WorksheetsĐề kiểm tra kỳ học kỳ I (Toán 3)
Total questions: 17
Worksheet time: 27mins
Câu 1: (0,5 điểm) Các số 435 ; 453 ; 354 ; 345 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 435 ; 453 ; 354 ; 345
B. 345 ; 354 ; 453 ; 435
C. 354 ; 345 ; 453 ; 435
D. 345 ; 354 ; 435 ; 453
Câu 2: ( 1 điểm) Một cửa hàng có 36 bao gạo và đã bán được 61 số bao đó. Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu bao gạo ?
A. 8 bao gạo
B. 7 bao gạo
C. 6 bao gạo
D.9 bao gạo
Câu 3: (0,5 điểm) 3m 8cm = .... cm
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 38
B. 308
C. 38 cm
D. 308 cm
Câu 4: (0,5 điểm) Hình vẽ dưới đây có số góc vuông là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 5: (0,5 điểm) Đồng hồ bên chỉ:
A. 10 giờ 34 phút
B. 9 giờ 34 phút
C. 21 giờ 7 phút
D. 7 giờ 10 phút
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Tính nhẩm:
3 x 4 = …….
(a)
42 : 7 =…….
(a)
2 x 6 = …….
(a)
27 : 3 =…….
(a)
Câu 2: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
235 + 483
704 – 328
122 x 3
84 : 4
Tìm x:
x + 225 = 437
Tính giá trị của biểu thức:
584 – 123 x 3
Câu 4: (2 điểm) Một cửa hàng gạo có 127 kg gạo nếp. Số gạo tẻ gấp 3 lần số gạo nếp. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu ki - lô - gam cả gạo nếp và tẻ ?
Câu 5: (1 điểm) Tìm một số, biết rằng lấy số đó chia cho 5 thì được thương là 8 và dư là 7
