Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

review

Total questions: 39

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

February có nghĩa là ...

a)

tháng 1

b)

tháng 2

c)

tháng 3

d)

tháng 4

2.

Choose the correct answer(con chọn đáp án đúng)

a)

afternoon

b)

well

c)

morning

d)

evening

3.

Con hãy chọn các từ chỉ buổi trong ngày

a)

nice

b)

morning

c)

well

d)

afternoon

e)

evening

4.

chào buổi sáng

(a)  

5.

Học sinh

(a)  

6.

cô giáo

(a)  

7.

xin lỗi

(a)  

8.

hẹn gặp sau

(a)  

9.

con chọn đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

10.

con chọn đáp án đúng

a)

swim

b)

cook

c)

skate

d)

play

11.

con hãy chọn đáp án đúng cho câu sau:

What can you do?

a)

I can swim.

b)

I play football.

c)

I can cook.

d)

I cook.

12.

con hãy chọn cụm từ đúng:

a)

draw a dog

b)

draw a cat

c)

write

d)

skip

13.

con hãy chọn đáp án đúng

a)

do

b)

can

c)

sing

d)

dance

14.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"road"

a)

con đường

b)

ngõ

c)

phố

15.

- What's the name ___ your school?

- Pham Hung Primary School.

a)

of

b)

in

c)

for

d)

is

16.

sắp xếp các từ sau thành câu đúng

is/ your/ where/ school?

(a)  

17.

Điền từ còn thiếu:

What is the (a)   of your school?

18.

S_r_et

a)

t/ i

b)

e/t

c)

t/ e

19.

Viết câu sau sang tiếng anh:

Trường bạn ở đâu?

(a)  

20.

Chọn từ tiếng Anh bên dưới để hoàn thiện câu sau: I have “.......”.

a)

a doll

b)

a teddy bear

c)

a ball

d)

a plane

21.

Loại bỏ một chữ cái thừa trong từ sau: LIOSN

a)

I

b)

S

c)

L

22.

I ………… from England.

a)

am

b)

is

c)

are

23.

Peter and Linda ………… English.

a)

am

b)

is

c)

are

24.

Hoàn thành câu sau: They’re doing their h__mework.

a)

a

b)

o

c)

e

25.

N__ce to meet you, Son.

a)

i

b)

a

c)

e

26.

What subject is this?

It's _______.

a)

art

b)

chemistry

c)

English

d)

Maths

27.

Môn Địa Lý

a)

Geography

b)

Maths

c)

Literature

d)

Physic

28.

Môn Tiếng Anh: _______.

a)

French

b)

English

c)

England

d)

Japan

29.

Môn ngữ văn

a)

Literature

b)

Biology

c)

Geography

d)

Physical education

30.

Cặp sách, túi, balo trong tiếng anh là: (a)   .

31.

Look at the picture and fill in the blank:

4 children are going to (a)   .

32.

"Thứ năm" được viết thế nào?

a)
Tuesday
b)
Wednesday
c)
Thursday
d)
Friday
33.

a)

Sunday

b)

Tuesday

c)

Monday

d)

Friday

34.

môn học

a)

lesson

b)

subject

c)

classroom

d)

school

35.

What ______ do you have today? - I have Maths and Vietnamese.

a)

subjects

b)

sports

c)

school

d)

classroom

36.

ĐÂY LÀ CỜ CỦA QUỐC GIA NÀO?

a)

CANADA

b)

BELIZE

c)

DOMINICA

d)

HAITI

37.

ĐÂY LÀ CỜ CỦA QUỐC GIA NÀO?

a)

ÁO

b)

Ý

c)

ĐỨC

d)

PHÁP

38.

WHAT'S YOUR NAME? là...

a)

Bạn có khỏe không?

b)

Bạn tên là gì?

c)

Bạn bao nhiêu tuổi?

39.

Bạn có tự tin rằng mình sẽ được "full point" không?

a)

Có.

b)

Xời ơi, dễ ợt!

c)

Chịu luôn!

d)

Khó lắm bạn ơi~

e)

Đơn giản như đang giỡn~