà nước".

a)

Quan liêu

b)

Quan lại

c)

Quan sát

d)

Quan quân

12.

Từ nào đồng nghĩa với "vùng nông thôn"?

a)

Điền dã

b)

Địa chủ

c)

Đá vôi

d)

Đất phù sa

13.

Ngoài tên"bạc hà", cây này còn có tên gọi là............

a)

Dọc mùng

b)

Húng quế

c)

Rau mùi

d)

Diếp cá

14.

Rùa biển còn có tên gọi khác là ........

a)

Hải cẩu

b)

Đồi mồi

c)

Ba ba

d)

Rắn biển

15.

Rau ngò còn có tên gọi khác là................

a)

Diếp cá

b)

Kinh giới

c)

Rau mùi

d)

Tía tô

16.

Rau tần ô còn được gọi là ......

a)

Cải xoăn

b)

Cải thảo

c)

Cải thìa

d)

Cải cúc

17.

Chim công còn có tên gọi khác là...........

a)

Chim trĩ

b)

Chim kiwi

c)

Chim khổng tước

d)

Chim chào mào

18.

Cá lóc còn có những tên gọi khác là..............

a)

Cá quả

b)

Cá chuối

c)

Cá đuối

d)

Cá trê

19.

Chọn các tên gọi của loại thực vật trên

a)

Khổ qua

b)

Mướp đắng

c)

Mướp rắn

d)

Mướp khía

20.

Quả mãng cầu còn được gọi là quả........

a)

Na

b)

Măng cụt

c)

Nhãn

d)

Cam

21.

Quả mận còn được gọi là quả ......

a)

Roi

b)

Khóm

c)

Thơm

d)

Dứa

22.

Hải cẩu còn có tên gọi khác là ...........

a)

Chó biển

b)

Linh dương

c)

Hải ly

d)

Cá voi xanh

23.

Quả tắc còn được gọi là..........

a)

Quả chanh

b)

Quả cam

c)

Quả quất

d)

Quả quýt

24.

Củ khoai mì hay còn gọi là...................

a)

Củ sắn

b)

Củ riềng

c)

Củ năng

d)

Củ gừng

25.

Củ năng còn được gọi là ...............

a)

Củ riềng

b)

Củ nghệ

c)

Củ gừng

d)

Củ mã thầy

26.

Điền vào chỗ chấm: "Cha mẹ sinh con, ........sinh tính"

a)

đất

b)

trời

c)

sông

d)

núi

27.

Điền vào chỗ chấm: Có (a)   mới vực được đạo

28.

Điền vào chỗ chấm: No ba ngày tết, (a)   ba tháng hè.