WorksheetsÔN TẬP bài 12 + 13
Total questions: 15
Worksheet time: 14mins
Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:
내려가다
Đi xuống
들어가다
Đi vào trong
올라가다
Đi lên trên
돌아가다
Quay về
나가다
Đi ra khỏi
Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:
왼쪽
Trái
앞
Trước
사이
Ở giữa
옆
Bên cạnh
뒤
Ở sau
Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:
밑
Ở dưới
오른쪽
Bên phải
맞은편
Đối diện
안
Bên trong
위
Ở trên
Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:
신호등
Đèn giao thông
길
Đường
골목
Con hẻm
횡단보도
Vạch kẻ đường
이정표
Biển chỉ dẫn
Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:
계단
Cầu thang bộ
엘리베이터
Thang máy
지하
Tầng hầm
건물
Toà nhà
사거리
Ngã 4
Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:
우체국
Bưu điện
편의점
Cửa hàng tiện lợi
은행
Ngân hàng
병원
Bệnh viện
시장
Chợ
Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:
멜로 영화
Phim tình cảm
공포 영화
Phim kinh dị
액션 영화
Phim hành động
코미디 영화
Phim hài
Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:
출입국관리사무소
Cục quản lí xuất nhập cảnh
시청
Uỷ ban thành phố
보건소
Trạm y tế
경찰서
Sở cảnh sát
소방서
Phòng cứu hoả
Nối các từ trái nghĩa nhau
같다
다르다
멀다
가깝다
빠르다
늦다
바쁘다
한가하다
일이 많다
일이 적다
Nối các từ trái nghĩa nhau
가능하다
불가능하다
편리하다
불편리하다
좋다
나쁘다
약속이 있다
약속이 없다
간단하다
복잡하다
민수 : 투안 씨, 지금 ___ 하고 있어요?
투안 : 한국어를 공부하고 있어요.
무슨
뭐
어디
몇
민수 : 이 근처에 구두 가게가 있어요?
투안 : 네, 있어요. 오른쪽___ 가세요.
을
를
로
으로
저는 오토바이___ 회사에 다녀요.
에
로
가
는
저는 내일 친구하고 영화를 ______ .
봤어요
보고 싶어요
보세요
봐 주세요
두 사람은 무엇을 하고 싶어요?
민수 : 우리 내일 커피를 마실까요?
투안 : 좋아요. 같이 커피숍에서 가요.
아침을 먹고 싶어요
커피를 마시고 싶어요
주스를 마시고 싶어요
저녁을 먹고 싶어요
