Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vocabulary

Total questions: 21

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

solidarity (n)

a)

tình đoàn kết

b)

hiến pháp

c)

học thuật

d)

sự ổn định

2.

motto (n)

a)

quan điểm

b)

khẩu hiệu

c)

học thuật

d)

tận tâm

3.

constitution (n)

a)

tiền tệ

b)

sự cãi vã

c)

sự xuất hiện

d)

hiến pháp

4.

sự tranh cãi (n)

(a)  

5.

xuất hiện (v)

(a)  

6.

intervene (v)

a)

quản lý

b)

can thiệp vào

c)

tận tâm

d)

biết đọc, viết

7.

intervene = ?

a)

govern

b)

dedicate

c)

interfere

d)

stable

8.

currency (n)

(a)  

9.

stability (n)

a)

sự xuất hiện

b)

sự cân bằng

c)

sự ổn định

d)

sự can thiệp

10.

would rather V than V

(a)  

11.

literate (a)

a)

thương binh

b)

biết đọc, viết

c)

cựu chiến binh

d)

học thuật

12.

academic (a)

a)

quản lý

b)

học viện

c)

học thuật

d)

hiến pháp

13.

be comitted to = ?

(a)  

14.

comitted (a)

a)

đoàn kết

b)

tận tâm

c)

quyết tâm

d)

trung thành

15.

tiền tệ (n)

(a)  

16.

govern (v)

(a)  

17.

invalid (n)

a)

binh sĩ

b)

chiến binh

c)

thương binh

d)

cựu chiến binh

18.

veteran (n)

a)

cựu chiến binh

b)

quân nhân

c)

chiến binh

d)

quân đội

19.

interfere (v) + ?

a)

on

b)

of

c)

in

d)

for

20.

gậy ông đập lưng ông:

a)

what goes around comes around.

b)

bite the hand that feeds.

c)

curses come home to roost.

d)

diamond cuts diamond.

21.

thời gian sẽ trả lời

a)

what must be, must be.

b)

every day is not saturday.

c)

wait the see

d)

the ball cornes to the player