wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập 27.11

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Truyện là gì?

a)

Truyện là một thể loại văn học thường kể lại câu chuyện bằng một số sự kiện liên quan đến nhau.

b)

Truyện là những văn bản dài kể lại một sự kiện

c)

Truyện là một thể loại văn học thường kể lại câu chuyện bằng một số sự kiện liên quan đến nhau, có mở đầu, phát triển và kết thúc. Truyện nhằm giải thích hiện tượng đời sống, tìm hiểu con người, nêu vấn đề và bày tỏ thái độ.

2.

Văn bản nào không phải là văn bản truyện?

a)

Hạt gạo làng ta

b)

Thạch Sanh

c)

Cô bé bán diêm

d)

Ông lão đánh cá và con cá vàng

3.

Cách hiểu nào đúng nhất về khái niệm văn bản thơ?

a)

Là thể loại văn học ngắn gọn có vần có nhịp

b)

Là một thể loại văn học thường có vần, nhịp, trình bày theo các dòng và khổ.

c)

Là để thể hiện tình cảm, cảm xúc của người viết

d)

Là một thể loại văn học thường có vần, nhịp, trình bày theo các dòng và khổ và nhằm thể hiện trực tiếp tình cảm, cảm xúc của người viết.

4.

Kí là một loại tác phẩm văn học thường ghi lại sự việc và con người một cách xác thực . Kí tái hiện sự việc và con người một cách sinh động, cụ thể; qua đó, người viết thường phát biểu những suy nghĩ, cảm xúc về sự việc và con người được nói tới.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Đây là khái niệm của thể loại văn bản nào?

"Là văn bản nhằm thuyết phục người đọc, người nghe về một vấn đề nào đó. Để thuyết phục, người nói, người viết phải nêu lên được ý kiến (quan điểm) của mình, sau đó dùng lí lẽ và các bằng chứng cụ thể để làm sáng tỏ ý kiến ấy.

a)

Văn bản truyện

b)

Văn bản nghị luận

c)

văn bản thông tin

d)

Văn bản kí

6.

Câu chọn nhiều đáp án: Đọc và học các văn bản thông tin sẽ giúp con....

a)

tự hào về truyền thống lịch sử dân tộc

b)

hiểu biết thêm về một số sự kiện lớn của Việt Nam và thế giới

c)

nhận biết được cách đưa thông tin, sự kiện bằng nhiều hình thức khác nhau

d)

thấy được cái hay cái đẹp của các tác phẩm văn học

7.

Nội dung chính của các văn bản truyện trong sách giáo khoa Ngữ văn 6 là:

a)

Lòng yêu nước và ý nghĩa nhân văn sâu sắc

b)

Ghi lại cảnh sắc thiên nhiên, con người vùng đất

c)

Tình cảm trong sáng, vô tư

d)

Lòng yêu thương nhân hậu, bao dung

8.

Điền cụm từ vào chỗ chấm: Nội dung của các văn bản thơ lục bát trong sách Ngữ Văn 6 có nội dung viết về (a)  

9.

Ở phần đọc hiểu trong bài mở đầu, các con được tìm hiểu mấy thể loại văn học? Đó là những thể loại văn học nào?

(a)  

10.

1. Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

Hình ảnh

b)

Văn bản

c)

Dãy bit

d)

Âm thanh

11.

2. Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?

a)

 Đơn vị đo khối lượng kiến thức

b)

 Đơn vị đo lượng thông tin

c)

Chính chữ số 1

d)

Một số có 1 chữ số

12.

3. Tại sao phải mã hoá thông tin?

a)

Để thay đổi lượng thông tin

b)

Làm cho thông tin phù hợp với dữ liệu trong máy

c)

Để chuyển thông tin về dạng câu lệnh của ngôn ngữ máy

d)

Tất cả đều đúng

13.

4. Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là:

a)

Byte

b)

Bit

c)

 GB

d)

GHz

14.

5. Mã hoá thông tin là quá trình:

a)

 Đưa thông tin vào máy tính

b)

Chuyển thông tin về bit nhị phân

c)

Nhận dạng thông tin

d)

Chuyển dãy hệ nhị phân về hệ đếm khác

15.

6. Dãy bit là gì?

a)

Là những dãy kí hiệu 0 và 1

b)

 Là âm thanh phát ra từ máy tính

c)

Là một dãy chỉ gồm dãy số 2

d)

Là những chữ số từ 0 đến 9

16.

7. Một GB xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

 Một nghìn byte

b)

Một triệu byte

c)

Một tỉ byte

d)

Một nghìn tỉ byte

17.

8. Bao nhiêu ‘byte’ tạo thành 1 ‘kilobyte’?

a)

64

b)

1024

c)

1028

d)

10240

18.

9.Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?

a)

Biểu diễn các số, hình ảnh, âm thanh

b)

Biểu diễn văn bản, âm thanh, hình ảnh

c)

Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh

d)

Biểu diễn số, âm thanh, văn bản

19.

10. Giả sử một bức ảnh chụp bằng một máy ảnh chuyên nghiệp có dung lượng khoảng 16MB. Vậy thẻ nhớ 32GB có thể chứa bao nhiêu bức ảnh?

a)

32768

b)

 2048

c)

512

d)

524

20.

Câu 1: Tìm hiểu và dựng lại toàn bộ hoạt động của con người và xã hội loài người trong quá khứ là nhiệm vụ của ngành khoa học nào?

a)

A. Sử học                

b)

           

B. Khảo cổ học              

c)

             

C. Việt Nam học          

d)

     D. Cơ sở văn hóa

21.

Câu 2: Tư liệu truyền miệng mang đặc điểm gì nổi bật?

a)

A. Chỉ là những tranh, ảnh

b)

B. Bao gồm di tích, đồ vật của người xưa

c)

C. Là các văn bản ghi chép

d)

D. Bao gồm những câu chuyện, lời kể truyền đời.

22.

Câu 3: Các dân tộc trên thế giới đều sử dụng chung một bộ lịch là

a)

A. Âm lịch

b)

B. Công lịch          

c)

C. Lịch tôn giáo 

d)

D. Lịch tài chính

23.

Câu 4: Cơ sở nào để con người xác định được thời gian và tạo ra lịch?

a)

A. Đếm số ngày trong một năm.

b)

B. Quan sát các hiện tượng xã hội.

c)

C. Quan sát sự vận động của mặt trăng, mặt trời

d)

D. Dựa trên lịch của người nguyên thủy

24.

Câu 5: Yếu tố nền tảng nào sau đây Không giúp con người phục dựng lại lịch sử?

a)

A. Tư liệu truyền miệng

b)

B. Tư liệu hiện vật

c)

C. Tư liệu chữ viết

d)

D. Các bài nghiên cứu khoa học

25.

Câu 6: Năm 542, khởi Lí Bí cách nay năm 2021 là bao nhiêu năm?

a)

A. 1475 năm

b)

B. 1476 năm

c)

C. 1477 năm

d)

D. 1479 năm

26.

Câu 7: Một thiên niên kỉ có bao nhiêu năm?

a)

A. 100 năm

b)

B. 1000 năm

c)

D. 2000 năm

d)

D. 2000 năm

27.

Câu 8: Một trong những nguyên tắc cơ bản quan trọng để tạo ra trình tự phát triển của lịch sử là gì?

a)

A. Xác định không gian diễn ra các sự kiện

b)

B. Xác định chủ thể của sự kiện đã diễn ra 

c)

C. Xác định mối quan hệ giữa các sự kiện

d)

D. Sắp xếp các sự kiện xảy ra theo thời gian

28.

Câu 9. Phương án nào sau đây Không thuộc về lịch sử?

a)

A. Sự hình thành các nền văn minh

b)

B. Các lời tiên tri, dự báo tương lai

c)

C. Hoạt động của một vương triều

d)

D. Các trận đánh

29.

Câu 10. Lịch sử loài người mà chúng ta nghiên cứu, học tập có nội dung gì?

a)

A. Là quá khứ của loài người

 

b)

B. Là những gì đã xảy ra và đang xảy ra của loài người

 

c)

C. Là toàn bộ hoạt động của loài người từ khi xuất hiện đến nay

 

d)

D. Là những gì xảy ra và sẽ xảy ra của loài người

 

30.

Chỉ ra đâu là tính chất vật lí của chất

a)

Nến cháy thành khí cacbon đi oxit và hơi nước

b)

Bơ chảy lỏng khi để ngoài trời

c)

Bánh mì để lâu bị ôi thiu

d)

Cơm nếp lên men thành rượu

31.

Chỉ ra đâu là tính chất hóa học của chất

a)

Kem chảy lỏng khi để ngoài trời

b)

Đường tan vào nước

c)

Tuyết tan

d)

Cơm để lâu bị mốc

32.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây

b)

Mưa rơi

c)

Gió thổi

d)

Lốc xoáy

33.

Lọ nước hoa để trong phòng có mùi thơm. Điều này thể hiện:

a)

Chất dễ nén được

b)

Chất dễ hóa hơi

c)

Chất dễ nóng chảy

d)

Chất không chảy được

34.

Hoạt động nào trong các hoạt động sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Chơi bóng rổ

b)

Cấy lúa

c)

Đánh đàn

d)

Tìm hiểu đặc điểm sinh học của các loài tôm

35.

Hoạt động nào sau đây của con người không phải  hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Tìm hiểu về biến chủng covid

b)

Sản xuất phân bón hóa học

c)

Tìm hiểu về biến đổi khí hậu

d)

Tìm hiểu vi khuẩn bằng kính hiển vi

36.

Theo em, việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?

a)

Chăm sóc sức khoẻ con người.

b)

Nâng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên.

c)

Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.

d)

Hoạt động nghiên cứu khoa học.

37.

Vật nào sau đây gọi là vật không sống?

a)

Con ong 

b)

Vi khuẩn

c)

Than củi 

d)

Cây cam

38.

Vật hữu sinh là

a)

Cây hoa

b)

cái cầu

c)

cái ghế

d)

Cây viết

39.

Các biển báo trong hình sau có ý nghĩa gì?

a)

Cấm thực hiện

b)

Bắt buộc thực hiện

c)

Cảnh báo nguy hiểm

d)

Không bắt buộc thực hiện

40.

Lĩnh vực nào sau đây KHÔNG thuộc về KHTN?

a)

Sinh hóa

b)

Lịch sữ

c)

Thiên Văn

d)

Địa chất

41.

Đối tượng nghiên cứu nào sau đây là của KHTN

a)

Nghiên cứu về tâm lí của vận động viên bóng đá

b)

Nghiên cứu về lịch sữ hình thành vũ trụ

c)

Nghiên cứu về ngoại ngữ

d)

Nghiên cứu về luật đi đường

42.

Phương án nào thể hiện đúng nội dung của biển cảnh báo?

a)
b)
c)
d)
43.

kí hiệu cảnh báo nào sau đây cho biết em đang ở gần vị trí hóa chất độc hại?

a)
b)
c)
d)
44.

Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, em cần làm gì?

a)

Tự xử lý và không thông báo với giáo viên.

b)

Nhờ bạn xử lý sự cố.

c)

Tiếp tục làm thí nghiệm.

d)

Báo cáo ngay với giáo viên phòng thực hành.

45.

Chọn các nội dung ở cột bên phải thể hiện đúng các biển báo tương ứng các hình cột bên trái.

a)

1-a; 2-b; 3-c

b)

1-b; 2-c; 3-a.

c)

1-b; 2-a; 3-c.

d)

1-c; 2-a; 3-b.

46.

Chọn các nội dung ở cột bên phải thể hiện đúng các biển báo tương ứng các hình cột bên trái.

a)

1-c; 2-b; 3-c

b)

1-b; 2-a; 3-c

c)

1-a; 2-c; 3-b

d)

1-c; 2-a; 3-b

47.

Hãy cho biết trong các vật sau đây, vật nào là vật sống? (1)Con người; (2) Trái đất; (3)Cái bàn; (4)Cây lúa; (5)Con voi; (6)Cây cầu.

a)

(1); (2); (3); (4)

b)

(1); (4); (5)

c)

(1); (2); (3); (5)

d)

(1); (2); (4); (5)

48.

Hãy cho biết trong các vật sau đây, vật nào là vật không sống? (1)Con người; (2) Trái đất; (3)Cái bàn; (4)Cây lúa; (5)Con voi; (6)Cây cầu

a)

(2); (3); (4);

b)

(2); (3); (5)

c)

(2); (3); (6)

d)

(2); (4); (6)

49.

Khoáng sản là gì?

a)

Là nguồn tài nguyên có giá trị

b)

Là những khoáng vật và đá có ích được con người khai thác, sử dụng

c)

Có 3 loại: khoáng sản năng lượng, kim loại, phi kim loại

d)

Tất cả đều đúng

50.

Dựa vào tính chất và công dụng, khoáng sản được chia thành mấy nhóm?

a)

3 nhóm

b)

4 nhóm

c)

5 nhóm

d)

6 nhóm

51.

Những nơi tập trung khoáng sản được gọi là:

a)

quặng khoáng sản

b)

mỏ khoáng sản

c)

Vùng khoảng sản

d)

điểm khoáng sản

52.

Các mỏ khoáng sản nội sinh là:

a)

các mỏ được hình thành do măcma, rồi được đưa lên gần mặt đất

b)

các mỏ được hình thành do quá trình ngoại lực

c)

các mỏ được hình thành do quá trình tích tụ vật chất, thường ở những chỗ trũng

d)

các mỏ được hình thành do quá trình phong hóa tích tụ

53.

Các mỏ khoáng sản ngoại sinh là:

a)

các mỏ được hình thành do măcma, rồi được đưa lên gần mặt đất

b)

các mỏ được hình thành do quá trình nội lực

c)

các mỏ được hình thành do quá trình tích tụ vật chất, thường ở những chỗ trũng

d)

Không đáp án nào đúng

54.

Các khoáng sản như dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản:

a)

Kim loại màu

b)

Kim loại đen

c)

Phi kim loại

d)

Năng lượng

55.

Loại khoáng sản năng lượng là cơ sở để phát triển các ngành công nghiệp nào ?

a)

Luyện kim, cơ khí.

b)

Năng lượng, hoá chất.

c)

Phân bón, vật liệu xây dựng.

d)

Gốm, sứ, phân bón.

56.

Loại khoáng sản kim loại màu gồm:

a)

đồng, chì, kẽm.

b)

than đá, sắt, đồng.

c)

apatit, đồng, vàng.

d)

crom, titan, mangan.

57.

Loại khoáng sản kim loại đen gồm:

a)

đồng, chì, kẽm, sắt.

b)

sắt, mangan, titan, crôm.

c)

mangan, titan, chì, kẽm.

d)

apatit, crom, titan, thạch anh.

58.

Khoáng sản kim loại dùng làm nguyên liệu cho công nghiệp nào?

a)

Vật liệu xây dựng.

b)

Sản xuất phân bón.

c)

Năng lượng.

d)

Luyện kim.

59.

Loại khoáng sản phi kim loại gồm:

a)

muối mỏ, apatit, kim cương.

b)

thạch anh, đá vôi, mangan.

c)

dầu khí, crom, titan.

d)

cát, sỏi, than đá.

60.

Khoáng sản phi kim loại là nguyên liệu cho công nghiệp gì?

a)

Luyện kim.

b)

Năng lượng

c)

Cơ khí.

d)

Vật liệu xây dựng, phân bón.

61.

Các mỏ đồng, chì, kẽm, thiếc, vàng, bạc....được hình thành do quá trình:

a)

tích tụ vật liệu

b)

phong hóa tích tụ.

c)

măcma

d)

ngoại lực

62.

Các mỏ khoáng sản nào được hình thành do các quá trình ngoại lực?

a)

Than, cao lanh, đá vôi.

b)

Dầu khí, sắt, đồng.

c)

Thiếc, vàng, bạc.

d)

Đồng, chì, kẽm.

63.

Ở nước ta, than đá tập trung nhiều nhất ở đâu?

a)

Hà Nội

b)

Thái Nguyên

c)

Hà Tĩnh

d)

Quảng Ninh

64.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

65.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

51

c)

19

d)

23

66.

Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

a)

6

b)

5

c)

12

d)

4

67.

Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:

a)

29

b)

11

c)

13

d)

23

68.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

69.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

9

b)

18

c)

24

d)

54

70.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện – 5 ≤ (a)   ≤ 7 là:

71.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện -7 ≤ x ≤ 5 là:

(a)  

72.

Tập các số nguyên kí hiệu là gì

(a)  

73.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

17

b)

15

c)

66

d)

55

74.

Vui lòng cho tôi một cốc trà và một bát mì

a)

Please, tea and noodles

b)

Tea and noodles, please

c)

Tea and milk, please

75.

Tony.... very happy

a)

Is

b)

On

c)

Do

d)

In

76.

I, you, we, they + V-inf

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

77.

Every meal, I usually eat at.........?

a)

Kitchen

b)

Bedroom

c)

Bathroom

78.

"Dịch"

Fireworks Competition

(a)  

79.

Bethroom

a)

Phòng tắm

b)

Phòng ngủ

c)

Phòng ăn

80.

Lịch sử loài người mà chúng ta nghiên cứu, học tập có nội dung gì?

a)

A. Là quá khứ của loài người

b)

B. Là toàn bộ hoạt động của loài người từ khi xuất hiện đến nay

c)

C. Là những gì đã xảy ra và đang xảy ra của loài người

d)

D. Là những gì xảy ra và sẽ xảy ra của loài người

81.

Ai là chủ thể sáng tạo ra lịch sử?

a)

Con người

b)

Thượng đế

c)

Vạn vật

d)

Chúa trời

82.

Truyện “Sơn Tinh – Thủy Tinh” thuộc loại tư liệu gì?

a)

Tư liệu hiện vật

b)

Tiêu liệu gốc

c)

Tư liệu truyền miệng ( truyện truyền thuyết)

d)

Ca dao, dân ca

83.

Tư liệu hiện vật bao gồm những loại nào?

a)

A. Những đồ vật, những di tích của người xưa con được lưu giữ lại từ đời này sang đời khác.

b)

 B. Những đồ vật, những di tích của người xưa còn được lưu giữ lại trong lòng đất.

c)

C. Những đồ vật, những di tích của người xưa con được lưu giữ lại trong lòng đất hay trên mặt đất.

d)

D. Những đồ vật của người xưa còn được lưu giữ lại trong lòng đất.

84.

Cung đình Huế được xếp vào loại hình tư liệu nào?

a)

A. Tư liệu truyền miệng

b)

B. Tư liệu chữ viết

c)

C. Tư liệu hiện vật

d)

D. Không được coi là tư liệu

85.

Một thế kỉ có bao nhiêu năm?

a)

A. 100 năm

b)

B. 1000 năm

c)

C. 10 năm

d)

D. 10000 năm

86.

Người xưa đã tính thời gian như thế nào?

a)

A. Dựa vào sự lên xuống của thủy triều

b)

B. Dựa vào đường chim bay

c)

C. Dựa vào thời gian mọc, lặn, di chuyển của Mặt Trời và Mặt Trăng

d)

D. Dựa vào quan sát các sao trên trời

87.

Cách tính thời gian theo sự di chuyển của Mặt Trời gọi là

a)

A. Âm lịch

b)

B. Dương lịch

c)

C. Nông lịch

d)

D. Phật lịch

88.

Một bình gốm được chôn dưới đất năm 1885 TCN. Theo cách tính của các nhà khảo cổ học, bình gốm đã nằm dưới đất 3877 năm. Hỏi người ta phát hiện bình gốm vào năm nào?

a)

A. Người ta phát hiện bình gốm vào năm 2003

b)

B. Người ta phát hiện bình gốm vào năm 2002

c)

C. Người ta phát hiện bình gốm vào năm 2004

d)

D. Người ta phát hiện bình gốm vào năm 2005

89.

Năm 542, khởi Lí Bí cách nay năm 2017 là bao nhiêu năm?

a)

A. 1473 năm

b)

B. 1476 năm

c)

C. 1475 năm

d)

D. 1477 năm

90.

Năm 111 TCN nhà Hán chiếm Âu lạc cách năm 2016 bao nhiêu năm.

a)

A. 2124 năm

b)

B. 2125 năm

c)

C. 2126 năm

d)

D. 2127 năm

91.

Một năm có 365 ngày, còn năm nhuận là bao nhiêu ngày?

a)

A. 356 ngày

b)

B. 342 ngày

c)

c. 366 ngày

d)

D. 375 ngày

92.

Chu kì quay của Mặt Trăng xung quanh Trái Đất để tính thời gian và làm ra lịch và cách tính này được gọi là:

a)

A. Âm lịch

b)

B. Dương lịch

c)

C. Công lịch

d)

D. Cả âm lịch và dương lịch

93.

Người tối cổ có đặc điểm cơ thể:

a)

A. Đi bằng 2 chi trước, 2 chi sau

b)

B. Đi đứng bằng hai chân

c)

C. Không biết đi

d)

D. D. A, B, C đúng

94.

Thể tích não của ai là lớn nhất?

a)

A. Người tối cổ

b)

B. Vượn người

c)

C. Người tinh khôn

d)

D. Tất cả đều đúng

95.

Đây là quá trình tiến hóa nào của loài người?

(a)  

96.

Người tối cổ xuất hiện sớm nhất ở đâu?

a)

A. Đông Nam Á

b)

B. Châu Phi

c)

C. Châu Mĩ

d)

D. Nam Á

97.

Đây là giai đoạn nào trong quá trình tiến hóa của con người?

(a)  

98.

Trong quá trình tồn tại và phát triển, Người tỗi cỗ đã có phát mình lớn:

a)

A. Biết giữ lửa trong tự nhiên.

b)

B. Biết chế tạo ra lửa bằng cách ghè hai mảnh đã với nhau.

c)

C. Biết chế tạo ra đồ đá để sản xuất.

d)

D. Biết sử dụng kim loại.

99.

Nguyên tắc cơ bản quan trọng đầu tiên trong việc tìm hiểu và học tập lịch sử lä:

a)

A. Xác định thời gian xảy ra các sự kiện.

b)

B. Xác định nơi xảy ra các sự kiện.

c)

C. Xác định nhân vật lịch sử.

d)

D. Xác định nội dung cơ bản các sự kiện.

100.

Phẩm chất đạo đức nào dưới đây gắn liền với biểu hiện của yêu thương con người?

a)

A. Khoan dung.

b)

B. Vô cảm

c)

C. Nhỏ nhen.

d)

D. Ích kỷ

101.

Truyền thống gia đình, dòng họ là những giá trị tốt đẹp của gia đình, dòng họ tạo ra và được:

a)

A. Nhà nước ban hành và thực hiện.

b)

B. Mua bán, trao đổi trên thị trường.

c)

C. Truyền từ đời này sang đời khác.

d)

D. Đời sau bảo vệ nguyên trạng.

102.

Biểu hiện của siêng năng, chăm chỉ là:

a)

A. Học thuộc bài và soạn bài trước khi đến lớp

b)

B. Không học bài cũ

c)

C. Bỏ học chơi game

d)

D. Đua xe trái phép

103.

Yêu thương con người là quan tâm, giúp đỡ và làm những điều tốt đẹp nhất cho con người, nhất là những lúc:

a)

A. Mưu cầu lợi ích cá nhân.

b)

B. Gặp khó khăn và hoạn nạn.

c)

C. Cần đánh bóng tên tuổi.

d)

D. Vì mục đích vụ lợi

104.

Người có lòng yêu thương con người sẽ nhận được điều gì?

a)

A. Mọi người xa lánh.

b)

B. Mọi người yêu quý và kính trọng.

c)

C. Mọi người không tin tưởng.

d)

D. Mọi người coi thường.

105.

Kiên trì là:

a)

A. Miệt mài làm việc

b)

B. Thường xuyên làm việc

c)

C. Quyết tâm làm một việc đến cùng

d)

D. Tự giác làm việc

106.

Hành vi nào dưới đây thể hiện sự giữ gìn và phát huy truyền thống gia đình, dòng họ?

a)

A. Hà chê nghề gốm truyền thống của gia đình là nghề lao động vất vả, tầm thường.

b)

B. Thanh cho rằng gia đình mình không có truyền thống tốt đẹp nào.

c)

C. Bích rất thích nghe cha mẹ kể về truyền thống gia đình, dòng họ mình.

d)

D. Thủy cho rằng dòng họ là những gì xa vời, không cần quan tâm lắm.

107.

Người có hành vi nào dưới đây là thể hiện lòng yêu thương con người?

a)

A. Nhắn tin ủng hộ quỹ vắc xin phòng bệnh.

b)

B. Chia sẻ tin giả lên mạng xã hội.

c)

C. Hỗ trợ người nhập cảnh trái phép.

d)

D. Giúp đỡ tù nhân trốn trại.

108.

Bạn P gặp bài Toán khó là nản lòng, không chịu suy nghĩ nên P toàn chép lời giải trong sách giáo khoa. Bạn P là người?

a)

A.Siêng năng, kiên trì

b)

B. Lười biếng

c)

C. Tiết kiệm

d)

D. Trung thực

109.

Hành động nào dưới đây là trái với biểu hiện của yêu thương con người?

a)

A. Quan tâm.

b)

B. Vô cảm

c)

C. Chia sẻ.

d)

D. Giúp đỡ.

110.

Để giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ chúng ta không cần phải làm gì?

a)

A. Sống trong sạch, lương thiện.

b)

B. Đua đòi, ăn chơi.

c)

C. Kính trọng, giúp đỡ ông bà.

d)

D. Chăm ngoan, học giỏi.

111.

Trái với siêng năng, kiên trì là:

a)

A.Lười biếng, chóng chán

b)

B. Trung thực, thẳng thắn

c)

C. Cẩu thả, hời hợt

d)

D. Cả A và C

112.

Việc làm nào dưới đây thể hiện công dân biết giữ gìn và phát huy truyền thống nhân ái của gia đình và dòng họ?

a)

A. Sống trong sạch và lương thiện.

b)

B. Tìm hiểu, lưu giữ nghề làm gốm.

c)

C. Tích cực giúp đỡ người nghèo.

d)

D. Quảng bá nghề truyền thống.

113.

Hành vi nào dưới đây thể hiện sự giữ gìn và phát huy truyền thống gia đình, dòng họ?

a)

A. Hà chê nghề gốm truyền thống của gia đình là nghề lao động vất vả, tầm thường.

b)

B. Thanh cho rằng gia đình mình không có truyền thống tốt đẹp nào.

c)

C. Bích rất thích nghe cha mẹ kể về truyền thống gia đình, dòng họ mình.

d)

D. Thủy cho rằng truyền thống dòng họ là những xa vời, không cần quan tâm lắm.

114.

Câu ca dao “Chiếu Nga Sơn, gạch Bát Tràng/Vải tơ Nam Định, lụa hàng Hà Đông” là nói đến truyền thống gì của nơi đây?

a)

A. Học tập

b)

B. Nghề nghiệp

c)

C. Lao động

d)

D. Đạo đức

115.

Câu 11: Vai trò của nhà ở đối với con người?

a)

A. Là nơi trú ngụ của con người

b)

B. Bảo vệ con người tránh khỏi những tác hại của thiên nhiên, môi trường

c)

C. Là nơi đáp ứng nhu cầu sinh hoạt của con người

d)

D. Tất cả các ý trên

116.

Câu 12: Phần (2) của ngôi nhà trong hình tương ứng với

a)

Mái nhà

b)

Móng nhà

c)

Thân nhà

d)

Sàn nhà

117.

Câu 2: Theo con đặc thù của nhà nổi như hình ảnh này có tác dụng là gì?

a)

A. Chỉ để có kiến trúc này độc đáo và lạ mắt

b)

B. Chuyên phục vụ cho việc nghỉ ngơi và câu cá

c)

C. Để nhà có thể di chuyển hoặc cố định. Có hệ thống phao dưới sàn nhà có thể nổi trên nước.

118.

Câu 3: Vai trò của nhà ở trong hình ảnh này là:

a)

A. Bảo vệ con người trước những tác động xấu của thiên nhiên

b)

B. Đem đến cảm giác thân thuộc, gần gũi.

c)

D. Trang trí cho cuộc sống con người

119.

Câu 6: Các số 1,2,3,4 lần lượt là các bộ phận nào cấu tạo nên một nhà ở?

a)

A. mái nhà, khung nhà, móng nhà, sàn nhà

b)

B. khung nhà, mái nhà, móng nhà, sàn nhà

c)

C. mái nhà, khung nhà, sàn nhà, móng nhà

d)

D. mái nhà, sàn nhà tường nhà, móng nhà

120.

Câu 8: Vai trò của nhà ở tương ứng với hình ảnh này là

a)

A. Đem lại cho con người cảm giác thân thuộc, gần gũi, tạo niềm vui cho các thành viên trong gia đình

b)

B. Tham quan, nghỉ dưỡng

c)

C. Cả A và B đều sai

121.

Câu 13: Nhà ở thường có cấu tạo chung gồm 3 phần chính là:

a)

A. Sàn gác, mái nhà, tường nhà

b)

B. Dầm nhà, mái nhà, cột

c)

C. Móng nhà, thân nhà, mái nhà

d)

D. Sàn, cột, dầm

122.

Câu 14: Tỉnh/ thành phố nào sau đây ở nước ta nổi tiếng với kiểu nhà bè (nhà nổi) (hình số 3)?

a)

A. Hà Nội

b)

B. Đà Nẵng

c)

C. Cần Thơ

d)

D. Đà Lạt

123.

Câu 15: Khu vực số (3) và số (4) trong hình tương ứng với khu vực?

a)

A. Vệ sinh và Bếp

b)

B. Bếp và phòng ngủ

c)

C. Bếp, bàn ăn và Vệ sinh

d)

D. Vệ sinh và bàn ăn

124.

Câu 17 Vữa xi măng-cát dùng để:

a)
b)
c)
d)
125.

Câu 18. Tại sao phải sử dụng năng lượng tiết kiệm?

a)

A. giảm chi phí

b)

B. bảo vệ tài nguyên, môi trường

c)

C. bảo vệ sức khỏe

d)

D. a,c,b đều đúng

126.

Câu 19: Biện pháp tiết kiệm năng lượng chất đốt trong gia đình?

a)

A. Điều chỉnh ngọn lửa khi nấu phù hợp với diện tích đáy nồi và phù hợp với món ăn,

b)

B. Tắt thiết bị ngay khi sử dụng xong,

c)

C. Sử dụng các đồ dùng, thiết bị có tính năng tiết kiệm năng lượng.

d)

D. tất cả đúng

127.

Câu 20. Nguồn năng lượng để duy trì hoạt động của máy tính cầm tay, điện thoại, tủ lạnh là:

a)

A. Chất đốt

b)

B. Điện năng

c)

C. Gas

128.

Câu 16: Tên gọi kiểu nhà trong hình là:

a)

A. Nhà chung cư

b)

B. Nhà liền kề

c)

C. Nhà ba gian

d)

D. Nhà sàn

129.

Câu 10: Chọn khu vực nấu ăn

a)
b)
c)
130.

Câu 9: Chọn khu vực chức năng sinh hoạt chung

a)
b)
c)
131.

Câu 7: Đâu là nhà sàn?

a)
b)
c)
d)
132.

Câu 5: Đâu là nhà nông thôn truyền thống

a)
b)
c)
133.

Câu 4: Đâu là nhà chung cư

a)
b)
c)
134.

Câu 1: Hãy quan sát và lựa chọn kiểu kiến trúc nhà ở thường thấy ở thành thị

a)
b)
c)
d)