NEW
Font size
Worksheetspolime
Total questions: 12
Worksheet time: 7mins
1. Một loại polime rất bền với nhiệt và axit, được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên gọi nào sau đây?
Plexiglas – poli(metyl metacrylat).
Poli(phenol – fomanđehit) (PPF).
Teflon – poli(tetrafloetilen).
Poli(vinyl clorua) (nhựa PVC).
1. Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo
Poliacrilonitrin.
Polistiren.
Poli(metyl metacrylat).
Polietilen.
1. Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
CH3OH.
CH3COOH.
HCOOCH3.
CH2=CH-COOH.
1. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành.
A. Polime là hợp chất có phân tử khối lớn.
A. Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên.
Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.
1. Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
CH3–CH2–CH3.
CH2=CH–CN.
CH3–CH3.
CH3–CH2–OH.
1. Trong các chất sau : etan, propen, benzen, glyxin, stiren. Chất nào cho được phản ứng trùng hợp để tạo ra được polime ?
stiren, propen.
propen, benzen.
propen, benzen, glyxin, stiren.
glyxin.
Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
3
1
2
4
1. Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp
CH2=CH-Cl.
CH2=CH2.
CH2=CH-CH=CH2.
CH2=CH-CH3.
1. Chất nào sau đây trùng hợp tạo thành PVC?
CH2=CHCl.
CH2=CH2.
CHCl=CHCl.
CH≡CH.
Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
trao đổi.
trùng hợp.
trùng ngưng.
oxi hoá-khử.
1. Chất nào không phải là polime :
Lipit.
Xenlulozơ.
Amilozơ.
Thủy tinh hữu cơ
Dãy nào sau đây gồm các polime dùng làm chất dẻo?
polietilen; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat).
nilon-6; xenlulozơ triaxetat; poli(phenol-fomanđehit).
polibuta-1,3-đien; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat).
poli stiren; nilon-6,6; polietilen.
