wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ 7_ÔN TẬP GKI

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Ngành trồng trọt có mấy vai trò chính :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Đâu không phải là vai trò của trồng trọt?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

Cung cấp thịt, trứng, sữa

c)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

d)

Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi

3.

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho chăn nuôi, nguyên liệu cho công nghiệp và nông sản để xuất khẩu là:

<$> Chức năng của trồng trọt

<$> Nhiệm vụ của trồng trọt                     

<$> Ý nghĩa của trồng trọt

<#> Vai trò của trồng trọt

a)

Chức năng của trồng trọt

b)

Nhiệm vụ của trồng trọt           

c)

Ý nghĩa của trồng trọt

d)

Vai trò của trồng trọt

4.

Nhiệm vụ không phải là nhiệm vụ của ngành trồng trọt là:

a)

Trồng cây tràm để lấy gỗ làm nhà

b)

Trồng cây lúa lấy gạo để xuất khẩu  

c)

Trồng cây rau, đậu, vừng làm thức ăn cho con người        

d)

Trồng cây mía cung cấp cho nhà máy chế biến đường

5.

Nhiệm vụ của trồng trọt là: 

a)

Trồng cây lấy gỗ để sản xuất giấy

b)

Trồng cây đặc sản: chè, cà phê, cao su…    

c)

Trồng lúa lấy gạo để xuất khẩu

d)

Phát triển chăn nuôi: lợn (heo), gà, vịt…

6.

Loại cây nào sau đây, đều là cây lương thực?

a)

Gạo, khoai lang, ngô (bắp), sắn (khoai mì)

b)

Rau, quả.

c)

Cà phê, chè

d)

Mía, bông

7.

Loại cây nào sau đây, đều là cây thực phẩm?

a)

Cà phê, chè

b)

Rau cải, ớt, xoài

c)

Gạo, khoai lang, ngô (bắp), sắn (khoai mì) 

d)

Mía, bông.

8.

Cây nào sao đây là cây công nghiệp?

a)

Khoai lang

b)

Lúa mì   

c)

Cà phê

d)

Dưa hấu

9.

Đất trồng là gì?

a)

Lớp bề mặt tơi xốp của trái đất có khả năng sản xuất ra sản phẩm cây trồng      

b)

Kho dự trữ thức ăn của cây       

c)

Do đá núi mũn ra, cây nào cũng sống được      

d)

Lớp đá xốp trên bề mặt trái đất

10.

Đất trồng có tầm quan trọng như thế nào đối với đời sống của cây:

a)

Cung cấp nước, dinh dưỡng  

b)

Cung cấp nước, oxy, dinh dưỡng và giữ cây đứng vững      

c)

Giữ cây đứng vững           

d)

Cung cấp nguồn lương thực

11.

Thành phần đất trồng gồm:

a)

Phần khí, phần lỏng, chất vô cơ

b)

Phần khí, phần lỏng, chất hữu cơ          

c)

Phần khí, phần rắn, phần lỏng             

d)

Phần rắn, chất hữu cơ, chất vô cơ

12.

Phần rắn gồm thành phần nào?

a)

Chất vô cơ     

b)

Chất hữu cơ            

c)

Phần khí

d)

Chất vô cơ và chất hữu cơ

13.

Phần khí trong đất gồm các chất nào?

a)

Nitơ, ôxi, cacbonic

b)

Nitơ,chất hữu cơ

c)

Nitơ,nước, ôxi              

d)

ôxi,cacbonic

14.

Đất trồng có nguồn gốc từ đâu?

a)

Thiên nhiên

b)

Đá

c)

Con người

d)

Cây

15.

Phần lỏng trong đất gồm thành phần nào?

a)

Chất vô cơ

b)

Oxi

c)

Nước   

d)

Chất hữu cơ

16.

Phần lỏng trong đất có vai trò gì?

a)

Giúp cung cấp dinh dưỡng cho cây  

b)

Giúp cung cấp ô xi cho cây     

c)

Giúp vận chuyển ô xi cho cây

d)

Giúp hòa tan các chất dinh dưỡng

17.

Đất kiềm là đất có pH là bao nhiêu?

a)

pH > 7,5 

b)

pH < 6,5 

c)

pH = 6,6 - 7,5     

d)

pH = 8,5

18.

Độ chua và độ kiềm của đất được đo bằng gì?

a)

NaCl   

b)

Độ pH

c)

MgSO4

d)

CaCl2

19.

Hạt sét là hạt có kích thước?

a)

lớn hơn 2mm     

b)

0,05 – 2 mm   

c)

0.002 – 0.05mm

d)

bé hơn 0.002mm

20.

Hạt cát có kích thước bao nhiêu?

<#> 0,05-2mm

<$> 0,002-0,05mm    

<$> > 0,002mm                     

<$> <0,002mm

a)

0,05-2mm

b)

0,002-0,05mm    

c)

>0,002mm                    

d)

<0,002mm

21.

Căn cứ vào tỉ lệ các loại hạt trong đất người ta chia làm 3 loại đất chính là:

a)

Đất cát, đất nông nghiệp

b)

Đất cát, đất sét, đất thịt

c)

Đất cát, đất phi nông nghiệp     

d)

Đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất công nghiệp

22.

Điền nội dung còn thiếu vào chỗ trống: Tỷ lệ phần trăm của các hạt: … có trong đất được gọi là thành phần cơ giới của đất

a)

hữu cơ, vô cơ     

b)

rắn, lỏng, khí      

c)

cát, limon, sét        

d)

mùn

23.

Đất giữ được nước và chất dinh dưỡng là nhờ :

a)

Hạt cát, sét      

b)

Hạt cát, limon    

c)

Hạt cát, sét, limon

d)

Hạt cát, sét, limon và chất mùn

24.

Trong các biện pháp sau đây đâu là biện pháp sử dụng đất hợp lý?

a)

trồng nhiều loại cây trên một đơn vị diện tích 

b)

Bỏ đất hoang, cách vụ   

c)

Chọn cây trồng phù hợp với đất     

d)

Sử dụng đất không cải tạo

25.

Trong những biện pháp sau đây, đâu là các biện pháp cải tạo đất?

a)

Thâm canh tăng vụ    

b)

Cày sâu bừa kĩ, bón phân hữu cơ  

c)

Trồng xen cây nông nghiệp giữa các băng cây phân xanh.   

d)

Vừa sử dụng, vừa cải tạo

26.

Thâm canh tăng vụ nhằm mục đích gì?

a)

Giúp cây sinh trưởng tốt

b)

Giúp cây phát triển tốt  

c)

Tận dụng đất và tăng sản lượng thu hoạch   

d)

Luôn có sản phẩm để thu hoạch

27.

Làm rõ đặc điểm của phần khí gồm

a)

là không khí có ở trong khe hở của đất 

b)

gồm thành phần vô cơ và thành phần hữu cơ    

c)

có tác dụng hòa tan chất dinh dưỡng       

d)

chiếm 92 – 98%

28.

Làm rõ thành phần hữu cơ trong đất gồm các thành phần nào?

a)

Nitơ 

b)

Các vi sinh vật đã chết

c)

Các vi sinh vật trong đất       

d)

Khí oxi

29.

Đất nào thường dùng trồng cây tốt nhất?

a)

Đất cát       

b)

Đất thịt

c)

Đất cát pha   

d)

Đất sét

30.

Làm rõ quá trình đá biến đổi thành đất nhờ vào các yếu tố nào?

a)

Không biến đổi được   

b)

Vi sinh vât

c)

Thời tiết 

d)

Con người

31.

Vì sao cần chọn giống cây trồng phù hợp với đất?

a)

Cây phát triển yếu, cho năng suất không cao  

b)

Cây phát triển tốt, cho năng suất không cao   

c)

Cây phát triển yếu, cho năng suất cao

d)

Cây phát triển tốt, cho năng suất cao     

32.

Làm rõ yếu tố nào quyết định thành phần cơ giới đất?

<$> Thành phần hữu cơ và vô cơ                             

<#> Tỉ lệ các hạt cát, limon, sét có trong đất

<$> Khả năng giữ nước và dinh dưỡng                    

<$> Thành phần vô cơ

a)

Thành phần hữu cơ và vô cơ  

b)

Tỉ lệ các hạt cát, limon, sét có trong đất

c)

Khả năng giữ nước và dinh dưỡng

d)

Thành phần vô cơ

33.

Đâu là cách sắp xếp đúng về khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng từ tốt đến xấu của đất trong các câu dưới đây?

a)

Đất sét, đất thịt, đất cát

b)

Đất sét, đất cát, đất thịt   

c)

Đất thịt, đất sét, đất cát  

d)

Đất cát, đất thịt, đất sét

34.

Để cải tạo và bảo vệ đất trồng cần phải?

a)

Canh tác tốt, công tác thủy lợi, bón phân hợp lý   

b)

Bón phân hợp lý     

c)

Bón vôi  

d)

Chú trọng công tác thủy lợi

35.

Khi xác định thành phần cơ giới của đất bằng phương pháp đơn giản vê tay. Trạng thái của đất sau khi vê có dạng: vê được thành thỏi  khi uốn không có vết nứt là loại đất nào?

a)

Đất cát     

b)

Đất cát pha   

c)

Đất sét.   

d)

Đất thịt trung bình

36.

Để giảm độ chua của đất, người ta thường bón:

a)

Vôi  

b)

Phân hữu cơ

c)

Phân hóa học.

d)

Phân vi sinh

37.

Bón phân cho cây ngô thường sử dụng hình thức bón nào?

a)

Bón theo hốc

b)

Bón theo hàng

c)

Bón vãi

d)

Phun lên lá

38.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Nhà máy sản xuất phân vi sinh không gây ảnh hưởng đến môi trường sống. Vì nguyên liệu chính để sản xuất phân hữu cơ vi sinh: than bùn, vỏ trấu,các phế thải sản xuất nông, thủy sản

b)

Phân bón cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng vì vậy bón phân càng nhiều thì năng suất càng cao

c)

Bón phân hợp lí là bón đúng liều lượng, đúng thời kì, đúng chủng loại, đúng tỉ lệ, phù hợp với đất và cây

d)

Bên cạnh tác dụng tích cực, phân bón còn có mặt tiêu cực là có thể gây ô nhiễm môi trường nước, môi trường không khí và thực phẩm

39.

Bón đạm cho lúa trong điều kiện thời tiết như thế nào là hợp lí:

a)

Mưa lũ

b)

Thời tiết râm mát, có mưa phùn nhỏ

c)

Mưa rào

d)

Nắng nóng

40.

Khi bón phân hữu cơ nên bón phân hoai để :

a)

Giảm chi phí chăm sóc cây trồng

b)

Các chất dinh dưỡng không bị mất đi.

c)

Các chất dinh dưỡng không bị mất đi

d)

Tránh gây ô nhiễm môi trường

41.

Biện pháp cày nông, bừa sục, giữ nước liên tục, thay nước thường xuyên được áp dụng cho loại đất nào?

a)

Đất chua

b)

Đất thịt

c)

Đất xám bạc màu

d)

Đất đồi dốc

42.

Đối với đất xám bạc màu, chúng ta cần sử dụng biện pháp nào để cải tạo đất?

a)

Bón vôi

b)

Cày sâu, bừa kĩ; kết hợp bón phân hữu cơ

c)

Làm ruộng bậc thang

d)

Cày nông, bừa sục, giữ nước liên tục, thay nước thường xuyên

43.

Đối với đất ở miền núi phải bảo vệ bằng cách:

a)

Đẩy mạnh du canh, bảo vệ vốn rừng

b)

Nâng cao hiệu quả sử dụng, có chế độ canh tác hợp lí

c)

Tăng cường bón phân, cải tạo thích hợp theo từng loại đất

d)

Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác nông - lâm

44.

Biện pháp cải tạo bón vôi được áp dụng cho loại đất nào?

a)

Đất chua

b)

Đất đồi dốc

c)

Đất cát

d)

Đất mặn

45.

Đâu không phải là đặc điểm, cách sử dụng và bảo quản phân chuồng ?

a)

Bảo quản tại chuồng nuôi hoặc ủ thành đống, lấy bùn ao trát bên ngoài

b)

Các chất dinh dưỡng ở dạng khó tiêu, cây không sử dụng được ngay

c)

Chủ yếu dùng để bón thúc    

d)

Cần phải có thời gian để phân bón phân hủy trước khi bón cho cây

46.

Để bảo quản tốt phân hoá học không thực hiện biện pháp nào sau đây

a)

Để nơi thoáng mát, khô ráo

b)

Gói trong bao nilong, đựng trong chai lọ

c)

Để lẫn các loại phân với nhau.

d)

Không nên để các loại phân bón lẫn lộn với nhau

47.

> Phân đạm, kali và phân hỗn hợp có tỉ lệ dinh dưỡng cao, dễ hòa tan, cây sử dụng được ngay nên dùng để ?

a)

Bón lót

b)

Bón thúc

c)

Bón lót và bón thúc

d)

Không bón cho cây

48.

Bón thúc được thực hiện vào thời gian nào?

a)

Trong thời kỳ sinh trưởng, phát triển của cây

b)

Sau khi gieo trồng.

c)

Trước khi gieo trồng.

d)

Sau khi cây ra hoa.

49.

> Phân bón có màu nâu sẫm hoặc trắng xám như xi măng, đó là phân bón nào?

a)

Phân đạm.

b)

Vôi.

c)

Phân kali. 

d)

Phân lân.

50.

Trong phân hóa học có chứa những chất dinh dưỡng nào?

a)

Không chứa chất dinh dưỡng          

b)

Lân (P)

c)

Kali(K)

d)

Đạm (N)

51.

> Loại phân bón nào sau đây không phải là phân bón hữu cơ?

a)

Than đá 

b)

Phân xanh

c)

Than bùn

d)

Phân chuồng