wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1과 ~ 5과 초급 1

Total questions: 15

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

가: 그것이 뭐예요?

a)

나무

b)

사진

c)

d)

야채

2.

이 사람의 직업은 뭐예요?

a)

관광 안내원

b)

공무원

c)

화사원

d)

주부

3.

지금 뭐 해요?

a)

축구를 해요

b)

텔레비전을 봐요

c)

산책을 해요

d)

커피를 마셔요

4.

Lựa chọn câu có nghĩa tương đương với câu gợi ý sau: 일요일은 쉽니다

a)

일요일에 갑니다

b)

일요일이 좋습니다

c)

일요일에 일합니다

d)

일요일에 문을 닫습니다

5.

Lựa chọn bức tranh phù hợp với gợi ý sau: 공항

a)

b)

c)

d)

6.

여기에서 뭘 해요?

a)

책을 읽어요

b)

책을 사요

c)

컴퓨터를 써요

d)

영화를 봐요

7.

지금 몇 시예요?

a)

열시 십분입니다

b)

십시 열분입니다

c)

십시 십분입니다

d)

열시 열분입니다

8.

Lựa chọn câu có nghĩa tương đương với câu gợi ý sau: 영화를 좋하합니다

a)

극장에 갑니다

b)

영화를 봅니다

c)

영화가 재미있습니다

d)

제 취미는 영화입니다

9.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn (chia đuôi câu ở thể 요)

Tôi thường làm bài tập lúc 8h tối!

(a)  

10.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn (chia đuôi câu ở thể 요)

Ngày mai tôi không đọc sách ở thư viện.

(a)  

11.

Sắp xếp thứ tự và thêm tiểu từ phù hợp, chia đuôi câu ở thể 요 để hoàn thành câu theo các gợi ý sau:

백화점/ 주말/ 사다/ 친구/ 가방

(a)  

12.

Sắp xếp thứ tự và thêm tiểu từ phù hợp, chia đuôi câu ở thể 요 để hoàn thành câu theo các gợi ý sau:

어디/ 오늘/ 가다/ 남 씨는

(a)  

13.

Sắp xếp thứ tự và thêm tiểu từ phù hợp, chia đuôi câu ở thể 요 để hoàn thành câu theo các gợi ý sau:

한국어/ 유학원/ 배우다/ 매일/ 우리는

(a)  

14.

Sắp xếp thứ tự và thêm tiểu từ phù hợp, chia đuôi câu ở thể 요 để hoàn thành câu theo các gợi ý sau:

고향/ 부모님/ 여름 방학/ 만나다.

(a)  

15.

Sắp xếp thứ tự và thêm tiểu từ phù hợp, chia đuôi câu ở thể 요 để hoàn thành câu theo các gợi ý sau:

거기/ 먹다/ 한국 음식/ 월요일/ 안.

(a)