Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN - ÔN TẬP TUẦN 12 - 27/11

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

65 - 28 = ?

a)

27

b)

37

c)

47

2.

24 + 39 - 15 = ?

a)

63

b)

48

c)

58

3.

Bạn Mai tính kết quả phép tính 54 - 19 = 45. Em thấy bạn Mai tính:

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Lớp 2A có 54 học sinh. Lớp 2B có ít hơn lớp 2A là 6 học sinh. Hỏi lớp 2B có bao nhiêu học sinh?

a)

60 học sinh

b)

58 học sinh

c)

48 học sinh

5.

Bình có 35 que tính. Bình có nhiều hơn Nam 17 que tính. Hỏi Nam có bao nhiêu que tính?

a)

18 que tính

b)

52 que tính

c)

28 que tính

6.

Điền dấu thích hợp:

20 ... 14 – 10 = 24

a)

>

b)

=

c)

-

d)

+

7.

Chọn ý đúng cho phép tính sau:

a)

Kết quả sai, đặt tính đúng

b)

Đặt tính đúng, kết quả sai

c)

Đặt tính sai và kết quả cũng sai

d)

Đặt tính đúng và kết quả đúng

8.

Biết số bị trừ là số lớn nhất có 2 chữ số, số trừ là 9, hiệu là:

a)

99

b)

90

c)

91

d)

100

9.

Hiệu của 33 và số lớn nhất có một chữ số là:

a)

9

b)

24

c)

14

d)

42

10.

Diều nào ghi phép tính có kết quả lớn hơn 55?

a)

đỏ

b)

xanh

c)

cam

d)

vàng

11.

Bài toán: Trong một buổi cắm trại, lớp 1A có 35 bạn, lớp 1B có 32 bạn tham gia. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu bạn cùng tham gia buổi cắm trại?

a)

3 bạn

b)

7 bạn

c)

63 bạn

d)

67 bạn

12.

Bạn Eddie làm: 57cm + 30cm = 87cm


Bạn Eddie làm đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 53 + 44 ... 24 + 44

a)

<

b)

=

c)

>

14.

Tính số điểm của bạn Eddie trong trò chơi sau:

a)

77

b)

70

c)

67

d)

60

15.

Dàn đồng ca của trường Edison có 42 bạn. Eddie đếm thấy có 22 bạn nam. Hỏi dàn đồng ca của trường Edison có bao nhiêu bạn nữ?

a)

10 bạn nữ

b)

20 bạn nữ

c)

30 bạn nữ

d)

40 bạn nữ

16.

Hình thích hợp đặt vào dấu "?" là hình nào?

a)

Hình tam giác.

b)

Hình tròn.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình vuông.

17.

Tìm thức ăn cho con chuột.

a)

Phomai

b)

Bánh mì

c)

Thịt

18.

Bạn nào cầm bảng có phép tính sai?

a)

Nam

b)

Chi

c)

Việt

d)

An

19.

Chọn những phép tính có kết quả bé hơn 46.

a)

95 - 55

b)

23 + 56

c)

78 + 11

d)

66 - 33

20.

Hiệu của 33 và số lớn nhất có một chữ số là:

a)

9

b)

24

c)

14

d)

42

21.

Tính:

a)

61

b)

10

c)

16

22.

Que kem nào đặt tính đúng

a)
b)
c)
23.

Tính: 29 + 33 = ?

a)

52

b)

62

c)

612

d)

12

24.

Điền số vào ô trống:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

Tìm chỗ đỗ cho xe ô tô?

a)

41

b)

31

c)

51

26.

46 + 19 = ?

a)

55

b)

65

c)

66

27.

Cách đặt tính theo cột dọc là:

a)

Hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở giữa hai số dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.

b)

Hàng chục thẳng hàng đơn vị , hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở giữa hai số dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.

c)

Hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở trên hai số dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.

d)

Hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở giữa hai số.

28.

29 + 7 ........... 6 + 30 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu nào

29.

Đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Bé Chi có 15 chiếc kẹo mút, anh Tú cho bé Chi thêm 16 chiếc. Hỏi bé Chi có tất cả bao nhiêu chiếc kẹo mút?

a)

21 chiếc kẹo mút

b)

30 chiếc kẹo mút

c)

31 chiếc kẹo mút

d)

32 chiếc kẹo mút