wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

So sánh PSL4

Total questions: 28

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Phân số nào lớn hơn?

1/3 hay 1/6

a)

1/3

b)

1/6

2.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a)

>

b)

<

c)

=

3.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

-

4.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

+

d)

=

5.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

6.

So sánh hai phân số?
13 ...... 27\frac{1}{3\ }......\ \frac{2}{7}_{ }  

a)

>

b)

<

c)

=

7.

Dòng gồm các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

12; 13; 14\frac{1}{2};\ \frac{1}{3};\ \frac{1}{4}

b)

13; 12; 14\frac{1}{3};\ \frac{1}{2};\ \frac{1}{4}

c)

14; 13; 12\frac{1}{4};\ \frac{1}{3};\ \frac{1}{2}

8.

So sánh:  95\frac{9}{5}  và  58\frac{5}{8}  

a)

95<58\frac{9}{5}<\frac{5}{8}  

b)

95=58\frac{9}{5}=\frac{5}{8}  

c)

95>58\frac{9}{5}>\frac{5}{8}  

9.

Phân số 6567\frac{65}{67}  là phân số bé hơn 1 vì:

a)

Có mẫu số lớn hơn tử số.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.

10.

Những phân số dưới đây phân số nào lớn hơn 1.

(Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

7778\frac{77}{78}

b)

123123\frac{123}{123}

c)

123122\frac{123}{122}

d)

4939\frac{49}{39}

e)

99109\frac{99}{109}

11.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

(a)  

12.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

(a)  

13.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

(a)  

14.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

(a)  

15.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

>

b)

<

c)

=

16.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

17.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

18.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

19.

Phân số nào lớn hơn?

a)
b)
20.

Phân số nào bé hơn?

a)
b)
21.

Phân số nào lớn hơn?

a)
b)
22.

Đie^ˋn so^ˊ thıˊch hp vaˋo cho^~ cha^ˊm (....) : 103... 1Điền\ số\ thích\ hợp\ vào\ chỗ\ chấm\ (....)\ :\ \frac{10}{3}...\ 1



a)

<

b)

>

c)

=

23.

1 ..... 281\ .....\ \frac{2}{8}  

a)

<

b)

=

c)

>

24.

23...... 1\frac{2}{3}......\ 1  

a)

<

b)

>

c)

=

25.

82..... 1\frac{8}{2}.....\ 1  

a)

=

b)

<

c)

>

26.

88... 1\frac{8}{8}...\ 1  

a)

<

b)

=

c)

>

27.

32..... 1\frac{3}{2}.....\ 1  

a)

>

b)

<

c)

=

28.

89.... 1\frac{8}{9}....\ 1  

a)

<

b)

=

c)

>