wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

41課ー1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
nhận ( khiêm nhường )
a)
いただきます
b)
おいわい
c)
かわいい
d)
さげます
2.
cho ( kính ngữ )
a)
くださいます
b)
おいわいをします
c)
めずらしい
d)
しんせつにします
3.
cho ( người dới )
a)
やります
b)
いただきます
c)
おいわい
d)
かわいい
4.
tăng, đưa lên
a)
あげます
b)
くださいます
c)
おいわいをします
d)
めずらしい
5.
giảm, đưa xuống
a)
さげます
b)
やります
c)
いただきます
d)
おいわい
6.
thân thiện, thân thiết
a)
しんせつにします
b)
あげます
c)
くださいます
d)
おいわいをします
7.
dễ thương
a)
かわいい
b)
さげます
c)
やります
d)
いただきます
8.
hiếm
a)
めずらしい
b)
しんせつにします
c)
あげます
d)
くださいます
9.
quà mừng
a)
おいわい
b)
かわいい
c)
さげます
d)
やります
10.
chúc mừng
a)
おいわいをします
b)
めずらしい
c)
しんせつにします
d)
あげます
11.
a)

nhận ( khiêm nhường )

b)

quà mừng

c)

dễ thương

d)

giảm, đưa xuống

12.
a)

cho ( kính ngữ )

b)

chúc mừng

c)

hiếm

d)

thân thiện, thân thiết

13.
a)

cho ( người dới )

b)

nhận ( khiêm nhường )

c)

quà mừng

d)

dễ thương

14.
a)

tăng, đưa lên

b)

cho ( kính ngữ )

c)

chúc mừng

d)

hiếm

15.
a)

giảm, đưa xuống

b)

cho ( người dới )

c)

nhận ( khiêm nhường )

d)

quà mừng

16.
a)

thân thiện, thân thiết

b)

tăng, đưa lên

c)

cho ( kính ngữ )

d)

chúc mừng

17.
a)

dễ thương

b)

giảm, đưa xuống

c)

cho ( người dới )

d)

nhận ( khiêm nhường )

18.
a)

hiếm

b)

thân thiện, thân thiết

c)

tăng, đưa lên

d)

cho ( kính ngữ )

19.
a)

quà mừng

b)

dễ thương

c)

giảm, đưa xuống

d)

cho ( người dới )

20.

おいわいをします

a)

chúc mừng

b)

hiếm

c)

thân thiện, thân thiết

d)

tăng, đưa lên

21.
tiền mừng tuổi
a)
おとしだま
b)
えさ
c)
はつおん
d)
じょうほう
22.
quà hỏi thăm
a)
おみまい
b)
おもちゃ
c)
さる
d)
ぶんぽう
23.
hứng thú
a)
きょうみ
b)
おとしだま
c)
えさ
d)
はつおん
24.
có hứng thú với máy tính
a)
コンピューターにきょうみがあります
b)
おみまい
c)
おもちゃ
d)
さる
25.
thông tin
a)
じょうほう
b)
きょうみ
c)
おとしだま
d)
えさ
26.
ngữ pháp
a)
ぶんぽう
b)
コンピューターにきょうみがあります
c)
おみまい
d)
おもちゃ
27.
phát âm
a)
はつおん
b)
じょうほう
c)
きょうみ
d)
おとしだま
28.
con khỉ
a)
さる
b)
ぶんぽう
c)
コンピューターにきょうみがあります
d)
おみまい
29.
thức ăn cho động vật, mồi
a)
えさ
b)
はつおん
c)
じょうほう
d)
きょうみ
30.
đồ chơi
a)
おもちゃ
b)
さる
c)
ぶんぽう
d)
コンピューターにきょうみがあります
31.
a)

tiền mừng tuổi

b)

thức ăn cho động vật, mồi

c)

ngữ pháp

d)

có hứng thú với máy tính

32.
a)

quà hỏi thăm

b)

đồ chơi

c)

phát âm

d)

thông tin

33.
a)

hứng thú

b)

tiền mừng tuổi

c)

con khỉ

d)

ngữ pháp

34.

コンピューターにきょうみがあります

a)

có hứng thú với máy tính

b)

quà hỏi thăm

c)

thức ăn cho động vật, mồi

d)

phát âm

35.
a)

thông tin

b)

hứng thú

c)

đồ chơi

d)

con khỉ

36.
a)

ngữ pháp

b)

có hứng thú với máy tính

c)

tiền mừng tuổi

d)

thức ăn cho động vật, mồi

37.
a)

phát âm

b)

thông tin

c)

quà hỏi thăm

d)

đồ chơi

38.
a)

con khỉ

b)

ngữ pháp

c)

hứng thú

d)

tiền mừng tuổi

39.
a)

thức ăn cho động vật, mồi

b)

phát âm

c)

có hứng thú với máy tính

d)

quà hỏi thăm

40.
a)

đồ chơi

b)

con khỉ

c)

thông tin

d)

hứng thú

41.
sách tranh
a)
えほん
b)
れいぼう
c)
ようちえん
d)
くつした
42.
bưu thiếp tranh
a)
えはがき
b)
おんど
c)
だんぼう
d)
てぶくろ
43.
tài xế, lái xe
a)
ドライバー
b)
えほん
c)
れいぼう
d)
ようちえん
44.
khăn tay
a)
ハンカチ
b)
えはがき
c)
おんど
d)
だんぼう
45.
tất ,vớ
a)
くつした
b)
ドライバー
c)
えほん
d)
れいぼう
46.
găng tay
a)
てぶくろ
b)
ハンカチ
c)
えはがき
d)
おんど
47.
trường mầm non
a)
ようちえん
b)
くつした
c)
ドライバー
d)
えほん
48.
máy điều hoà chiều nóng, máy sưởi
a)
だんぼう
b)
てぶくろ
c)
ハンカチ
d)
えはがき
49.
máy điều hoà chiều lạnh, máy lạnh
a)
れいぼう
b)
ようちえん
c)
くつした
d)
ドライバー
50.
nhiệt độ
a)
おんど
b)
だんぼう
c)
てぶくろ
d)
ハンカチ
51.
a)

sách tranh

b)

máy điều hoà chiều lạnh, máy lạnh

c)

trường mầm non

d)

tất ,vớ

52.
a)

bưu thiếp tranh

b)

nhiệt độ

c)

máy điều hoà chiều nóng, máy sưởi

d)

găng tay

53.
a)

tài xế, lái xe

b)

sách tranh

c)

máy điều hoà chiều lạnh, máy lạnh

d)

trường mầm non

54.
a)

khăn tay

b)

bưu thiếp tranh

c)

nhiệt độ

d)

máy điều hoà chiều nóng, máy sưởi

55.
a)

tất ,vớ

b)

tài xế, lái xe

c)

sách tranh

d)

máy điều hoà chiều lạnh, máy lạnh

56.
a)

găng tay

b)

khăn tay

c)

bưu thiếp tranh

d)

nhiệt độ

57.
a)

trường mầm non

b)

tất ,vớ

c)

tài xế, lái xe

d)

sách tranh

58.
a)

máy điều hoà chiều nóng, máy sưởi

b)

găng tay

c)

khăn tay

d)

bưu thiếp tranh

59.
a)

máy điều hoà chiều lạnh, máy lạnh

b)

trường mầm non

c)

tất ,vớ

d)

tài xế, lái xe

60.
a)

nhiệt độ

b)

máy điều hoà chiều nóng, máy sưởi

c)

găng tay

d)

khăn tay