wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 10 giữa kì 1

Total questions: 40

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

Cacbon.

b)

Hiđrô.

c)

Ôxi. 

d)

Nitơ

2.

Cácbonhiđrat gồm các loại

a)

Đường đơn, đường đôi.  

b)

Đường đơn, đường đa.

c)

Đường đôi, đường đa.  

d)

Đường đơn, đường đôi, đường đa.

3.

Photpholipit cấu tạo bởi 

a)

1 phân tử glixêrol liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm photphat.

b)

2 phân tử glixêrol liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm photphat.

c)

1 phân tử glixêrol liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm photphat.

d)

3 phân tử glixêrol liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm photphat.

4.

Chức năng nào sau đây không có ở prôtêin?

a)

Cấu trúc.

b)

Xúc tác quá trình trao đổi chất.

c)

Điều hòa quá trình trao đổi chất.

d)

Truyền đạt thông tin di truyền

5.

ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại nuclêôtit

a)

G, X, U, T. 

b)

A, X, U, G.  

c)

A, G, X, T. 

d)

A, T, U, G.

6.

Đơn phân  cấu tạo  của Prôtêin là

a)

Mônôsaccarit 

b)

axit amin

c)

Photpholipit 

d)

Stêrôit

7.

Trình tự các nuclêôtit của 1 mạch phân tử ADN là G-X-T-G-G-X-X-T-A-X-G-T thì trình tự các nuclêôtit trên mạch còn lại là

a)

U-A-A-X-X-G-G-A-U-G-X-A

b)

T-U-A-X-X-G-G-A-T-G-X-A

c)

X-G-A-X-X-G-G-A-T-G-X-A 

d)

T-A-A-X-X-G-G-A-T-G-X-U

8.

Kí hiệu  của các loại  ARN thông tin , ARN vận chuyển , ARN  ribôxôm lần lượt là

a)

tARN, rARN và mARN 

b)

rARN, tARN và mARN

c)

mARN, tARN và rARN

d)

mARN, rARN và tARN

9.

Tơ nhện, tơ tằm, sừng trâu, tóc, thịt gà, thịt lợn đều cấu tạo từ prôtêin nhưng chúng khác nhau về nhiều đặc tính. Sự khác nhau đó do

a)

số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin. 

b)

số lượng, trật tự sắp xếp các aa và cấu trúc không gian.

c)

thành phần, trật tự sắp xếp các axit amin và cấu trúc không gian.

d)

số lượng, thành phần aa và cấu trúc không gian.

10.

Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng

a)

xúc tác  các phản ứng  trao đổi chất.  

b)

điều hoà  các hoạt động  trao đổi chất. 

c)

xây dựng  các mô và cơ quan của cơ thể. 

d)

cung cấp  năng lượng cho hoạt động tế bào.

11.

Một đoạn ADN có 480 nu loại A và 720 nu loại G. Đoạn ADN này có tổng số nu là 

a)

1200. 

b)

720.

c)

2400.

d)

3000.

12.

Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là

a)

đại phân tử có cấu trúc đa phân.   

b)

thành phần cấu tạo của màng tế bào.

c)

đều  được cấu tạo từ các đơn phân axít amin.   

d)

đều được cấu tạo từ các nuclêotit

13.

Chức năng chính của mỡ là

a)

dự trử năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.

c)

thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn.  

d)

thành phần cấu tạo nên các bào quan.

14.

Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền là 

a)

Prôtêin.

b)

ADN.

c)

mARN.  

d)

rARN.

15.

Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là :

a)

C, H, O, P.

b)

C, H, O, N. 

c)

O, P, C, N. 

d)

H, O, N, P.

16.

Trong các vai trò sau đây, nước có vai trò nào đối với tế bào?

I. Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất.

II. Môi trường diễn ra các phản ứng hóa sinh.

III. Nguyên liệu tham gia phản ứng hóa sinh.

IV. Tham gia cấu tạo và bảo vệ các cấu trúc của tế bào.

V. Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

                                     

                                   

a)

A. I, II, III, IV

b)

B. I, II, III, V

c)

C. I, III, IV, V 

d)

D. II, III, IV, V

17.

Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là:

                                      

                                      

a)

A. Liên kết  hoá trị  

b)

B. Liên kết este

c)

C. Liên kết peptit     

d)

D. Liên kết hidrô

18.

Loại Prôtêin sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là:

                                         

                                      

a)

A. Prôtêin cấu trúc 

b)

B. Prôtêin  kháng thể

c)

C. Prôtêin vận động 

d)

D. Prôtêin hoomôn

19.

Hiện tượng nào sau đây được gọi là sự biến tính của protein?

a)

A. Khối lượng của phân tử protein bị thay đổi.

b)

B. Liên kết peptit giữa các axit amin của protein bị thay đổi.

c)

C. Trình tự sắp xếp của các axit amin bị thay đổi.

d)

D. Cấu hình không gian của protein bị thay đổi.

20.

Cấu trúc nào sau đây có chứa prôtêin thực hiện chức năng vận chuyển các chất?

a)

Nhiễm sắc thể.

b)

Xương.       

c)

Hêmôglôbin.

d)

Cơ.

21.

Tại sao ăn prôtêin từ các nguồn thực phẩm khác nhau? (Được chọn nhiều đáp án) 

a)

Bổ sung các  aa không thay thế

b)

Cân đối dinh dưỡng

c)

Cho ngon miệng

d)

Tranh ngộ độc

22.

Đâu không phải vai trò của kitin?

a)

Tham gia cấu tạo bộ xương ngoài một số động vật: tôm...

b)

Cấu tạo nên thành tế bào nhiều loài nấm.

c)

Sử dụng làm chỉ tự tiêu trong phẫu thuật.

d)

Cấu tạo màng sinh chất của tế bào.

23.

Các cấp tổ chức sống cơ bản là:

a)

Nguyên tử, phân tử, tế bào, cơ thể, quần thể.

b)

Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

c)

Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể.

d)

Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

24.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là

a)

phân tử

b)

bào quan

c)

tế bào

d)

nhân

25.

Các cấp tổ chức sống đều duy trì và điều hòa cân bằng trong hệ thống để tổ chức sống có thể tồn tại và phát triển. Đây là cơ chế gì của tổ chức sống?

a)

Cơ chế trao đổi chất.

b)

Cơ chế sinh sản.

c)

Cơ chế tự điều chỉnh.

d)

Cơ chế tự nhân đôi.

26.

Các cấp phân loại được sắp xếp từ thấp đến cao như thế nào?

a)

Chi- loài- họ- bộ- lớp- ngành- giới.

b)

Loài-chi-họ- bộ- lớp- ngành- giới.

c)

Chi- loài- bộ- họ- lớp- ngành- giới.

d)

Chi- loài- họ- bộ- ngành- lớp- giới

27.

Sinh vật bao gồm những giới:

a)

giới khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật.

b)

giới vi khuẩn, khởi sinh, nguyên sinh, thực vật và động vật.

c)

giới khởi sinh, nguyên sinh, tảo, thực vật, động vật.

d)

giới vi khuẩn, giới đơn bào, giới đa bào, thực vật và động vật.

28.

Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các giới còn lại?

a)

Giới nấm

b)

Giới động vật

c)

Giới thực vật

d)

Giới khởi sinh

29.

Điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là:

a)

Có nhân chuẩn.

b)

ơ thể đa bào phức tạp

c)

Sống tự dưỡng.

d)

Có các mô phân hoá

30.

Câu 1. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cấu trúc ADN là

a)

A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G.

b)

A liên kết với X, G liên kết với T.

c)

A liên kết với U, G liên kết với X.

d)

A liên kết với T, G liên kết với X.

31.

Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :

a)

Axit amin

b)

Nuclêotit

c)

Polinuclêotit

d)

Ribônuclêôtit

32.

ARN có mấy loại nuclêic? Đó là những loại nào?

a)

4 loại: A,U,G,X

b)

4 loại: A,T,G,X

c)

3 loại: A,G,X

d)

4 loại: A,Y,G và X

33.

Nguyên tố nào sau đây tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ?

a)

Cacbon

b)

Nitơ

c)

Hiđrô

d)

Ôxi

34.

Sinh vật nhân thực bao gồm các giới

a)

giới khởi sinh, nguyên sinh, thực vật, động vật

b)

giới khởi sinh, nấm, thực vật và động vật

c)

giới nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật

d)

giới nguyên sinh, tảo, thực vật và động vật

35.

Các cấp tổ chức sống không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Liên tục tiến hóa

b)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

c)

Là một hệ thống kín

d)

Có khả năng tự điều chỉnh

36.

Nhân thực, phản ứng nhanh, có khả năng di chuyển là đặc điểm của giới nào?

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Nấm

d)

Vi khuẩn

37.

Khi đưa tế bào động vật vào ngăn đá tủ lạnh, sau 1 giờ tế bào sẽ có biểu hiện nào trong các biểu hiện sau:

a)

Tế bào phồng lên do tích nước.

b)

Tế bào bị vỡ do nước đóng băng làm tăng thể tích.

c)

Tế bào không có gì thay đổi so vưới bạn đầu

d)

Tế bào bị xẹp đi do mất nước.

38.

Một hệ thống tương đối hoàn chỉnh bao gồm quần xã sinh vật và môi trường sống của nó được gọi là :

a)

Nhóm quần xã

b)

Loài sinh vật

c)

Quần thể

d)

Hệ sinh thái

39.

: Trình tự nào sau đây đúng với các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống theo thứ tự từ thấp đến cao?

I. Quần xã;      II. Quần thể;   III. Cơ thể; I   V. Sinh quyển;            V. Tế bào.

a)

IV -> I -> II -> III -> V.        

b)

V -> III -> I -> II -> IV.

c)

IV -> II -> I -> III -> V.         

d)

V -> III -> II -> I -> IV.

40.

Có bao nhiêu nội dung dưới đây đúng với đặc điểm của các cấp tổ chức sống?

(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.        (2) Là hệ kín có tính bền vững và ổn định.

(3) Liên tục tiến hóa.(4) Là hệ mở và tự điều chỉnh.(5) Có khả năng cảm ứng và vận độngC

a)

2.   

b)

3.        

c)

4

d)

1