wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 6 KHTN

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Một tế bào mẹ sau khi phân chia (sinh sản) sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con ?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

2.

Câu 2: Tất cả sinh vật đều được cấu tạo nên từ

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

3.

Câu 3: Chức năng của màng tế bào là:

a)

Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

Bảo vệ, kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào

c)

Chứa các bào quan, là nói diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

4.

Câu 4: Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

5.

Câu 5: Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

6.

Câu 6: Tế bào có hình dạng:

a)

Hình cầu, hình thoi

b)

Hình đĩa, hình sợi

c)

Hình sao, hình trụ

d)

Nhiều hình dạng

7.

Câu 6: Để quan sát được tế bào, ta cần dùng thiết bị nào sau đây?

a)

Kính hiển vi

b)

Kính lúp

c)

Mắt thường

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

Câu 8: Sự lớn lên của TB có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây?

a)

Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản

b)

Trao đổi chất

c)

Sinh sản

d)

Cảm ứng.

9.

Câu 9: Vật nào sau đây không được cấu tạo từ tế bào?

a)

con thạch sùng

b)

cây đậu

c)

con gà

d)

ngôi nhà

10.

Câu 10: Tế bào có chức năng:

a)

sinh trưởng và phát triển

b)

vận động và cảm ứng

c)

trao đổi chất, sinh sản

d)

Tấc cả các ý trên

11.

Câu 11: tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

tế bào vi khuẩn

b)

tế bào trứng cá, trứng ếch

c)

tế bào nấm men

d)

tế bào hồng cầu

12.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất:

a)

tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ 1 tế bào

b)

tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ nhiều tế bào

c)

tế bào là đơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật

d)

tấc cả các đáp án trên

13.

Câu 13: Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào có ý nghĩa gì đối với sinh vật?

a)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với cấu tạo mà chúng đảm nhận.

b)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với chức năng mà chúng đảm nhận.

c)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với cơ thể mà chúng đảm nhận.

d)

ý kiến khác

14.

Câu 14: Phần lớn tế bào động vật và tế bào thực vật có kích thước:

a)

1-10 micrômet

b)

10-100 micrômet

c)

1-10 mm

d)

10-100mm

15.

Câu 15: Tế bào này thuộc loại gì?

a)

Tế bào nhân thực

b)

Tế bào nhân sơ

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào động vật

16.

Câu 16: Bào quan có trong tế bào thực vật trên tên là gì?

a)

Ti thể

b)

Nhân tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

17.

Câu 17: Tế bào sau có tên gọi là gì và có hình dạng gì?

a)

Tế bào vi khuẩn E.coli; hình trụ

b)

Tế bào thần kinh, hình sao

c)

Tế bào cơ, hình thoi

d)

Tế bào nấm, hình sợi

18.

Câu 18: Trong các bộ phận sau, có bao nhiêu bộ phận có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật

(1) Chất tế bào (2) Màng sinh chất (3) Vách tế bào (4) Nhân

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

câu 19: Tại sao nói “tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống”.

a)

Vì tế bào rất nhỏ bé.

b)

Vì tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản: sinh sản, sinh trưởng, hấp thụ chất dinh dưỡng, trao đổi chất,...

c)

Vì tế bào không có khả năng sinh sản.

d)

Vì tế bào rất vững chắc.

20.

Câu 20: Cơ thể động vật lớn lên nhờ:

a)

Sự lớn lên của một tế bào ban đầu.

b)

Sự tăng số lượng của tế bào trong cơ thể do quá trình sinh sản.

c)

Sự tăng số lượng và kích thước của tế bào trong cơ thể tạo ra từ quá trình lớn lên và phân chia tế bào.

d)

Sự thay thế và bổ sung các tế bào giả bằng các tế bào mới từ quá trình phân chia tế bào.

21.

Câu 21: Từ một tế bào ban đầu, sau 3 lần phân chia sẽ tạo ra:

a)

3 tế bào con

b)

6 tế bào con

c)

8 tế bào con

d)

16 tế bào con

22.

Câu 22: Tế bào hồng cầu có dạng hình gì?

a)

Hình đĩa lõm 2 mặt.

b)

Hình đĩa lồi 2 mặt.

c)

Hình sao.

d)

Hình liềm.

23.

Câu 23: Chức năng của lục lạp là

a)

Kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.

b)

Có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.

c)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

Là chất làm cho cây sống không cần hấp thụ ánh sáng

24.

câu 24: Nhân tế bào có chức năng nào sau đây

a)

Kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.

b)

Có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.

c)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

Là chất làm cho cây sống không cần hấp thụ ánh sáng

25.

câu 25: Những thành phần nào không phải của tế bào nhân sơ.

a)

Màng tế bào.

b)

Vùng nhân.

c)

Chất tế bào.

d)

Lục lạp.

26.

câu 26:Tế bào cơ thực hiện chức năng nào dưới đây.

a)

Bảo vệ.

b)

Dẫn truyền nước, muối khoáng và chất dinh dưỡng.

c)

Vận động.

d)

Cảm ứng.