wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngan

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

3 + 5 ....................4 - 2

ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP

a)

=

b)

+

c)

>

d)

<

2.

................ - 8 = 1

a)

10

b)

8

c)

9

d)

1

3.

10 - 7=

(a)  

4.

5 ..... 9

a)

>

b)

<

c)

=

5.

Số cần điền vào chỗ chấm là:

3 + .....= 8

a)

2

b)

4

c)

5

6.

7 ...... 4

a)

<

b)

>

c)

=

7.

số nào lớn nhất trong các số sau: 2, 4, 7, 9

a)

2

b)

4

c)

7

d)

9

8.

số nào bé nhất trong các số sau: 5, 1, 6, 8

a)

5

b)

1

c)

6

d)

8

9.

chữ số liền trước số 7 là số nào?

a)

8

b)

5

c)

6

d)

9

10.

chữ số liền sau số 4 là số nào?

a)

3

b)

6

c)

5

d)

8

11.

3>7 đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

12.

5+5-3=

a)

7

b)

3

c)

5

d)

2

13.

5-3+4=

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

14.

4 + ...= 5

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

15.

6 = .... + 3

a)

3

b)

5

c)

2

d)

1

16.

0; 1; 2; ….; ….; …;

a)

3/4/5

b)

56/8/5

c)

3/3/3

d)

355

17.

7 + 2 ☐ 2 + 7

(a)  

18.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2+...=4

(a)  

19.

Điền vào ... : 1+...=4

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.
a)
b)
c)
d)
21.

4 + ... = 5

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

22.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của:

2 + ... + 3 = 6 là:

a)

2

b)

5

c)

1

d)

3

23.

1 + ..............= 2

a)

2

b)

1

c)

3

d)

5

24.

3 + 1 + 1 = ...............

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

25.

3 + 4 - 3 = ?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

10

26.

............. + 3 = 9

a)

3

b)

5

c)

6

d)

8

27.

.......... - 4 = 5

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

28.

7 .... 8

a)

>

b)

<

c)

=

29.

9 ..... 7

a)

>

b)

<

c)

=

30.

1 + .... = 3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

.... + 2 = 3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

1 + 1 ..... 3

a)

>

b)

<

c)

=

33.

1 + 2 ..... 2

a)

>

b)

<

c)

=

34.

1 + 2 ..... 3

a)

>

b)

<

c)

=

35.

10, 11, 12,...?.., 14,..?...

a)

16,17

b)

13,15

c)

15,13

d)

17,16

36.

9 - 3 + 2 = ?

a)

8

b)

4

c)

7

37.

7 - 5 + 3 = ?

(a)  

38.

1 + 2 ....?....2 + 3

a)

>

b)

<

c)

=

39.

Các số bé hơn 3 là:

a)

1

b)

3

c)

2

40.

Có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

41.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Chọn hình phù hợp để điền vào dấu hỏi chấm?

a)
b)
c)
d)
43.

Câu 4: Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 10 ...... 10 - 0

a)

>

b)

<

c)

=

44.

Sắp xếp các số: 0 , 5 , 2 , 10 theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

10 , 5 , 2 , 0.

b)

2 , 0 , 10 , 5

c)

0 , 2 , 5 , 10.

45.

Dấu cần điền vào 4 ….2 = 6 là:

a)

+

b)

-

c)

=

46.

Khoanh tròn phép tính đúng?

a)

10 – 5 = 6

b)

4 + 5 = 9

c)

9 - 6 = 2

47.

Số cần điền vào: 7 + 1 > …. + 2 là:

a)

7

b)

5

c)

10

48.

Dấu cần điền vào 8 + 2 ….. 9 – 2 là:

a)

>

b)

<

c)

=

49.

Số bé nhất trong các số: 8 , 3 , 10 , 6

a)

3

b)

8

c)

6

50.

Kết quả của phép tính 6 + 3 – 3 =…..?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

51.

5-2......4+1

a)

>

b)

<

c)

=