Font size
WorksheetsQ2B9: 휴일
Total questions: 19
Worksheet time: 16mins
Kỳ nghỉ dài là?
휴일
공휴일
연휴
명절
Đáp án nào KHÔNG PHẢI là tên trò chơi truyền thống của Hàn Quốc?
보름달
씨름
윷놀이
오징어 놀이
기념일
Ngày nghỉ
ngày nghỉ lễ
ngày nghỉ dài
ngày kỉ niệm
추석
tết
trung thu
thả diều
đấu vật
설날
tết
trung thu
thả diều
đấu vật
세배를 하다
lạy ông bà
nhận tiền lì xì
được hạnh phúc
trăng rằm mọc lên
보름달이 뜨다
lạy ông bà
nhận tiền lì xì
được hạnh phúc
trăng rằm mọc lên
소원을 빌다
ước , cầu mong
cúng tổ tiên
về quê
đi du lịch
차레를 지내다
ước , cầu mong
cúng tổ tiên
về quê
đi du lịch
hợp khẩu vị
묵다
입에 맞다
이동하다
운전하다
Dịch câu sau:
Tôi đọc sách hoặc báo khi buồn chán.
(cuối câu có dấu chấm)
(a)
Dịch câu sau:
Vào ngày Trung thu, người Hàn Quốc cùng nhau tụ họp với gia đình rồi ngắm trăng và cầu nguyện.
한국 사람들은 설날에 가족과 같이 모여서 보름달을 보고 소원을 빌어요.
한국 사람들은 추석에 가족과 같이 모여서 세배를 해요.
한국 사람들은 추석에 가족과 같이 모여서 보름달을 보고 소원을 빌어요.
한국 사람들은 추석에 가족과 같이 모여서 차레를 지내요.
"Cuối tuần này tôi định đi du lịch. Ước gì trời trong và ấm áp."
Điền vào ô trống:
이번 주말에 여행가려고 해요. 하늘이 맑고 .................. ................ .
(không cần gõ dấu chấm câu)
(a)
Dịch cấu sau:
Ước gì đêm hôm qua tôi đã ngủ sớm.
(cuối câu có dấu chấm)
(a)
Chia động từ trong ngoặc:
한국 회사에 (a) (취직하다) 한국어를 열심히 공부해야 해요.
<Để xin vào công ty Hàn Quốc, tôi phải học tiếng Hàn chăm chỉ.>
Dịch câu sau:
Vì sức khỏe, tôi thường dậy sớm tập thể dục và ăn nhiều rau.
건강을 위해 일찍 일어나서 운동하고 채소를 많이 먹어요.
건강하면 일찍 일어나서 운동하고 채소를 많이 먹어요.
건강하려면 일찍 일어나서 운동하고 채소를 많이 먹어요.
건강하니까 일찍 일어나서 운동하고 채소를 많이 먹어요.
Dịch câu sau:
Tôi đã đến công ty để gặp giám đốc.
(cuối câu có dấu chấm)
(a)
CÂU HỎI TRẢ LỜI TỰ DO:
Điền vào ô trống:
저는 한국어를 잘하기 위해서 .............
CÂU HỎI TRẢ LỜI TỰ DO:
Điền vào ô trống:
저는 한국어를 잘하기 위해서 .............
