Worksheetsvocabulary
Total questions: 21
Worksheet time: 6mins
solidarity (n)
tình đoàn kết
hiến pháp
học thuật
sự ổn định
motto (n)
quan điểm
khẩu hiệu
học thuật
tận tâm
constitution (n)
tiền tệ
sự cãi vã
sự xuất hiện
hiến pháp
sự tranh cãi (n)
(a)
xuất hiện (v)
(a)
intervene (v)
quản lý
can thiệp vào
tận tâm
biết đọc, viết
intervene = ?
govern
dedicate
interfere
stable
currency (n)
(a)
stability (n)
sự xuất hiện
sự cân bằng
sự ổn định
sự can thiệp
would rather V than V
(a)
literate (a)
thương binh
biết đọc, viết
cựu chiến binh
học thuật
academic (a)
quản lý
học viện
học thuật
hiến pháp
be comitted to = ?
(a)
comitted (a)
đoàn kết
tận tâm
quyết tâm
trung thành
tiền tệ (n)
(a)
govern (v)
(a)
invalid (n)
binh sĩ
chiến binh
thương binh
cựu chiến binh
veteran (n)
cựu chiến binh
quân nhân
chiến binh
quân đội
interfere (v) + ?
on
of
in
for
gậy ông đập lưng ông:
what goes around comes around.
bite the hand that feeds.
curses come home to roost.
diamond cuts diamond.
thời gian sẽ trả lời
what must be, must be.
every day is not saturday.
wait the see
the ball cornes to the player
