wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E11 - UNIT 6 - PART 1

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
research (n.)
a)
cuộc nghiên cứu
b)
sự phổ cập
c)
nạn mù chữ
d)
trừ diệt
2.
suitable (adj)
a)
phù hợp
b)
nạn mù chữ
c)
trừ diệt
d)
cao nguyên
3.
drop (v.)
a)
giảm đi, rơi xuống
b)
trừ diệt
c)
cao nguyên
d)
thích hợp
4.
fall (v.)
a)
giảm đi, té ngã
b)
cao nguyên
c)
thích hợp
d)
trận đấu
5.
decrease (v.)
a)
giảm đi
b)
thích hợp
c)
trận đấu
d)
mở rộng
6.
increase = rise (v)
a)
tăng lên
b)
trận đấu
c)
mở rộng
d)
tỉ lệ
7.
lifeguard (n.)
a)
người cứu hộ
b)
mở rộng
c)
tỉ lệ
d)
gian lận
8.
remind (v.)
a)
nhắc nhở, gợi nhớ
b)
tỉ lệ
c)
gian lận
d)
làm cho có hiệu lực
9.
warn (v)
a)
cảnh báo
b)
gian lận
c)
làm cho có hiệu lực
d)
nghiêm khắc
10.
rest (v.)
a)
nghỉ ngơi
b)
làm cho có hiệu lực
c)
nghiêm khắc
d)
nội quy trường học
11.
marathon (n.)
a)
cuộc chạy đua marathon
b)
nghiêm khắc
c)
nội quy trường học
d)
thu nhập thấp
12.
competition (n.)
a)
cuộc thi
b)
nội quy trường học
c)
thu nhập thấp
d)
trưởng thành
13.
representative (n.)
a)
người đại diện
b)
thu nhập thấp
c)
trưởng thành
d)
thuộc về học thuật
14.
stimulate (v.)
a)
khuyến khích
b)
trưởng thành
c)
thuộc về học thuật
d)
tự trọng
15.
spirit (n.)
a)
tinh thần
b)
thuộc về học thuật
c)
tự trọng
d)
bày tỏ quan điểm
16.
sponsor (v)
a)
tài trợ
b)
tự trọng
c)
bày tỏ quan điểm
d)
khuyến khích
17.
society
a)
xã hội
b)
bày tỏ quan điểm
c)
khuyến khích
d)
thực tế
18.
worksheet (n.)
a)
giấy chấm công
b)
khuyến khích
c)
thực tế
d)
thúc đẩy
19.
observe (v.)
a)
quan sát
b)
thực tế
c)
thúc đẩy
d)
tập trung vào
20.
performance (n.)
a)
sự thực hiện
b)
thúc đẩy
c)
tập trung vào
d)
xoay quanh, tập trung
21.
announce (v.)
a)
tuyên bố, thông báo
b)
tập trung vào
c)
xoay quanh, tập trung
d)
tập trung vào
22.
award (v.)
a)
thưởng, trao tặng
b)
xoay quanh, tập trung
c)
tập trung vào
d)
bảng tính, bàn ăn
23.
smoothly (adv.)
a)
một cách trôi chảy, êm ả
b)
tập trung vào
c)
bảng tính, bàn ăn
d)
miêu tả
24.
recite (v.)
a)
ngâm thơ
b)
bảng tính, bàn ăn
c)
miêu tả
d)
dân số
25.
patter (v.)
a)
rơi lộp độp, kêu lộp cộp
b)
miêu tả
c)
dân số
d)
vùng đất thấp
26.
entry (n.)
a)
sự đi vào, sự tham gia
b)
dân số
c)
vùng đất thấp
d)
vùng trung du