WorksheetsPET vocab Part 4
Total questions: 15
Worksheet time: 14mins
làm ảo thuật
(a)
bộ đồ ảo thuật cho trẻ em
a child's magic ...
kit
kid
set
equipment
bất cứ khi nào tôi có thời gian rảnh
= whenever I have (a)
làm xuất hiện đồng xu sau tai tôi
= (a) from behind my ears
1. tôi không thật sự chắc tương lai mình sẽ ra sao.
= I'm not really sure (a)
bị ấn tượng bởi
= (a)
đi đến bờ biển cho một ngày vui vẻ cùng gia đình
= go to the coast for a lovely (a)
làm mất một thứ gì đó có giá trị
=....l
valueable lost thing
lost something valuable
valueable lost thing
lost something valueable
biển cuốn nó đi
= the sea carried it (a)
một khu vực được bảo vệ cho chim (=khu bảo tồn chim)
= (a) for birds
tự ý / không có sự cho phép
= without (a)
đều đặn, thường xuyên (start with letter "r")
(a)
Chống nước
(a)
Nhận biết, nhận ra (start with letter "r")
(a)
nó đã bắt đầu chuyến hành trình phi thường của mình
=It had begun its (a) journey
