WorksheetsÔn tập về thì trong Tiếng Anh
Total questions: 19
Worksheet time: 7mins
Chọn đáp án đúng: When + S + V(hiện tại đơn), _____
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Tương lai tiếp diễn
Các dấu hiệu nhận biết chính của thì hiện tại đơn?
Always, usually, often, frequently, sometimes, seldom, rarely, hardly, never, generally, regularly
Now, right now, at present, at the moment, at this time
So far = until now = up to now = up to the present; All day, all week,in the past week, recently, lately, up until now, and so far …
Yesterday, last night, last week, last month, last year, ago, when, in + năm cụ thể
Chọn đáp án đúng: When + S + V(quá khứ đơn), _____
S + V quá khứ đơn
S + V hiện tại tiễn diễn
S + V tương lai hoàn thành
S + V hiện tại hoàn thành
When + hiện tại đơn, _____
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
tương lai tiếp diễn
quá khứ tiếp diễn
When + hiện tại đơn, _____
tương lai hoàn thành
quá khứ đơn
quá khứ hoàn thành
hiện tại tiếp diễn
when + quá khứ tiếp diễn, _____
quá khứ tiếp diễn
quá khứ đơn
tương lai tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
when + quá khứ đơn, _____
tương lai hoàn thành
quá khứ hoàn thành
hiện tại đơn
tương lai đơn
until/after + hiện tại đơn, _____
tương lai đơn
tương lai tiếp diễn
tương lai hoàn thành
tương lai hoàn thành tiếp diễn
_____ + since + _____
hiện tại đơn - quá khứ đơn
quá khứ hoàn thành - quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành - tương lai đơn
hiện tại hoàn thành - quá khứ đơn
After + quá khứ hoàn thành, _____
quá khứ tiếp diễn
tương lai hoàn thành
quá khứ hoàn thành
quá khứ đơn
Before + _____, quá khứ hoàn thành
quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn
hiện tại đơn
hiện tại hoàn thành
by the time + hiện tại đơn, _____
hiện tại đơn
tương lai đơn
tương lai tiếp diễn
tương lai hoàn thành
By the time + _____, quá khứ hoàn thành
quá khứ đơn
hiện tại đơn
hiện tại hoàn thành
quá khứ hoàn thành
by the time + quá khứ đơn, _____
quá khứ đơn
quá khứ hoàn thành
quá khứ tiếp diễn
tương lai hoàn thành
while + quá khứ tiếp diễn, _____
quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn
quá khứ hoàn thành
tương lai hoàn thành
hiện tại đơn (1)/quá khứ đơn (2) + as soon as + _____(1)/_____ (2)
tương lai đơn/quá khứ đơn
tương lai hoàn thành/quá khứ hoàn thành
hiện tại tiếp diễn/quá khứ tiếp diễn
hiện tại đơn/quá khứ hoàn thành
_____ + hiện tại hoàn thành, tương lai hoàn thành
by the time
before
after
when
quá khứ hoàn thành + _____ + quá khứ đơn
when
before
by the time
after
tương lai hoàn thành + _____ + hiện tại đơn/hiện tại hoàn thành
before
by the time
when
after
