wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP bài 12 + 13

Total questions: 15

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:

돌아가다

Đi xuống

올라가다

Đi vào trong

나가다

Đi lên trên

들어가다

Quay về

내려가다

Đi ra khỏi

2.

Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:

Trái

Trước

왼쪽

Ở giữa

사이

Bên cạnh

Ở sau

3.

Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:

Ở dưới

맞은편

Bên phải

Đối diện

오른쪽

Bên trong

Ở trên

4.

Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:

Đèn giao thông

이정표

Đường

횡단보도

Con hẻm

골목

Vạch kẻ đường

신호등

Biển chỉ dẫn

5.

Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:

계단

Cầu thang bộ

지하

Thang máy

엘리베이터

Tầng hầm

건물

Toà nhà

사거리

Ngã 4

6.

Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:

편의점

Bưu điện

은행

Cửa hàng tiện lợi

병원

Ngân hàng

시장

Bệnh viện

우체국

Chợ

7.

Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:

멜로 영화

Phim tình cảm

공포 영화

Phim kinh dị

액션 영화

Phim hành động

코미디 영화

Phim hài

8.

Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:

보건소

Cục quản lí xuất nhập cảnh

경찰서

Uỷ ban thành phố

시청

Trạm y tế

소방서

Sở cảnh sát

출입국관리사무소

Phòng cứu hoả

9.

Nối các từ trái nghĩa nhau

빠르다

다르다

일이 많다

가깝다

멀다

늦다

바쁘다

한가하다

같다

일이 적다

10.

Nối các từ trái nghĩa nhau

간단하다

불가능하다

편리하다

불편리하다

좋다

나쁘다

약속이 있다

약속이 없다

가능하다

복잡하다

11.

민수 : 투안 씨, 지금 ___ 하고 있어요?

투안 : 한국어를 공부하고 있어요.

a)

무슨

b)

c)

어디

d)

12.

민수 : 이 근처에 구두 가게가 있어요?

투안 : 네, 있어요. 오른쪽___ 가세요.

a)

b)

c)

d)

으로

13.

저는 오토바이___ 회사에 다녀요.

a)

b)

c)

d)

14.

저는 내일 친구하고 영화를 ______ .

a)

봤어요

b)

보고 싶어요

c)

보세요

d)

봐 주세요

15.

두 사람은 무엇을 하고 싶어요?

민수 : 우리 내일 커피를 마실까요?

투안 : 좋아요. 같이 커피숍에서 가요.

a)

아침을 먹고 싶어요

b)

커피를 마시고 싶어요

c)

주스를 마시고 싶어요

d)

저녁을 먹고 싶어요