wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU ĐIỀU KIỆN

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

If he hadn’t wasted too much time , he ____________ in his examination.

a)

would fail

b)

wouldn't fail

c)

wouldn't have failed

d)

won't fail

2.

If I had taken that English course, I____________ much progress. (make progress: tiến bộ)

a)

had made

b)

would have made

c)

made

d)

would make

3.

Để diễn tả một điều kiện trái với thực tế/không thể thực hiện được trong hiện tại . chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên

b)

Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai

c)

Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai

d)

Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ

4.

Để diễn tả một hành động, sự kiện luôn đúng, sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên, một chân lý hay một hành động xảy ra thường xuyên, chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên

b)

Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai

c)

Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai

d)

Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ

5.

Để diễn tả một điều kiện có thể thực hiện được trong hiện tại hoặc tương lai và kết quả có thể xảy ra, chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên

b)

Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai

c)

Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai

d)

Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ

6.

Để diễn tả một điều kiện trái với thực tế/không có thật trong quá khứ , chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên

b)

Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai

c)

Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai

d)

Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ

7.

Cấu trúc:

- Cấu trúc:

- If-clause: if/when + present simple;

- Main clause: present simple.

-> Là cấu trúc của câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên

b)

Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai

c)

Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai

d)

Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ

8.

Cấu trúc:

- If-clause: if + present simple;

- Main clause: future simple, hoặc imperative, hoặc can/must/may + V1 (verb_infinitive)

-> Là cấu trúc của câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên

b)

Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai

c)

Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai

d)

Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ

9.

Cấu trúc:

- If-clause: if + present simple;

- Main clause: future simple, hoặc imperative, hoặc can/must/may + V1 (verb_infinitive)

-> Là cấu trúc của câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên

b)

Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai

c)

Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai

d)

Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ

10.

Cấu trúc:

- If-clause: if + past simple;

- Main clause: would/could/might + V1 (verb_infinitive)

-> Là cấu trúc của câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên

b)

Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai

c)

Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai

d)

Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ

11.

Cấu trúc:

- If-clause: if + past perfect;

- Main clause: would/could/might + have + V2 (past participle)

-> Là cấu trúc của câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên

b)

Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai

c)

Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai

d)

Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ

12.

If you heat ice, it ... to water.

a)

turns

b)

will turn

c)

would turned

d)

would have turned

13.

If you press this switch, the computer ... on.

a)

comes

b)

will come

c)

would come

d)

would have come

14.

If Daniel has any money, he ... it.

a)

spends

b)

will spent

c)

would spent

d)

would have spent

15.

If I ... you, I would plant some trees round the house.

a)

were

b)

was

c)

have been

d)

had been

16.

If I ... her name, I would tell you her name.

a)

knew

b)

know

c)

have known

d)

had known

17.

If I knew her name, I ... you her name.

a)

would tell

b)

will tell

c)

tell

d)

would have told

18.

If Daniel ... any money, he spends it.

a)

has

b)

will have

c)

would have

d)

would have had

19.

If you ... this switch, the computer comes on.

a)

press

b)

pressed

c)

have pressed

d)

had pressed

20.

If you ... ice, it turns to water.

a)

heat

b)

heated

c)

have heated

d)

had heated

21.

If my dog ... six legs, it would run very fast!

a)

had

b)

has

c)

has had

d)

would have

22.

If my dog had six legs, it ... very fast!

a)

would run

b)

ran

c)

would have run

d)

will run

23.

If I ... near my school, I would be in time for school.

a)

lived

b)

live

c)

would live

d)

had lived

24.

If I lived near my school, I ... in time for school.

a)

would be

b)

was

c)

would have been

d)

will be

25.

If I were you, I ... some trees round the house.

a)

would plant

b)

plant

c)

will plant

d)

would have planted

26.

If I had studied hard, I ... the exam.

a)

would have passed

b)

pass

c)

will pass

d)

would pass

27.

If I ... hard, I would have passed the exam.

a)

study

b)

studied

c)

had studied

d)

have studied

28.

If I ... hard, I would have passed the exam.

a)

study

b)

studied

c)

had studied

d)

have studied

29.

If I had known of you arrival, I ... you.

a)

would have met

b)

would meet

c)

will meet

d)

meet

30.

... you ... hard, you will fail the exam.

a)

If, don't study

b)

Unless, study

c)

If, study

d)

Unless, don't study

31.

If the ladder ..., he wouldn't have hurt his leg.

a)

hadn't broken

b)

break

c)

broke

d)

would have broken

32.

If the ladder hadn't broken, he ... his leg.

a)

wouldn't have hurt

b)

wouldn't hurt

c)

won't hurt

d)

doesn't hurt

33.

If the had driven carefully, he ... accident.

a)

wouldn't have had

b)

wouldn't have

c)

won't have

d)

doesn't have

34.

If he had run faster, he ... race.

a)

would have won

b)

would win

c)

will win

d)

win

35.

If he ... faster, he would have won race.

a)

had run

b)

ran

c)

run

d)

have run

36.

If I ... a ghost in my room, I would run away.

a)

saw

b)

see

c)

had seen

d)

have seen

37.

If I ... a burglar breaking into in my house, I would ring the police.

a)

saw

b)

see

c)

had seen

d)

have seen

38.

If I saw a burglar breaking into in my house, I ... the police.

a)

would ring

b)

would have rung

c)

will ring

d)

ring

39.

If I saw an accident, I ... an ambulance.

a)

would call

b)

would have called

c)

will call

d)

call

40.

If I ... an accident, I would call an ambulance.

a)

saw

b)

see

c)

had seen

d)

have seen

41.

Để diễn tả một điều kiện có thể thực hiện được trong hiện tại hoặc tương lai và kết quả có thể xảy ra, chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0)

b)

Điều kiện loại 1 (type 1)

c)

Điều kiện loại 2 (type 2)

d)

Điều kiện loại 3 (type 3)

42.

Để diễn tả sự nuối tiếc, chỉ trích, phê phán vì sự việc trong quá khứ đã không xảy ra như ý muốn ... chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0)

b)

Điều kiện loại 1 (type 1)

c)

Điều kiện loại 2 (type 2)

d)

Điều kiện loại 3 (type 3)

43.

Để diễn tả một điều kiện trái với thực tế/không có thật trong quá khứ và kết quả tương ứng, chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0)

b)

Điều kiện loại 1 (type 1)

c)

Điều kiện loại 2 (type 2)

d)

Điều kiện loại 3 (type 3)

44.

Để diễn tả một điều kiện trái với thực tế/không thể thực hiện được trong hiện tại hoặc tương lai và kết quả tương ứng, thường được sử dụng khi đưa ra lời khuyên, răn... chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0)

b)

Điều kiện loại 1 (type 1)

c)

Điều kiện loại 2 (type 2)

d)

Điều kiện loại 3 (type 3)

45.

Để diễn tả một điều kiện có thể thực hiện được trong hiện tại hoặc tương lai và kết quả có thể xảy ra, có thể được sử dụng để đưa ra lời cảnh báo, chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0)

b)

Điều kiện loại 1 (type 1)

c)

Điều kiện loại 2 (type 2)

d)

Điều kiện loại 3 (type 3)

46.

If I had taken that English course, I____________ much progress. (make progress: tiến bộ)

a)

had made

b)

would have made

c)

made

d)

would make

47.

What would you have done if you ____________a lot of money?

a)

had

b)

will

c)

had had

d)

have had

48.

If she_________________ a car, she would go out in the evening.

a)

have

b)

has

c)

has had

d)

had

49.

Đâu là công thức của câu điều kiện LOẠI 2?

a)

If + S + had V3, S +would/ Could/ Should...+ V

b)

If + S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V

c)

S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V

d)

S + V2/ Ved, S +Will/ Could/ Should...+ V

50.

If I (not do) _____________ it, nobody would do it.

a)

don't do

b)

didn't do

c)

hadn't done

d)

weren't do