NEW
Font size
WorksheetsTrường âm , âm Ngắt , biến âm
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
げ
go
ge
ga
ze
fukushi
ふくし
ふくな
ふくみ
なさみ
ぞ
so
zo
go
no
bu
ぺ
ば
ぶ
べ
じ
ki
gi
ji
zu
zashimi
ざしみ
さしむ
まじし
ざしま
ぽ
ba
bo
po
pi
5
ichi
san
go
hachi
9
ichi
ni
kyuu
san
ni
3
2
7
9
nana
7
9
8
6
hachi
1
3
8
7
kagi
かぎ
ぎが
かし
かき
わさび
wasahi
wasata
wasabi
wasapi
naifu
ないふ
まいふ
さふ
ないぶ
へい き
Hikki
Heiki
Hiiki
Hekki
Kuukou
くっこう
くう こう
くこう
くうこ
がっこう
Gaukou
Kakkou
Kaukou
Gakkou
おどり
Otoru
Odori
oboru
Otori
Eigo
えいっご
えいご
えっご
えご
おにいさん
Anisan
Onissan
Anissan
Oniisan
にっぽん
Niipon
Nihon
Niihon
Nippon
ka
き
か
さ
は
ね
no
ha
ne
ma
wa
は
わ
ん
ろ
れ
ma
re
ra
ri
ここみ
kakomi
kokomi
kasami
kasani
kaban
かばん
さばん
なばん
はばん
ぴ
Po
Bi
Bo
Pi
び
Hi
Pi
He
Bi
Từ này đọc là gì?
ao
aka
asa
ue
Từ này đọc là gì?
shisu
seshi
sasu
sushi
từ này đọc là gì?
koso
uso
niso
niku
Từ này đọc là gì?
hasu
hashi
kesu
keshi
Từ này đọc là gì?
natsu
nano
neno
nuno
Từ này đọc là gì?
tsukue
ukue
sikue
tsukuo
Từ này đọc là gì?
hashi
hoshi
keshi
nishi
Từ này đọc là gì?
fune
tsune
fuho
funu
Từ này đọc là gì?
asahi
achihi
osahi
achiko
Từ này đọc là gì?
saho
saha
chiho
chiha
はな (bông hoa)
hana
hosa
hashi
nari
はし (cây cầu, đũa)
hana
hosa
hashi
nari
なつ (mùa hè)
satsu
natsu
hatsu
nate
はなし (câu chuyện)
hanashi
hosashi
hasashi
nahari
いぬ (con chó)
ine
inu
itsu
ike
ねこ (con mèo)
niko
nano
neko
nuko
ほし (ngôi sao)
hana
hoshi
hashi
hoi
nani (cái gì)
さに
さほ
なこ
なに
tokei (đồng hồ)
となに
とこね
とさし
とけい
saifu (cái bóp, cái ví)
ないふ
はいふ
さいふ
けいふ
kasa (cây dù)
かき
なさ
かね
かさ
atatakai (ấm áp thời tiết )
あたたかい
あたかかい
おたたかい
あたかしい
â
uchi (nhà)
うた
うち
あた
あち
uta (bài hát)
うた
うち
あた
あち
taisetsu (quan trọng)
さいいつ
たいいつ
ないせつ
たいせつ
futatsu (2đồ vật)
うたつ
うなつ
ふたつ
ふたり
no (= of)
そ
ひ
へ
の
hi (ngày)
そ
ひ
へ
の
haifuku (ngưỡng mộ)
はいふく
ほいふく
はあくつ
ほあくつ
heta (hậu đậu)
へた
ひた
ひな
そた
