wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

8 hinh chop

Total questions: 134

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Trong các miếng bìa ở hình 1; hình 2; hình 3; hình 4; miếng bìa nào có thể gấp lại (theo các nét đứt) để được hình chóp tứ giác đều ?

a)

Hình 1 có thể gấp lại để được hình chóp tứ giác đều

b)

Hình 2 có thể gấp lại để được hình chóp tứ giác đều.

c)

Hình 3 có thể gấp lại để được hình chóp tứ giác đều.

d)

Hình 4 có thể gấp lại để được hình chóp tứ giác đều.

2.

Điền vào bảng

(a)  

3.

Hình chóp tứ giác đều có mặt bên là hình gì?

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác vuông

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác vuông cân

4.

Cho hình vẽ bên, trung đoạn của hình chóp S.MNPQ là

a)

SH

b)

SA

c)

HA

d)

NQ hoặc MP

5.

Diện tích xung quanh của hình chóp S.ABCD (hình bên) gồm diện tích của những mặt nào?

a)

b)

c)

d)

6.

Một mái che giếng trời có dạnghình chóp tứ giác đều với độ dài cạnh đáy khoảng 2,2m và độ dài trung đoạn khoảng 2,8m. Cần phải trả số tiền để làm mái che giếng trời đó khi biết giá để làm mỗi mét vuông mái che được tính là 1 800 000 đồng (bao gồm tiền vật liệu và tiền công)

a)

22 176 000 đồng.

b)

23 176 000 đồng.

c)

21 176 000 đồng.

d)

Đáp án khác

7.

Một giỏ hoa gỗ mini có dạng hình chóp tam giác đều (như hình bên) có độ dài cạnh đáy khoảng 10cm và độ dài trung đoạn khoảng 20cm. Diện tích xung quanh giỏ hoa gỗ mini đó là : ….

(a)  

8.

Nhận xét nào sau đây đúng với hình chóp tứ giác đều

a)

Thể tích bằng nửa chu vi đáy và chiều cao của hình chóp.                                         

b)

Hình chóp tứ giác đều có 1 đỉnh, 5 mặt , 8 cạnh. 

c)

          

                

Hình chóp tứ giác đều có 4 mặt bên là các tam giác vuông .

                       

d)

Diện tích xung quanh bằng tổng chu vi đáy và trung đoạn .

                       

9.

Chọn đáp án Đúng hoặc Sai?

a)
Đúng
b)
Sai
10.

Chọn đáp án Đúng hoặc Sai: Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Số đo mỗi góc ở đỉnh của mặt đáy hình chóp tam giác đều là:

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

12.

Chọn phát biểu "SAI" trong các phát biểu sau:

a)

Hình chóp tam giác đều có tất cả các cạnh bên bằng nhau và đáy là tam giác đều.

b)

Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau.

c)

Hình chóp tứ giác đều có các cạnh bên bằng nhau và đáy là hình vuông.

d)

Hình chóp tam giác đều có các mặt bên là tam giác cân.

13.

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC, có SA = 4cm, AB = 5cm. So sánh độ dài cạnh SB và SC.

a)

SA = SB

b)

SA < SB

c)

SA > SB

d)

Không so sánh được.

14.

Hình gấp lại được hình chóp tam giác đều là:

a)

Hình b

b)

Hình c

c)

Hình a

d)

Không có hình nào

15.

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC biết SA = 4 cm, AB = 3 cm. Chọn phát biểu "đúng"

a)

SC = AC = 3 cm.

b)

AC = BC = 3 cm.

c)

SB = BC = 4 cm.

d)

SB = SC = 3 cm.

16.

Diện tích bìa cần để làm một hộp quà hình chóp tam giác đều có bốn mặt là tam giác đều bằng nhau cạnh 4,4 cm và chiều cao mặt đáy bằng 3 cm (không tính mép dán) là:

a)

24,6 (cm2)24,6\ \left(cm^2\right)

b)

20 (cm2)20\ \left(cm^2\right)

c)

40(cm2)40\left(cm^2\right)

d)

26,4(cm2)26,4\left(cm^2\right)

17.

Một chiếc bánh hình chóp tam giác đều có chiều cao của hình chóp là 9 cm, tam giác đáy có cạnh đáy bằng 4 cm , chiều cao bằng  2 2 cm2\ \sqrt[]{2}\ cm . Thể tích của chiếc bánh đó là:

a)

12(cm3)12\left(cm^3\right)

b)

24(cm3)24\left(cm^3\right)

c)

12 2 (cm3)12\ \sqrt[]{2}\ \left(cm^3\right)

d)

24 2 (cm3)24\ \sqrt[]{2}\ \left(cm^3\right)

18.

Cho khối chóp tứ giác đều, nếu tăng cạnh đáy lên ba lần và giảm chiều cao đi ba lần thì thể tích của khối chóp thay đổi như thế nào?

a)

Giảm đi 9 lần.

b)

Tăng lên 3 lần.

c)

Giảm đi 3 lần.

d)

Tăng lên 9 lần.

19.

Cho hình chóp tam giác đều có thể tích là 250 cm2, diện tích đáy bằng 50 cm2. Chiều cao của hình chóp đó là:

a)

15 cm

b)

5 cm

c)

10 cm

d)

25 cm

20.

Một hình chóp tứ giác đều có thể tích bằng 50 cm3, chiều cao hình chóp bằng 6 cm, chiều cao mặt bên bằng 4cm. Diện tích toàn phần hình chóp đó là:

a)

40 (cm2)40\ \left(cm^2\right)

b)

50(cm2)50\left(cm^2\right)

c)

60(cm2)60\left(cm^2\right)

d)

65(cm2)65\left(cm^2\right)

21.

Trong các miếng bìa ở hình 1; hình 2; hình 3; hình 4; miếng bìa nào có thể gấp lại (theo các nét đứt) để được hình chóp tứ giác đều ?

a)

Hình 1 có thể gấp lại để được hình chóp tứ giác đều

b)

Hình 2 có thể gấp lại để được hình chóp tứ giác đều.

c)

Hình 3 có thể gấp lại để được hình chóp tứ giác đều.

d)

Hình 4 có thể gấp lại để được hình chóp tứ giác đều.

22.

Điền vào bảng

(a)  

23.

Hình chóp tứ giác đều có mặt bên là hình gì?

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác vuông

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác vuông cân

24.

Cho hình vẽ bên, trung đoạn của hình chóp S.MNPQ là

a)

SH

b)

SA

c)

HA

d)

NQ hoặc MP

25.

Diện tích xung quanh của hình chóp S.ABCD (hình bên) gồm diện tích của những mặt nào?

a)

b)

c)

d)

26.

Một mái che giếng trời có dạnghình chóp tứ giác đều với độ dài cạnh đáy khoảng 2,2m và độ dài trung đoạn khoảng 2,8m. Cần phải trả số tiền để làm mái che giếng trời đó khi biết giá để làm mỗi mét vuông mái che được tính là 1 800 000 đồng (bao gồm tiền vật liệu và tiền công)

a)

22 176 000 đồng.

b)

23 176 000 đồng.

c)

21 176 000 đồng.

d)

Đáp án khác

27.

Một giỏ hoa gỗ mini có dạng hình chóp tam giác đều (như hình bên) có độ dài cạnh đáy khoảng 10cm và độ dài trung đoạn khoảng 20cm. Diện tích xung quanh giỏ hoa gỗ mini đó là : ….

(a)  

28.

Nhận xét nào sau đây đúng với hình chóp tứ giác đều

a)

Thể tích bằng nửa chu vi đáy và chiều cao của hình chóp.                                         

b)

Hình chóp tứ giác đều có 1 đỉnh, 5 mặt , 8 cạnh. 

c)

          

                

Hình chóp tứ giác đều có 4 mặt bên là các tam giác vuông .

                       

d)

Diện tích xung quanh bằng tổng chu vi đáy và trung đoạn .

                       

29.

Chọn đáp án Đúng hoặc Sai?

a)
Đúng
b)
Sai
30.

Chọn đáp án Đúng hoặc Sai: Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Hình chóp tam giác đều không có đặc điểm nào sau đây?

a)


Có các cạnh bên bằng nhau

b)

Có đáy là hình vuông

c)

Có các mặt bên là các tam giác cân

d)

Có chân đường vuông góc của đỉnh là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đáy

32.

Cho hình chóp tứ giác đều có thể tích bằng 50 cm3 chiều cao là 6 cm . Độ dài
cạnh đáy của hình chóp đó là

a)

50cm

b)

5cm

c)

25cm

d)

5cm2

33.

Đặc điểm nào sau đây là sai đối với hình chóp tam giác đều S.ABC

a)


Đáy ABC là tam giác đều

b)

SA = SB = SC

c)

Tam giác SBC là tam giác đều

d)

ΔSAB = ΔSBC = ΔSCA

34.

Diện tích xung quanh của hình chóp đều bằng

a)

Tích nửa chu vi đáy và đường cao của hình chóp

b)

Tích nửa chu vi đáy và trung đoạn

c)

Tích chu vi đáy và trung đoạn

d)

Tổng chu vi đáy và trung đoạn

35.

Hình chóp đều có chiều cao h, diện tích đáy S. Khi đó, thể tích V của hình chóp đều bằng

a)

V= 3 S.h

b)

V = S.h

c)

V= ⅓ S.h

d)

V = 1/2 S.h

36.

Hình hộp chữ nhật có

a)

4 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

b)

6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

c)

6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh

d)

4 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

37.

Cho hình chữ nhật ABCD.A'B'C'D'. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

AB = CD

b)

B'C' = CC'

c)

CD = AD

d)

BC = BB'

38.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

6 mặt là hình chữ nhật

b)

8 mặt là hình chữ nhật

c)

6 mặt là hình thoi

d)

8 mặt là hình vuông

39.

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là

a)

Các hình bình hành

b)

Các hình vuông

c)

Các hình tam giác cân

d)

Các hình chữ nhật

40.

Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng tứ giác

a)

bằng nhau

b)

song song với nhau

c)

vuông góc với mặt đáy

d)

song song với nhau, bằng nhau và vuông góc với mặt đáy.

41.

Hình lăng trụ đứng tam giác có hai mặt đáy là

a)

hai tam giác cân.

b)

hai tam giác bằng nhau.

c)

hai tam giác vuông.

d)

hai tam giác đều.

42.

Cho hình chóp tam giác ABC.A'B'C' có AB = 5cm, BC = 8 cm, A'C' = 1 dm. Chu vi tam giác A'B'C' bằng

a)

14 cm

b)

23 cm

c)

14 dm

d)

23 dm

43.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có kích thước đáy là a (cm), b (cm); chiều cao là c (cm) là

a)

2 . (a + c) . b

b)

2.(a + b).c

c)

2 . (a + c) . b

d)

a . b . c

44.

Thể tích của hình lăng trụ đứng tứ giác có diện tích đáy là S, chiều cao là h bằng:

a)

V=S . hV=S\ .\ h

b)

V=ShV=\frac{S}{h}

c)

S=hSS=\frac{h}{S}

d)

V=12. S . hV=\frac{1}{2}.\ S\ .\ h

45.

Số đo mỗi góc ở đỉnh của mặt đáy hình chóp tam giác đều là:

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

46.

Chọn phát biểu "SAI" trong các phát biểu sau:

a)

Hình chóp tam giác đều có tất cả các cạnh bên bằng nhau và đáy là tam giác đều.

b)

Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau.

c)

Hình chóp tứ giác đều có các cạnh bên bằng nhau và đáy là hình vuông.

d)

Hình chóp tam giác đều có các mặt bên là tam giác cân.

47.

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC, có SA = 4cm, AB = 5cm. So sánh độ dài cạnh SB và SC.

a)

SA = SB

b)

SA < SB

c)

SA > SB

d)

Không so sánh được.

48.

Hình gấp lại được hình chóp tam giác đều là:

a)

Hình b

b)

Hình c

c)

Hình a

d)

Không có hình nào

49.

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC biết SA = 4 cm, AB = 3 cm. Chọn phát biểu "đúng"

a)

SC = AC = 3 cm.

b)

AC = BC = 3 cm.

c)

SB = BC = 4 cm.

d)

SB = SC = 3 cm.

50.

Diện tích bìa cần để làm một hộp quà hình chóp tam giác đều có bốn mặt là tam giác đều bằng nhau cạnh 4,4 cm và chiều cao mặt đáy bằng 3 cm (không tính mép dán) là:

a)

24,6 (cm2)24,6\ \left(cm^2\right)

b)

20 (cm2)20\ \left(cm^2\right)

c)

40(cm2)40\left(cm^2\right)

d)

26,4(cm2)26,4\left(cm^2\right)

51.

Một chiếc bánh hình chóp tam giác đều có chiều cao của hình chóp là 9 cm, tam giác đáy có cạnh đáy bằng 4 cm , chiều cao bằng  2 2 cm2\ \sqrt[]{2}\ cm . Thể tích của chiếc bánh đó là:

a)

12(cm3)12\left(cm^3\right)

b)

24(cm3)24\left(cm^3\right)

c)

12 2 (cm3)12\ \sqrt[]{2}\ \left(cm^3\right)

d)

24 2 (cm3)24\ \sqrt[]{2}\ \left(cm^3\right)

52.

Cho khối chóp tứ giác đều, nếu tăng cạnh đáy lên ba lần và giảm chiều cao đi ba lần thì thể tích của khối chóp thay đổi như thế nào?

a)

Giảm đi 9 lần.

b)

Tăng lên 3 lần.

c)

Giảm đi 3 lần.

d)

Tăng lên 9 lần.

53.

Cho hình chóp tam giác đều có thể tích là 250 cm2, diện tích đáy bằng 50 cm2. Chiều cao của hình chóp đó là:

a)

15 cm

b)

5 cm

c)

10 cm

d)

25 cm

54.

Một hình chóp tứ giác đều có thể tích bằng 50 cm3, chiều cao hình chóp bằng 6 cm, chiều cao mặt bên bằng 4cm. Diện tích toàn phần hình chóp đó là:

a)

40 (cm2)40\ \left(cm^2\right)

b)

50(cm2)50\left(cm^2\right)

c)

60(cm2)60\left(cm^2\right)

d)

65(cm2)65\left(cm^2\right)

55.

Đường cao của hình chóp tam giác đều S.ABC

a)

SA.

b)

SB.

c)

SC.

d)

SH.

56.

Mặt đáy của hình chóp tam giác đều S.ABC

a)

ABC.

b)

SAB.

c)

SBC.

d)

SAC.

57.

Biết độ dài cạnh đáy AB = 4cm, độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh đến cạnh đáy là 6cm. Diện tích xung quanh của hình chóp S.ABC là bao nhiêu?

a)

12

b)

36

c)

40

d)

30

58.

Các cạnh bên của hình chóp tứ giác đều S.ABCD là

a)

SA=SB=SC=AB.

b)

SA=SB=SC=SD.

c)

AB=BC=CD=DA.

d)

AB=SO=SA=SB.

59.

Đường cao của hình chóp tứ giác đều S.ABCD là

a)

SA

b)

SB

c)

SC

d)

SO.

60.

Biết độ dài cạnh đáy là 7cm, đường cao SO = 9cm. Tính thể tích của hình chóp tứ giác đều S.ABCD?

a)

21 cm3

b)

63 cm3

c)

147 cm3

d)

441 cm3

61.

Giá trị của x trong hình là

a)

750

b)

1050

c)

800

d)

1000

62.

Cho tứ giác MNPQ có

a)

1500

b)

900

c)

2100

d)

1800

63.

Quan sát tứ giác ABCD, xác định cặp cạnh kề của tứ giác?

a)

AD , BC

b)

AD, AB.

c)

AB, AC

d)

BC, BD

64.

Cho hình thang cân ABCD có góc A bằng 600. Tính số đo góc D?

(AB//CD)

a)

1200

b)

600

c)

1000

d)

1800

65.

Cho hình bình hành ABCD có số đo góc A = 1050, vậy số đo góc D bằng:

a)

850

b)

800

c)

750

d)

700

66.

Tính diện tích hình tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là: 12 cm và 8 cm

a)

96cm2

b)

86cm2

c)

48cm2

d)

43cm2

67.

diện tích hình tam giác có đáy là 1,2dm, chiều cao là 2dm là:

a)

0,6dm2

b)

1,2dm2

c)

2,4dm2

d)

4,8dm2

68.

Trong công thức tính diện tích tam giác, a được gọi là gì ? S= a ×h2S=\ \frac{a\ \times h}{2}  

a)

A. Chiều cao

b)

B. Cạnh đáy

c)

C. Cạnh bên

d)

D. Diện tích

69.

Để tính diện tích tam giác ABC, công thức nào sau đây đúng ?

a)

12a.b\frac{1}{2}a.b

b)

12b.c\frac{1}{2}b.c

c)

12h.b\frac{1}{2}h.b

d)

12a.c\frac{1}{2}a.c

70.

Tính diện tích phần tô đậm biết tam giác LKN vuông ở L.

a)

112cm2112cm^2

b)

56cm256cm^2

c)

28cm228cm^2

d)

448cm2448cm^2

71.

Tính diện tích phần tô đậm.

a)

25cm225cm^2

b)

12,5cm212,5cm^2

c)

20cm

d)

10cm

72.

Tính diện tích tam giác trên

a)

20 cm2

b)

18 cm2

c)

36 cm2

d)

72 cm2

73.

Tính diện tích hình tam giác trên

a)

10 cm2

b)

10 cm3

c)

20 cm

d)

20 cm2

74.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

75.

Đâu là đường cao trong tam giác ABC

a)

AC

b)

AB

c)

BK

d)

BC

76.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

IK

c)

OK

d)

HO

77.

Nhìn hình bên, điền tiếp vào ô trống: Diện tích hình tam giác ..... diện tích hình chữ nhật.

a)

bằng

b)

bằng một nửa

c)

gấp đôi

d)

lớn hơn

78.

Cho hình chữ nhật ABCD. Tính diện tích phần tô đậm.

a)

40 cm

b)

20 cm

c)

84cm284cm^2

d)

42cm242cm^2

79.

Diện tích của hình vuông ABCD có cạnh 8cm là

a)

32cm2

b)

32cm

c)

64cm2

d)

64cm

80.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

81.

Cho hình chữ nhật ABCD. Tính diện tích phần tô đậm.

a)

40 cm

b)

20 cm

c)

84cm284cm^2

d)

42cm242cm^2

82.

Một hình chữ nhật có chiều rộng nhỏ hơn chiều dài 2m. Nếu giảm chiều dài đi 2m, đồng thời tăng chiều rộng lên 2m thì diện tích so với diện tích ban đầu là :

a)

Giữ nguyên

b)

Tăng 4m2

c)

Giảm 4m2

d)

Không thể xác định là tăng hay giảm

83.

Hình chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4 cm. Diện tích là?

a)

9cm

b)

20cm2

c)

18cm

d)

39cm

84.

Cho hình chữ nhật ABCD. Tìm công thức sai trong các công thức sau?

a)

SABCD=AD.ABS_{ABCD}=AD.AB  

b)

SABCD=AD.DCS_{ABCD}=AD.DC  

c)

SABCD=12(AB+BC)S_{ABCD}=\frac{1}{2}\left(AB+BC\right)  

d)

SABCD=(12BC.CD).2S_{ABCD}=\left(\frac{1}{2}BC.CD\right).2  

85.

Diện tích của hình vuông là 49cm2. Cạnh của hình vuông đó bằng ...cm ?

(a)  

86.

Một hình chữ nhật có chiều dài 8cm và diện tích bằng 128cm2. Chiều rộng của hình chữ nhật là:

a)

16cm

b)

14cm

c)

12cm

d)

10cm

87.

Hình ABCD được ghép bởi 5 ô vuông có độ dài một cạnh là 4cm.

Diện tích của hình ABCD là ... cm2 ???

(a)  

88.

Tính diện tích hình chữ nhật ABCD có kích thước như hình vẽ.

a)

66cm

b)

30cm

c)

55cm

89.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25 m. Chiều rộng bằng 3/5 chiều dài. Người ta làm hai lối đi rộng 1 m như hình vẽ. Phần đất còn lại dùng để trồng cây. Tính diện tích đất dùng để trồng cây.

(a)  

90.

Trong một sân chơi hình chữ nhật có chiều dài 25m và chiều rộng 9m người ta xây một bồn hoa hình vuông cạnh 2m. Diện tích còn lại của sân chơi là:

a)

4m24m^2  

b)

225m2225m^2  

c)

229m2229m^2  

d)

221m2221m^2  

91.

Một hình vuông có chu vi bằng 16cm, diện tích của hình vuông đó là:

a)

4cm24cm^2  

b)

16cm216cm^2  

c)

32cm232cm^2  

d)

64cm264cm^2  

92.

Công thức tính diện tích hình chữ nhật với chiều rông a, chiều dài b là:

a)

S= a.b

b)

S= b.a

c)

S= a.a

d)

S= (a + b).2

93.

Hình chữ nhật có chiều dài 24 m và chiều rộng 18m thì diện tích là:

a)

84 m2

b)

432 m2

c)

42 m2

d)

342 m2

94.

Cho hình chữ nhật ABCD. Tìm công thức sai trong các công thức sau?

a)

SABCD=AD.ABS_{ABCD}=AD.AB  

b)

SABCD=AD.DCS_{ABCD}=AD.DC  

c)

SABCD=12(AB+BC)S_{ABCD}=\frac{1}{2}\left(AB+BC\right)  

d)

SABCD=(12BC.CD).2S_{ABCD}=\left(\frac{1}{2}BC.CD\right).2  

95.

Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 3 lần, chiều rộng giảm 3 lần

a)

Diện tích không đổi

b)

Diện tích tăng lên 3 lần.

c)

Diện tích giảm 3 lần.

d)

Diện tích tăng 9 lần.

96.

Diện tích hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

280cm2

b)

140cm2

c)

70cm2

d)

24cm2

97.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

8m2

b)

4m2

c)

16m2

d)

2m2

98.

Tính diện tích phần tô đậm?

a)

10cm

b)

20cm

c)

12,5cm2

d)

25cm2

99.

Chọn khẳng định đúng với tam giác DEF ( hình bên)

a)

Cạnh đáy DH, chiều cao EF

b)

Cạnh đáy HE, chiều cao DH

c)

Cạnh đáy EF, chiều cao DH

d)

Cạnh đáy HF, chiều cao DH

100.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

101.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

KO

c)

IK

d)

HO

102.

Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 25cm và chiều cao là 16cm là:

a)

100cm2

b)

400cm2

c)

220cm2

d)

200cm2

103.

Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 4 lần, chiều rộng giảm 2 lần

a)

Diện tích không đổi

b)

Diện tích tăng lên 2 lần.

c)

Diện tích giảm 2 lần.

d)

Diện tích tăng 8 lần.

104.

Nếu chiều dài hình chữ nhật giảm 20%, chiều rộng tăng 20% thì diện tích hình chữ nhật giảm 5m2.5m^2.  Diện tích hình chữ nhật ban đầu là

a)

180m2180m^2  

b)

125m2125m^2  

c)

250m2250m^2  

d)

120m2120m^2  

105.

Cho tam giác ABC vuông tại A có ABC=300,AC=1cm.\angle ABC=30^0,AC=1cm.  Diện tích tam giác ABC là

a)

1cm21cm^2  

b)

32cm2\frac{\sqrt{3}}{2}cm^2  

c)

3cm2\sqrt{3}cm^2  

d)

34cm2\frac{\sqrt{3}}{4}cm^2  

106.

Cho tam giác ABC có AM là đường trung tuyến. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

SABM=2SABCS_{ABM}=2S_{ABC}

b)

SABC=2SABMS_{ABC}=2S_{ABM}

c)

SABC=SABMS_{ABC}=S_{ABM}

d)

SABC=SAMCS_{ABC}=S_{AMC}

107.

Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 9cm; 12cm; 15cm.9cm;\ 12cm;\ 15cm.  Diện tích tam giác là

a)

108m2108m^2  

b)

54m254m^2  

c)

90m290m^2  

d)

180m2180m^2  

108.

Hình thang có độ dài hai đáy là 16 cm và 18 cm, một cạnh bên dài 16 cm và tạo với đáy một góc 300.30^0.  Diện tích hình thang là

a)

136cm2136cm^2  

b)

272cm2272cm^2  

c)

144cm2144cm^2  

d)

68cm268cm^2  

109.

Cho tam giác ABCABC   vuông tại B, AB=12cm, AC=20cm.B,\ AB=12cm,\ AC=20cm.  Diện tích tam giác  ABCABC  là

a)

192cm2192cm^2  

b)

96cm296cm^2  

c)

240cm2240cm^2  

d)

120cm2120cm^2  

110.

Cho hình thang vuông có độ dài hai đáy là 2cm2cm  và  4cm,4cm,  góc tạo bởi một cạnh bên và đáy lớn có số đo bằng  450.45^0.  Diện tích hình thang là

a)

3cm23cm^2  

b)

4cm24cm^2  

c)

5cm25cm^2  

d)

6cm26cm^2  

111.

Cho hình thoi có một đường chéo dài  12cm12cm và diện tích của nó là  120cm2.120cm^2.  Độ dài đường chéo còn lại là

a)

5cm5cm  

b)

10cm10cm  

c)

20cm20cm  

d)

40cm40cm  

112.

Hai đường chéo của một hình thoi có độ dài là 16 cm và 12 cm. Diện tích của hình thoi là

a)

24cm224cm^2

b)

48cm248cm^2

c)

96cm296cm^2

d)

192cm2192cm^2

113.

Cho hình thoi có cạnh dài 6cm6cm  và một góc băng  300.30^0.  Diện tích hình thoi là 

a)

183cm218\sqrt{3}cm^2  

b)

93cm29\sqrt{3}cm^2  

c)

363cm236\sqrt{3}cm^2  

d)

723cm272\sqrt{3}cm^2  

114.

Cho hình thoi ABCDABCD  có  OO  là giao điểm của hai đường chéo,  OA=5cm, OB=3cm.OA=5cm,\ OB=3cm.  Diện tích hình thang  ABCDABCD  là

a)

60cm260cm^2  

b)

30cm230cm^2  

c)

15cm215cm^2  

d)

120cm2120cm^2  

115.

Cho hình thang vuông ABCD (A=D=900),AB=9cm,BC=13cm,CD=14cm.ABCD\ \left(\angle A=\angle D=90^0\right),AB=9cm,BC=13cm,CD=14cm.  Diện tích hình thang  ABCDABCD  là

a)

138cm2138cm^2  

b)

146cm2146cm^2  

c)

158cm2158cm^2  

d)

186cm2186cm^2  

116.

Cho hình thang có diện tích là 120cm2120cm^2  và chiều cao là  6cm.6cm.  Độ dài đường trung bình của hình thang là

a)

10cm10cm  

b)

20cm20cm  

c)

40cm40cm  

d)

12cm12cm  

117.

Hình hộp chữ nhật gồm bao nhiêu mặt

a)

4 mặt

b)

6 mặt

c)

8 mặt

d)

12 mặt

118.

Số cạnh và số đỉnh của hình lập phương lần lượt là :

a)

8 cạnh và 12 đỉnh

b)

6 cạnh và 12 đỉnh

c)

12 cạnh và 8 đỉnh

d)

9 cạnh và 9 đỉnh

119.

Hình hộp chữ nhật có mấy đỉnh?

a)

12

b)

10

c)

8

d)

4

120.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mấy nhóm độ dài?

a)

1 nhóm: chiều dài

b)

2 nhóm: chiều dài, chiều rộng

c)

3 nhóm: chiều dài, chiều rộng, chiều cao

d)

4 nhóm: chiều dài, chiều rộng, chiều cao, chiều sâu

121.

Hình hộp chữ nhật có mấy mặt đáy, mấy mặt bên?

a)

1 mặt đáy, 5 mặt bên

b)

2 mặt đáy, 4 mặt bên

c)

3 mặt đáy, 3 mặt bên

d)

6 mặt đáy

122.

Cho hình hộp chữ nhật như hình vẽ:

Hình hộp chữ nhật trên có những cạnh bằng nhau là:

a)

A. AB = CD = MN = PQ

b)

B. AM = BN=CP = DQ

c)

C. AD = BC = MQ = NP

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

123.

Hình lập phương có...

a)

6 mặt đều là các hình vuông bằng nhau

b)

6 mặt đều là các hình chữ nhật bằng nhau

c)

có 3 mặt đáy và 4 mặt bên bằng nhau.

d)

có 4 mặt đáy và 2 mặt bên

124.

Có bao nhiêu khối lập phương ?

a)

3

b)

4

c)

5

125.

Các mặt hình hộp chữ nhật đều là hình gì ?

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

Hình vuông và hình chữ nhật

126.

Trong các đồ dùng dưới đây, đồ dùng nào có dạng hình hộp chữ nhật?

a)

Hộp diêm

b)

Viên gạch

c)

Hộp phấn

d)

Tất cả các sự vật trên

127.

Đồ vật có dạng hình khối hộp chữ nhật là:

a)
b)
c)
128.

Có mấy đồ vật có hình khối hộp chữ nhật ?

a)

1

b)

2

c)

3

129.

Có bao nhiêu khối lập phương trong hình ?

a)

2

b)

3

c)

4

130.

Đồ vật nào có hình khối hộp chữ nhật ?

a)
b)
c)
131.

Những đồ vật có hình khối hộp chữ nhật là :

a)
b)
c)
d)
e)
132.

Cho hai đường thẳng phân biệt a và b trong không gian. Hỏi có bao nhiêu vị trí tương đối giữa ab ?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

133.

Cho hai đường thẳng a và b. Khẳng định nào sau đây đủ để kết luận a và b chéo nhau ?

a)

a và b không có điểm chung.

b)

a và b là hai cạnh của hình tứ diện.

c)

a và b không cùng nằm trên bất kỳ mặt phẳng nào.

d)

a và b nằm trên hai mặt phẳng phân biệt.

134.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng ?

a)

Hai đường thẳng cùng thuộc một mặt phẳng và không cắt nhau thì song song với nhau.

b)

Hai đường thẳng song song nhau nếu chúng không có điểm chung.

c)

Hai đường thẳng không cắt nhau, cũng không chéo nhau thì song song với nhau.

d)

Hai đường thẳng cùng thuộc một mặt phẳng và không có điểm chung thì song song với nhau.