Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PET vocab Part 4

Total questions: 15

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

làm ảo thuật

(a)  

2.

bộ đồ ảo thuật cho trẻ em
a child's magic ...

a)

kit

b)

kid

c)

set

d)

equipment

3.

bất cứ khi nào tôi có thời gian rảnh

= whenever I have (a)  

4.

làm xuất hiện đồng xu sau tai tôi
= (a)   from behind my ears

5.

1.      tôi không thật sự chắc tương lai mình sẽ ra sao.

= I'm not really sure (a)  

6.

bị ấn tượng bởi

= (a)  

7.

đi đến bờ biển cho một ngày vui vẻ cùng gia đình
= go to the coast for a lovely (a)  

8.

làm mất một thứ gì đó có giá trị

=....l

a)

valueable lost thing

b)

lost something valuable

c)

valueable lost thing

d)

lost something valueable

9.

biển cuốn nó đi
= the sea carried it (a)  

10.

một khu vực được bảo vệ cho chim (=khu bảo tồn chim)
= (a)   for birds

11.

tự ý / không có sự cho phép
= without (a)  

12.

đều đặn, thường xuyên (start with letter "r")

(a)  

13.

Chống nước

(a)  

14.

Nhận biết, nhận ra (start with letter "r")

(a)  

15.

nó đã bắt đầu chuyến hành trình phi thường của mình
=It had begun its (a)   journey