Font size
Worksheets1과 ~ 5과 초급 1
Total questions: 15
Worksheet time: 10mins
가: 그것이 뭐예요?
나무
사진
꽃
야채
이 사람의 직업은 뭐예요?
관광 안내원
공무원
화사원
주부
지금 뭐 해요?
축구를 해요
텔레비전을 봐요
산책을 해요
커피를 마셔요
Lựa chọn câu có nghĩa tương đương với câu gợi ý sau: 일요일은 쉽니다
일요일에 갑니다
일요일이 좋습니다
일요일에 일합니다
일요일에 문을 닫습니다
Lựa chọn bức tranh phù hợp với gợi ý sau: 공항
여기에서 뭘 해요?
책을 읽어요
책을 사요
컴퓨터를 써요
영화를 봐요
지금 몇 시예요?
열시 십분입니다
십시 열분입니다
십시 십분입니다
열시 열분입니다
Lựa chọn câu có nghĩa tương đương với câu gợi ý sau: 영화를 좋하합니다
극장에 갑니다
영화를 봅니다
영화가 재미있습니다
제 취미는 영화입니다
Dịch câu sau sang tiếng Hàn (chia đuôi câu ở thể 요)
Tôi thường làm bài tập lúc 8h tối!
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Hàn (chia đuôi câu ở thể 요)
Ngày mai tôi không đọc sách ở thư viện.
(a)
Sắp xếp thứ tự và thêm tiểu từ phù hợp, chia đuôi câu ở thể 요 để hoàn thành câu theo các gợi ý sau:
백화점/ 주말/ 사다/ 친구/ 가방
(a)
Sắp xếp thứ tự và thêm tiểu từ phù hợp, chia đuôi câu ở thể 요 để hoàn thành câu theo các gợi ý sau:
어디/ 오늘/ 가다/ 남 씨는
(a)
Sắp xếp thứ tự và thêm tiểu từ phù hợp, chia đuôi câu ở thể 요 để hoàn thành câu theo các gợi ý sau:
한국어/ 유학원/ 배우다/ 매일/ 우리는
(a)
Sắp xếp thứ tự và thêm tiểu từ phù hợp, chia đuôi câu ở thể 요 để hoàn thành câu theo các gợi ý sau:
고향/ 부모님/ 여름 방학/ 만나다.
(a)
Sắp xếp thứ tự và thêm tiểu từ phù hợp, chia đuôi câu ở thể 요 để hoàn thành câu theo các gợi ý sau:
거기/ 먹다/ 한국 음식/ 월요일/ 안.
(a)
