wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Tham Khảo Giữa Kì Tin

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào là sai trong các khẳng định sau:

a)

Dữ liệu là đầu vào cho bài toán xử lí thông tin. Thông tin là kết quả đầu ra của bài toán này.

b)

Từ dữ liệu có thể rút ra nhiều thông tin khác nhau.

c)

Nói, viết, vẽ là chuyển thông tin trong bộ não con người thành dữ liệu để lưu trữ hay gửi đi khi trao đổi thông tin.

d)

Thông tin có thể chia thành nhiều phần, thành các mục nhỏ hơn; còn dữ liệu có tính toàn vẹn.

2.

Khi em nhìn thấy một cảnh đẹp, thì mắt tham gia vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận thông tin.

b)

Truyền thông tin.

c)

Xử lí thông tin.

d)

Truyền thông tin.

3.

Máy tính thực hiện mấy bước để xử lí thông tin?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Khi nói về các bước xử lí thông tin của máy tính thì người ta gọi đây là bước:

a)

Xử lí dữ liệu.

b)

Xử lí thông tin.

c)

Xử lí văn bản.

d)

Xử lí âm thanh.

5.

Trước khi sang đường, theo em con người cần phải xử lý những thông tin gì?

a)

Quan sát xem có phương tiện giao thông đang đến gần không.

b)

Nghĩ về bài toán hôm qua trên lớp chưa làm được

c)

Quan sát xem đèn tín hiệu giao thông đang bật màu gì.

d)

Kiểm tra lại đồ dùng học tập đã có đủ trong cặp sách chưa.

6.

Với con người hai bước của quá trình giải giải quyết một vấn đề là:

a)

“Xử lí thông tin để có dữ liệu” và “xử lí dữ liệu để ra quyết định”

b)

“Xử lí dữ liệu để có thông tin” và “xử lí dữ liệu để ra quyết định”

c)

“Xử lí dữ liệu để có thông tin” và “xử lí thông tin để ra quyết định”

d)

“Xử lí thông tin để có dữ liệu” và “xử lí thông tin để ra quyết định”

7.

Dữ liệu là:

a)

Đầu vào cho bài toán xử lí thông tin.

b)

Đầu ra của một bài toán xử lí thông tin.

c)

Nội dung của bài toán xử lí thông tin.

d)

Thông tin được chia làm nhiều phần

8.

Trình tự các bước thu nhận và xử lí thông tin của bộ não con người:

a)

Thu nhận thông tin → Xử lí thông tin → Ra quyết định.

b)

Xử lí thông tin → Thu nhận thông tin → Ra quyết định.

c)

Ra quyết định → Thu nhận thông tin → Xử lí thông tin.

d)

Xử lí thông tin → Ra quyết định → Thu nhận thông tin.

9.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về máy tính ?

a)

Máy tính có tốc độ xử lí nhanh.

b)

Máy tính có khả năng lưu trữ lượng thông tin lớn.

c)

Máy tính ngày càng nhỏ gọn.

d)

Máy tính không thể kết nối được với nhau.

10.

Đơn vị lưu trữ dữ liệu nhỏ nhất là:

a)

Bit  

b)

MB

c)

d)

GB

11.

Những ưu việt của máy tính điện tử là gì?

a)

Máy tính có thể làm việc đến 24 giờ trong một ngày và nhiều ngày liên tiếp.

b)

Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin.

c)

Các máy tính có thể liên kết với nhau thành một mạng và các mạng máy tính tạo ra khả năng thu thập và xử lí thông tin rất tốt.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

12.

Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?

a)

Khi phân tích tâm lí một con người.

b)

Khi chuẩn đoán bệnh.

c)

Khi thực hiện một phép toán phức tạp.

d)

Khi dịch một tài liệu.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lý và giao tiếp của con người.

b)

Máy tính tốt là máy tính nhỏ gọn và đẹp.

c)

Tin học có mục tiêu là phát triển và sử dụng máy tính điện tử.

d)

Máy tính được thiết kế ngày càng thân thiện và dễ sử dụng hơn đối với con người.

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Máy tính là sản phẩm trí tuệ duy nhất của con người.

b)

Học tin học là học sử dụng máy tính.

c)

Máy tính có thể thay thế hoàn toàn cho con người trong việc xử lý thông tin.

d)

Con người phát triển toàn diện của xã hội hiện đại là con người phải có hiểu biết về tin học.

15.

1B = ? Bit

a)

8      

b)

24

c)

1024

d)

10

16.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Internet, máy tìm kiếm, mạng xã hội, trí tuệ nhân tạo làm thay đổi xã hội loài người.

b)

Máy tính có tốc độ rất nhanh, lưu trữ dữ liệu lớn.

c)

Máy tính không thể làm việc liên tục trong suốt 24 giờ.

d)

Đơn vị đo thông tin nhỏ nhất là bit.

17.

Những lợi ích của mạng xã hội?

a)

Cập nhật tin tức và xu hướng nhanh nhất; kết nối với nhiều người.

b)

Tìm hiểu về các chủ đề mới; chơi các trò chơi.

c)

Học hỏi những kỹ năng khác nhau; chia sẻ các bức ảnh và kỷ niệm.

d)

Tất cả các phương án trên

18.

Những hạn chế của mạng xã hội?

a)

Đưa thông tin không chính xác hoặc tin xấu khiến chúng ta tin vào những thông tin sai lệch.

b)

Có thể dễ dàng tiếp cận với những thông tin nguy hiểm, hình ảnh bạo lực.

c)

Nguy cơ bị lừa đảo, đánh cắp thông tin cá nhân.

d)

Tất cả các phương án trên.

19.

Chúng ta nên làm gì để tự bảo vệ bản thân khi sử dụng mạng xã hội?

a)

Cẩn thận khi cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội.

b)

Luôn đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng.

c)

 Cân nhắc trước khi chia sẻ hình ảnh, video clip hay thông tin trên mạng xã hội.

d)

Tất cả các phương án trên.

20.

Cách làm nào sau đây giúp phòng ngừa tác hại của Internet?

a)

Thường xuyên truy cập Internet tìm thông tin về virus

b)

Thỉnh thoảng chạy phần mềm diệt virus cho máy tính

c)

Luôn tra cứu thông tin trên Internet khi làm các bài tập.

d)

Thoải mái sử dụng internet trong một ngày.

21.

Con đường nào không lây, truyền virus:

a)

Gmail.

b)

Truy cập các trang web.

c)

Màn hình máy tính.

d)

Thẻ nhớ, USB.

22.

Đâu không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

c)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

23.

Điền vào chỗ chấm: “Nhờ vào mạng máy tính, người sử dụng có thể (1)….. để trao đổi (2)….. chia sẻ (3)….. và dùng chung các (4)….. trên mạng”.

a)

Liên lạc với nhau – dữ liệu – thông tin – thiết bị

b)

Dữ liệu – thông tin – liên lạc với nhau – thiết bị

c)

Thông tin – dữ liệu – liên lạc với nhau – thiết bị

d)

Liên lạc với nhau – thông tin – dữ liệu – thiết bị

24.

Mạng LAN là mạng kết nối dùng trong phạm vi:

a)

Lớn  

b)

Vừa

c)

Nhỏ  

d)

Trên toàn thế giới

25.

Mạng LAN là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Local Arian Network

b)

Lomal Area Network

c)

Local Area .

d)

Local Area Network

26.

Trường hợp nào không thích hợp để sử dụng mạng LAN?

a)

Tòa nhà

b)

Cơ quan

c)

Nhà riêng

d)

Quận/huyện

27.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

b)

Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

c)

Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,...

d)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.

28.

Đâu không phải là ưu điểm của mạng không dây?

a)

Kết nối nhanh chóng, tiện lợi, dễ dàng thêm thiết bị mới

b)

Tín hiệu mạng ổn định, không bị ảnh hưởng bởi yếu tố thời tiết.

c)

Không cần dây cáp

d)

Không hạn chế số lượng thiết bị kết nối.

29.

Hơn 100 máy tính ở ba tầng liền nhau của một toàn nhà cao tầng, được nối với nhau bằng dây cáp mạng để chia sẻ dữ liệu và máy in. Theo em, các máy tính này dùng loại mạng nào? 

a)

Mạng có dây.

b)

Mạng không dây.

c)

Mạng WAN và mạng LAN.

d)

Mạng LAN.

30.

Đâu không phải ưu điểm của điện toán đám mây?

a)

Giảm chi phí.

b)

Dễ sử dụng, tiện lợi.

c)

Tận dụng tối đa tài nguyên.

d)

An toàn dữ liệu.

31.

Phát biểu đúng về điện toán đám mây?

a)

Nó sẽ luôn rẻ hơn và an toàn hơn so với máy tính cục bộ.

b)

Bạn có thể truy cập dữ liệu của mình từ bất kỳ máy tính nào trên thế giới, miễn là bạn có kết nối Internet.

c)

Chỉ có một vài công ty nhỏ đang đầu tư vào công nghệ, làm cho nó trở thành một công việc mạo hiểm.

d)

Bạn có thể truy cập dữ liệu của mình từ bất kỳ máy tính nào trên thế giới.

32.

Điện toán đám mây không thể cung cấp những dịch vụ nào trong các dịch vụ sau:

a)

Dịch vụ lưu trữ.

b)

Dịch vụ thư tín điện tử.

c)

Dịch vụ bảo trì phần cứng và phần mềm tại gia đình.

d)

Dịch vụ cung cấp máy chủ.

33.

Đâu không phải là đặc điểm của Internet?

a)

Phủ khắp thế giới.

b)

Tạo nhánh từ các mạng nhỏ.

c)

Chỉ mang lại lợi ích cho con người trong lĩnh vực văn hóa, kinh tế, xã hội.

d)

Không thuộc quyền sở hữu của cá nhân hay tổ chức nào.

34.

Python là:

a)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Ngôn ngữ lập trình bậc thấp.

c)

Chương trình dịch.

d)

Ngôn ngữ máy.

35.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về ngôn ngữ Python ?

a)

Python phân biệt chữ hoa và chữ thường.

b)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

c)

Python được dùng để phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng, điều khiển robot…

d)

Python là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được.

36.

Trong cửa sổ Shell của Python:

a)

Thực hiện ngay từng câu lệnh và thấy được kết quả.

b)

Không thực hiện ngay từng câu lệnh và không thấy được kết quả.

c)

Không thể thực hiện bất kì câu lệnh nào.

d)

Không thể thực hiện từng câu lệnh mà thực hiện toàn bộ.

37.

Khẳng định nào sau đây về Python là đúng?

a)

Python là một ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Python là một ngôn ngữ thông dịch.

c)

Python là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biến?

a)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

b)

Biến là đại lượng bất kì.

c)

Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

d)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

39.

Chọn phát biểu sai?

a)

Trong các ngôn ngữ lập trình bậc cao có kiểu dữ liệu số nguyên và kiểu dữ liệu số thực.

b)

Câu lệnh đưa giá trị các biểu thức ra màn hình là: print(danh sách biểu thức)

c)

Ở cửa sổ Shell, nếu viết dòng lệnh chỉ chứa tên biến hoặc biểu thức số học thì kết quả tương ứng sẽ được đưa ra màn hình.

d)

Ở cửa sổ Code để viết đưa thông tin ra và lưu lại trên màn hình thì không cần lệnh print ( )

40.

Kiểu số thực là :

a)

string

b)

int

c)

float

d)

long long

41.

Kiểu số nguyên là:

a)

int

b)

float

c)

string

d)

long long