wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Phép tính và kết quả đúng với tóm tắt là:

Có : 12 con chim

Bay : 2 con chim

Còn lại : … con chim?

a)

12 + 2 = 14

b)

12 - 2 = 14

c)

12 - 2 = 10

2.

12 - 2 … 18 - 2

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

3.

15 … 2 = 17

Dấu thích hợp điền vào chố chấm là:

a)

+

b)

-

4.

Phép tính có kết quả đúng là:

a)
b)
c)
5.

19 - 1 … 14 + 2

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

=

b)

<

c)

>

6.
a)
b)
c)
7.
a)
b)
c)
8.

Số liền trước số 18 là số:

a)

16

b)

17

c)

19

9.

Số 15 được đọc là:

a)

mười năm

b)

mười nhăm

c)

mười lăm

10.

Số liền trước số 16 trừ đi 2 bằng:

a)

14

b)

13

c)

12

d)

11

11.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

Phép tính nào sau đây là Sai:

a)

15 - 3 + 4 = 16

b)

14 + 2 - 4 = 12

c)

18 - 5 + 2 = 15

d)

11 - 0 + 7 = 17

13.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

18 - 3 + ...... < 17

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Cả 0 và 1 đều đúng

14.

Phép tính nào thích hợp với tóm tắt sau:

Hà có: 18 cái kẹo mút

Cho em: 6 cái kẹo mút

Còn lại:.... kẹo mút?

a)

18 - 2 = 16

b)

16 + 2 = 18

c)

16 - 2 = 14

d)

18 - 6 = 12

15.

Sắp xếp các số 10, 14, 12, 19, 9, 15 sau theo thứ tự giảm dần. Dãy số đúng là:

a)

10, 9, 12, 14, 15, 19

b)

9, 10, 12, 14, 15, 19

c)

19, 15, 14, 12, 10, 9

d)

19, 15, 12, 14, 10, 9

16.

Số gồm 1 chục và 7 đơn vị là số:

a)

7

b)

10

c)

17

d)

71

17.

Phép tính có kết quả Sai là:

a)
b)
c)
18.

Các phép tính có kết quả đúng là:

a)
b)
c)
19.

Phép so sánh đúng là:

a)

16 - 3 < 17 - 6

b)

15 - 4 < 19 - 9

c)

18 – 5 = 15 – 2

20.

Tìm một số biết số đó trừ đi 1 cộng với 4 có kết quả là 16. Số đó là:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

21.

Phép cộng tương ứng của phép trừ: 12 - 7 = ? là:

a)

12 + ? = 7

b)

7 + 12 = ?

c)

7 + ? = 12

22.

Kết quả của phép tính: 9 + 8 = (a)  

23.

Kết quả của phép tính: 8 + 4 = (a)  

24.

Chọn phép tính thích hợp để giải bài toán:

Trên cây có 14 quả bưởi. Mẹ hái 8 quả bưởi vào để ăn Tết. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả bưởi?

a)

8 + 14 = 22

b)

14 - 8 = 6

c)

14 - 6 = 8

25.

Phép tính: 9 + 4 = ? khi đưa về phép cộng với 10 được phép tính là:

a)

10 + 5

b)

10 + 4

c)

10 + 3

26.

Phép tính: 8 + 7 = ? khi đưa về phép cộng với 10 được phép tính là:

a)

10 + 4

b)

10 + 5

c)

10 + 6

27.

Phép cộng tương ứng của phép trừ: 15 - 8 = ? là:

a)

8 + ? = 15

b)

8 + 15 = ?

c)

15 + ? = 8

28.

Chọn phép tính thích hợp để giải bài toán:

Nhà em có 9 hộp bánh. Mẹ mua thêm 7 hộp bánh để biếu ông bà. Hỏi nhà em có tất cả bao nhiêu hộp bánh?

a)

9 + 7 = 16

b)

9 + 7 = 17

c)

9 - 7 = 2

29.

Điền dấu >, <, = vào chỗ trống:

7 + 6 ____ 8 + 5

a)

>

b)

<

c)

=

30.

* Chọn số thích hợp để điền vào chỗ trống:

10 + 2 = 9 + _____

a)

2

b)

3

c)

4

31.

Điền dấu >, <, = vào chỗ trống:

16 - 8 ____ 14 - 9

a)

>

b)

<

c)

=

32.

4 + 3= ?

a)

4

b)

7

c)

8

d)

9

33.

4 + ...= 5

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

34.

2, 4, (a)   , 8

35.

Có .... hình tam giác

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

36.

6 > .... > 3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

6 = .... + 3

a)

3

b)

5

c)

2

d)

1

38.

Số ?

a)

3

b)

5

c)

1

d)

2

39.

Phép tính đúng với bức tranh là ?

a)

1 + 3 =4

b)

4 + 1 = 5

c)

2 + 3 =5

d)

5 + 0 = 0

40.

Chọn từ đúng:

a)

que kem

b)

con nhím

c)

con thỏ

d)

nai nhỏ

41.

Chọn từ đúng

a)

bàn tay

b)

bàn tai

c)

con thỏ

d)

sen nở

42.

Chọn từ đúng:

a)

quả mận

b)

nếm

c)

que kem

d)

xem hội

43.

Chọn từ đúng:

a)

xem hội

b)

thổi còi

c)

mời gọi

d)

bơi lội

44.

Chọn từ đúng:

a)

tem thư

b)

têm thư

c)

tủm tỉm

d)

nếm thử

45.

Có tất cả (a)   con vịt

46.

Viết phép tính thích hợp ?

a)

5 + 2 = 7

b)

3 + 6 = 7

c)

6 + 3 = 9

d)

7 + 1 = 8

47.

2+2= ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

3+2=?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

49.

4+4=?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

12

50.

7+3=?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

51.

6-4=?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

9-5= ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

53.

2+2+3=?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

54.

1+5-2= ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

55.

10-2-3=?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

56.

7+2-1= ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

57.

Phép tính và kết quả đúng với tóm tắt là:

Có : 12 con chim

Bay : 2 con chim

Còn lại : … con chim?

a)

12 + 2 = 14

b)

12 - 2 = 14

c)

12 - 2 = 10

58.

12 - 2 … 18 - 2

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

59.

15 … 2 = 17

Dấu thích hợp điền vào chố chấm là:

a)

+

b)

-

60.

Phép tính có kết quả đúng là:

a)
b)
c)
61.

19 - 1 … 14 + 2

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

=

b)

<

c)

>

62.

29 - 10 = ?

a)

19

b)

21

c)

10

63.

29 - 20 = ?

a)

20

b)

11

c)

9

64.

19 + 10 = ?

a)

29

b)

28

c)

27

65.

Số liền trước số 18 là số:

a)

16

b)

17

c)

19

66.

Số 15 được đọc là:

a)

mười năm

b)

mười nhăm

c)

mười lăm

67.

Số liền trước số 16 trừ đi 2 bằng:

a)

14

b)

13

c)

12

d)

11

68.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

69.

Phép tính nào sau đây là Sai:

a)

15 - 3 + 4 = 16

b)

14 + 2 - 4 = 12

c)

18 - 5 + 2 = 15

d)

11 - 0 + 7 = 17

70.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

18 - 3 + ...... < 17

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Cả 0 và 1 đều đúng

71.

Phép tính nào thích hợp với tóm tắt sau:

Hà có: 18 cái kẹo mút

Cho em: 6 cái kẹo mút

Còn lại:.... kẹo mút?

a)

18 - 2 = 16

b)

16 + 2 = 18

c)

16 - 2 = 14

d)

18 - 6 = 12

72.

Sắp xếp các số 10, 14, 12, 19, 9, 15 sau theo thứ tự giảm dần. Dãy số đúng là:

a)

10, 9, 12, 14, 15, 19

b)

9, 10, 12, 14, 15, 19

c)

19, 15, 14, 12, 10, 9

d)

19, 15, 12, 14, 10, 9

73.

Phép tính có kết quả Sai là:

a)
b)
c)
74.

Các phép tính có kết quả đúng là:

a)
b)
c)
75.

Phép so sánh đúng là:

a)

16 - 3 < 17 - 6

b)

15 - 4 < 19 - 9

c)

18 – 5 = 15 – 2

76.

Tìm một số biết số đó trừ đi 1 cộng với 4 có kết quả là 16. Số đó là:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

77.

2+ 2 =

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

78.

3+ 3=

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

79.

5 - 4 =

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

80.

4 - 2 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

6 - 4 =

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

82.

6 - 3 =

a)

3

b)

2

c)

1

d)

5

83.

4 + 1=

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

84.

4 + 2 =

a)

6

b)

5

c)

7

d)

8

85.

6 - 6 =

a)

2

b)

3

c)

1

d)

0

86.

3 + 2 =

a)

3

b)

4

c)

7

d)

6

87.

Số?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

88.

Số?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

89.

1 + 1 = ...

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

2 + 2 = ...

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

91.

4 + 1 = ...

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

92.

1 + 2 = ...

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

2 + 4 = ...

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

94.

2 + 3 = ...

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

95.

1 + 5 = ...

a)

4

b)

6

c)

3

d)

5

96.

3 + 3 = ...

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

97.

1 + 4 = ...

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

98.

Phép tính thích hợp là:

a)

3 + 2 = 5

b)

1 + 2 = 3

c)

2 + 2 = 4

d)

3 + 1 = 4

99.

Phép tính thích hợp là:

a)

2 + 2 = 4

b)

1 + 1 = 2

c)

4 + 1 = 5

d)

1 + 3 = 4

100.

4 + ...= 5

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

101.

1 + 2 ........ 2 + 1

a)

<

b)

>

c)

=

102.

1 - 1 = ?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

103.

2 + 3 = ?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

104.

3 + 4 = ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

105.

6 - 3 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

106.

4 + 2 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

10

107.

2 + 6 = ?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

108.

3 + 6 = ?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

109.

7 + 3 = ?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

110.

10 - 6 = ?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

111.

10 - 7 = ?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

112.

3 + 1 = ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

113.

8 - 2 = ?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

114.

7 - 4 = ?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

115.

10 - 2 = ?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

116.

9 - 6 = ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

117.

9 - 3 = ?

a)

5

b)

8

c)

7

d)

6

118.

4 + 4 + 2 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

119.

3 + 3 + 3 = ?

a)

6

b)

8

c)

9

d)

10

120.

3 + 4 + 2 =

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

121.

10-10=

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

122.
a)
b)
c)
123.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

124.

3 + 2 + 4 =?

a)

5

b)

7

c)

9

125.

6 + 2 + 0 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

126.

3 + 6 ... 5 + 2

a)

<

b)

>

c)

=

127.

10 - 3 - 0 = ?

a)

0

b)

3

c)

7

128.

8 - 8 = ?

a)

2

b)

1

c)

0

129.

6 - 6 - 0 = ?

a)

6

b)

1

c)

0

130.

7 - 3 ... 8 - 3

a)

>

b)

<

c)

=

131.

8 - 0 ... 7 + 1

a)

>

b)

<

c)

=

132.

3 + 3 ... 7 - 0

a)

>

b)

<

c)

=

133.

5 + 4 - 0 = ?

a)

4

b)

5

c)

9