WorksheetsEnglish 11 - Unit 6 - Vocab
Total questions: 20
Worksheet time: 3mins
What does this mean: absorb?
sự nhận thức
thấm, hút
sự nhận thức
nạn đói kém
atmosphere
khí quyển
biến đổi khí hậu
tràn dầu
lây nhiễm, lan truyền
awareness
nhận thức
tổng vệ sinh
hạn hán
người làm luật
What does "catastrophic" mean?
sự phát (sáng), tỏa (nhiệt), xả (khí)
lây nhiễm, lan truyền
thảm họa
lưu lại, giam giữ lại
"ban" is ???????
thảm họa
sự đa dạng
hạn hán
cấm
Which word means " lưu lại, giam giữ lại"?
diversity
emission
catastrophic
capture
carbon footprint
chất khí gây hiệu ứng nhà kính
có liên quan tới nhiệt
biến đổi khí hậu
lượng khí C02 thải ra hằng ngày của một cá nhân hoặc nhà máy...
clean-up
hạn hán
hệ sinh thái
sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh
có liên quan tới nhiệt
climate change
tràn dầu
thuộc vể sinh thái
biến đổi khí hậu
hiệu ứng nhà kính
sự đa dạng?
infectious
diversity
catastrophic
catastrophic
Which word means "hạn hán"?
flood
storm
thunder
drought
ecological
thuộc về sinh thái
hệ sinh thái
sinh vật
lây nhiễm, lan truyền
Which word means "hệ sinh thái"?
ecologist
ecology
ecosystem
ecological
What does "emission" mean ?
thảm họa
sự phát (sáng), tỏa (nhiệt), xả (khí)
lây nhiễm, lan truyền
tràn dầu
which word means "nạn đói kém"?
famine
infectious
capture
awareness
greenhouse gas?
hiệu ứng nhà kính
chất khí gây hiệu ứng nhà kính
nóng lên toàn cầu
băng tan
Which word means "có liên quan tới nhiệt"?
heat -related
catastrophic
infectious
carbon footprint
Which word means "người làm luật, nhà lập pháp"?
supervisor
lawyer
lawmaker
counselor
What does "infectious" mean?
lây nhiễm, lan truyền
thảm họa
lưu lại, giam giữ lại
thấm, hút
Which word means "tràn dầu"?
fossil fuel
oil
greenhouse gas
oil spill
