Font size
WorksheetsCÂU ĐIỀU KIỆN
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
If he hadn’t wasted too much time , he ____________ in his examination.
would fail
wouldn't fail
wouldn't have failed
won't fail
If I had taken that English course, I____________ much progress. (make progress: tiến bộ)
had made
would have made
made
would make
Để diễn tả một điều kiện trái với thực tế/không thể thực hiện được trong hiện tại . chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?
Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên
Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai
Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai
Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ
Để diễn tả một hành động, sự kiện luôn đúng, sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên, một chân lý hay một hành động xảy ra thường xuyên, chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?
Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên
Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai
Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai
Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ
Để diễn tả một điều kiện có thể thực hiện được trong hiện tại hoặc tương lai và kết quả có thể xảy ra, chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?
Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên
Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai
Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai
Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ
Để diễn tả một điều kiện trái với thực tế/không có thật trong quá khứ , chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?
Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên
Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai
Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai
Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ
Cấu trúc:
- Cấu trúc:
- If-clause: if/when + present simple;
- Main clause: present simple.
-> Là cấu trúc của câu điều kiện loại mấy?
Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên
Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai
Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai
Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ
Cấu trúc:
- If-clause: if + present simple;
- Main clause: future simple, hoặc imperative, hoặc can/must/may + V1 (verb_infinitive)
-> Là cấu trúc của câu điều kiện loại mấy?
Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên
Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai
Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai
Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ
Cấu trúc:
- If-clause: if + present simple;
- Main clause: future simple, hoặc imperative, hoặc can/must/may + V1 (verb_infinitive)
-> Là cấu trúc của câu điều kiện loại mấy?
Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên
Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai
Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai
Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ
Cấu trúc:
- If-clause: if + past simple;
- Main clause: would/could/might + V1 (verb_infinitive)
-> Là cấu trúc của câu điều kiện loại mấy?
Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên
Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai
Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai
Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ
Cấu trúc:
- If-clause: if + past perfect;
- Main clause: would/could/might + have + V2 (past participle)
-> Là cấu trúc của câu điều kiện loại mấy?
Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên
Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai
Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai
Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ
If you heat ice, it ... to water.
turns
will turn
would turned
would have turned
If you press this switch, the computer ... on.
comes
will come
would come
would have come
If Daniel has any money, he ... it.
spends
will spent
would spent
would have spent
If I ... you, I would plant some trees round the house.
were
was
have been
had been
If I ... her name, I would tell you her name.
knew
know
have known
had known
If I knew her name, I ... you her name.
would tell
will tell
tell
would have told
If Daniel ... any money, he spends it.
has
will have
would have
would have had
If you ... this switch, the computer comes on.
press
pressed
have pressed
had pressed
If you ... ice, it turns to water.
heat
heated
have heated
had heated
If my dog ... six legs, it would run very fast!
had
has
has had
would have
If my dog had six legs, it ... very fast!
would run
ran
would have run
will run
If I ... near my school, I would be in time for school.
lived
live
would live
had lived
If I lived near my school, I ... in time for school.
would be
was
would have been
will be
If I were you, I ... some trees round the house.
would plant
plant
will plant
would have planted
If I had studied hard, I ... the exam.
would have passed
pass
will pass
would pass
If I ... hard, I would have passed the exam.
study
studied
had studied
have studied
If I ... hard, I would have passed the exam.
study
studied
had studied
have studied
If I had known of you arrival, I ... you.
would have met
would meet
will meet
meet
... you ... hard, you will fail the exam.
If, don't study
Unless, study
If, study
Unless, don't study
If the ladder ..., he wouldn't have hurt his leg.
hadn't broken
break
broke
would have broken
If the ladder hadn't broken, he ... his leg.
wouldn't have hurt
wouldn't hurt
won't hurt
doesn't hurt
If the had driven carefully, he ... accident.
wouldn't have had
wouldn't have
won't have
doesn't have
If he had run faster, he ... race.
would have won
would win
will win
win
If he ... faster, he would have won race.
had run
ran
run
have run
If I ... a ghost in my room, I would run away.
saw
see
had seen
have seen
If I ... a burglar breaking into in my house, I would ring the police.
saw
see
had seen
have seen
If I saw a burglar breaking into in my house, I ... the police.
would ring
would have rung
will ring
ring
If I saw an accident, I ... an ambulance.
would call
would have called
will call
call
If I ... an accident, I would call an ambulance.
saw
see
had seen
have seen
Để diễn tả một điều kiện có thể thực hiện được trong hiện tại hoặc tương lai và kết quả có thể xảy ra, chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?
Điều kiện loại 0 (type 0)
Điều kiện loại 1 (type 1)
Điều kiện loại 2 (type 2)
Điều kiện loại 3 (type 3)
Để diễn tả sự nuối tiếc, chỉ trích, phê phán vì sự việc trong quá khứ đã không xảy ra như ý muốn ... chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?
Điều kiện loại 0 (type 0)
Điều kiện loại 1 (type 1)
Điều kiện loại 2 (type 2)
Điều kiện loại 3 (type 3)
Để diễn tả một điều kiện trái với thực tế/không có thật trong quá khứ và kết quả tương ứng, chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?
Điều kiện loại 0 (type 0)
Điều kiện loại 1 (type 1)
Điều kiện loại 2 (type 2)
Điều kiện loại 3 (type 3)
Để diễn tả một điều kiện trái với thực tế/không thể thực hiện được trong hiện tại hoặc tương lai và kết quả tương ứng, thường được sử dụng khi đưa ra lời khuyên, răn... chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?
Điều kiện loại 0 (type 0)
Điều kiện loại 1 (type 1)
Điều kiện loại 2 (type 2)
Điều kiện loại 3 (type 3)
Để diễn tả một điều kiện có thể thực hiện được trong hiện tại hoặc tương lai và kết quả có thể xảy ra, có thể được sử dụng để đưa ra lời cảnh báo, chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?
Điều kiện loại 0 (type 0)
Điều kiện loại 1 (type 1)
Điều kiện loại 2 (type 2)
Điều kiện loại 3 (type 3)
If I had taken that English course, I____________ much progress. (make progress: tiến bộ)
had made
would have made
made
would make
What would you have done if you ____________a lot of money?
had
will
had had
have had
If she_________________ a car, she would go out in the evening.
have
has
has had
had
Đâu là công thức của câu điều kiện LOẠI 2?
If + S + had V3, S +would/ Could/ Should...+ V
If + S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V
S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V
S + V2/ Ved, S +Will/ Could/ Should...+ V
If I (not do) _____________ it, nobody would do it.
don't do
didn't do
hadn't done
weren't do
