wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường TNXH lớp 3

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Những gì dưới đây nếu đưa vào cơ thể sẽ gây hại cho cơ quan thần kinh?

a)

Matuý

b)

Bánh kẹo

c)

Thuốc lá

d)

Rượu

2.

Thời gian nào trong ngày bạn học tập có kết quả tốt nhất?

a)

Buổi sáng

b)

buổi trưa

c)

buổi chiều

d)

buổi tối

3.

Trạng thái nào có lợi cho cơ quan thần kinh?

a)

Căng thẳng

b)

Sợ hãi

c)

Vui vẻ, thư giãn

d)

Tức giận

4.

Cơ quan thần kinh gồm những bộ phận nào?

a)

Não

b)

Tủy sống

c)

Các dây thần kinh

d)

Tất cả các đáp án trên

5.

Thận có chức năng gì?

a)

Đựng nước tiểu

b)

Lọc máu, loại bỏ các chất cặn bã ra khỏi cơ thể qua nước tiểu

c)

Dẫn nước tiểu

d)

Đưa nước tiểu và các chất thải ra khỏi cơ thể

6.

Máu là gì?

a)

Chất lỏng màu đỏ.

b)

Chất lỏng lưu thông trong cơ thể.

c)

Gồm có huyết tương và huyết cầu.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

7.

Trong cơ thể có những loại mạch máu nào?

a)

Tĩnh mạch

b)

Tĩnh mạch và động mạch

c)

Tĩnh mạch, động mạch và mao mạch

d)

Mao mạch

8.

Vòng tuần hoàn nào đưa máu từ tim đến phổi lấy khí o-xi và thải khí cac-bo-nic rồi trở về tim?

a)

Vòng tuần hoàn lớn

b)

Vòng tuần hoàn nhỏ

c)

Cả 2 vòng tuần hoàn

9.

Bộ phận nào của cơ quan thần kinh điều khiển phản xạ của cơ thể?

a)

Não

b)

Các dây thần kinh

c)

Tủy sống

d)

Máu

10.

Bộ phận nào của cơ quan thần kinh điểu khiển mọi hoạt động của cơ thể?

a)

tủy sống

b)

não

c)

các dây thần kinh

d)

mạch máu

11.

CƠ quan hô hấp gồm những bộ phận nào?

a)

Mũi, khí quản

b)

Hai lá phổi

c)

Phế quản

d)

Tất cả các đáp án trên

12.

Đồ ăn , đồ uống nào gây hại cho cơ quan thần kinh?

a)

Nước cam, hoa quả.

b)

Rau xanh, thịt, cá, trứng

c)

bánh mì, phomai

d)

cà phê, rượu, bia, thuốc lá....

13.

Bệnh lí nào thường gặp ở trẻ em liên quan đến cơ quan tuần hoàn?

a)

Bệnh nhồi máu cơ tim

b)

Bệnh gãy chân

c)

Bệnh thấp tim

d)

Bệnh viêm họng

14.

Đường gì mà có đường ray

Xình xịch tàu chạy đêm ngày bạn ơi

a)

Đường sắt

b)

Đường biển

c)

Đường bộ

15.

Đường gì ở tít trên cao

Máy bay lên tận vì sao đường gì?

a)

Đường bộ

b)

Đường thủy

c)

Đường hàng không

16.

Xe bốn bánh

Chạy bon bon

Kêu bíp bíp

Là xe gì?

a)

xe đạp

b)

xe máy

c)

xe ô tô

17.

Đây là biển báo gì ?

a)

Đường dành cho xe máy

b)

Biển cấm xe đạp

c)

Biển cấm xe đạp

18.

Đây là biển báo gì ?

a)

Cấm quay đầu xe

b)

Cấm rẽ trái

c)

Cấm đi ngược chiều

19.

Khi lựa chọn hàng hóa , em cần lưu ý điều gì ?

a)

Mẫu mã , chất lượng , giá cả hợp lý , chưa quá hạn sử dụng .

b)

Chỉ cần mua theo sở thích của mình

c)

Không cần quan tâm hạn sử dụng

20.

Có mấy loại đường giao thông ?

a)

Có 2 loại : đường bộ , đường sắt .

b)

Có 4 loại : đường bộ , đường sắt , đường thủy , đường không

c)

Có 3 loại : đường bộ , đường sắt , đường thủy .

21.

Để bảo vệ tim mạch, chúng ta nên: Sống vui vẻ, tránh những xúc động mạnh hay tức giận. Ăn uống điều độ, đầy đủ chất dinh dưỡng, vận động hợp lí.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Sở thích uống nhiều nước có ga, mặc quần áo, đi giày dép quá chật chỉ làm mình béo lên, xấu đi một chút chứ không ảnh hưởng gì đến sức khỏe tim mạch.

Điều này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Khi ta vận động mạnh thì nhịp đập của tim như thế nào?

a)

Nhịp đập của tim chậm hơn mức bình thường.

b)

Nhịp đập của tim nhanh hơn mức bình thường.

24.

Những bệnh liên quan đến tim mạch là?

a)

Hở van tim

b)

Thấp tim

c)

Nhồi máu cơ tim

d)

Viêm phổi

25.

Bệnh tim mạch thường gặp và rất nguy hiểm ở trẻ em là bệnh nào?

(a)  

26.

Nguyên nhân dẫn đến bệnh thấp tim là gì?

a)

Do vận động quá sức.

b)

Do không đánh răng và xúc miệng nước muối thường xuyên.

c)

Do bị viêm họng viêm a-mi-đan kéo dài, do thấp khớp không được chữa trị kịp thời, dứt điểm.

27.

Những di chứng bệnh thấp tim để lại là gì?

a)

Bệnh thấp tim có thể để lại những di chứng nặng nề cho van tim, cuối cùng gây suy tim

b)

Bệnh thấp tim có thể khiến ho, viêm họng kéo dài.

c)

Bệnh thấp tim có thể khiến máu không được lưu thông.

28.

Rửa tay thường xuyên là một biện pháp tuyệt vời trong việc phòng chống lây nhiễm liên cầu.

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Tại sao quả tim bị "Ốm"?

a)

Van tim bị ốm

b)

Cơ tim bị ốm

c)

Mạch máu nuôi quả tim bị ốm

d)

Tất cả các đáp án trên

30.

Tại sao lại gọi là bệnh tim "BẨM SINH"

a)

Vì sinh ra chưa bị bệnh về tim

b)

Vì sinh đã đã bị bệnh về tim

c)

Vì lớn lên mới mắc bệnh về tim

31.

Những đồ ăn không tốt cho quả tim là gì các bạn nhỉ?

a)

Rau xanh

b)

Hoa quả tươi

c)

Đồ ăn nhanh

32.

Hoạt động nào tốt cho hệ tim mạch?

a)

Chơi thật nhiều "Game"

b)

Luyện tập thể thao hàng ngày

c)

Xem youtube

33.

Nguyên nhân dẫn đến bệnh thấp tim là gì?

a)

Do vận động quá sức.

b)

Do không đánh răng và xúc miệng nước muối thường xuyên.

c)

Do bị viêm họng viêm a-mi-đan kéo dài, do thấp khớp không được chữa trị kịp thời, dứt điểm.

34.

Chức năng của tim là:

a)

Bơm máu đi khắp cơ thể

b)

Trao đổi chất

c)

Trao đổi khí

35.

Để bảo vệ tim mạch cần:

a)

Thường xuyên tập thể dục thể thao, học tập, vui chơi và làm việc vừa sức.

b)

Sống lạc quan, vui vẻ

c)

Ăn uống đủ chất

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

36.

Bệnh nào sau đây không phải là bệnh về tim mạch?

a)

Thấp tim

b)

Huyết áp cao

c)

Lao

d)

Nhồi máu cơ tim

37.

Cá thở bằng gi?

a)

thân

b)

đuôi

c)

vây

d)

mang

38.

cá sống ở đâu?

a)

biển

b)

bể

c)

ao

d)

đường

39.

Loài cá nào sau đây sống ở biển?

a)

Cá chép

b)

Cá mè

c)

Cá voi

d)

Cá quả

40.

Con vật nào sống dưới nước?

a)

Cá voi

b)

Con trâu

c)

Đại bàng

d)

Con rùa

41.

Các bộ phận thường có của một con cá là:

a)

Đầu, mình, đuôi, chân

b)

Đầu, mình, vây, bụng

c)

Đầu, mình, vây, đuôi

d)

Đầu, vây, đuôi

42.

Cá thở bằng gì?

a)

Mũi

b)

Phổi

c)

Da

d)

Mang

43.

"Cá là động vật có xương sống".

Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

44.

Đây là cá gì?

Chúng sống ở đâu?

a)

Cá quả - sống ở nước ngọt

b)

Cá rô phi - sống ở nước ngọt

c)

Cá ngừ - sống ở nước mặn

d)

Cá vàng - sống ở nước ngọt

45.

Đây là cá gì?

Chúng sống ở đâu?

a)

Cá ngừ - sống ở nước mặn

b)

Cá thu - sống ở nước mặn

c)

Cá heo- sống ở nước mặn

d)

Cá mập - sống ở nước mặn

46.

Trong những loài cá dưới đây, con nào có đuôi dài nhất

a)

Cá chim

b)

Cá mập

c)

Cá ngừ

d)

Cá đuối

47.

Bệnh nào sau đây là bệnh đường hô hấp:

a)

Bệnh viêm phổi

b)

Bệnh mũi

c)

Bệnh họng

d)

Bệnh viêm phế quản

e)

Bệnh viêm tai

48.

Triệu chứng của cảm lạnh là:

a)

Sổ mũi, nghẹt mũi, ngứa mũi, hắt hơi

b)

Đau rát họng, khó thở

c)

Đau cơ, sốt nhẹ

d)

Các ý trên đều đúng

49.

Nên thở bằng mũi mà không nên thở bằng miệng vì trong mũi có:

a)

Lông mũi giúp cản bớt bụi làm không khí vào phổi sạch hơn.

b)

Các mạch máu nhỏ li ti giúp sưởi ấm không khí vào phổi.

c)

Các chất nhầy giúp cản bụi, vi khuẩn và làm ẩm không khí vào phổi.

d)

Cả ba ý trên.

50.

Hãy chọn đáp án chính xác cho khẳng định dưới đây:

Nguyên nhân gây bệnh đường hô hấp do bị nhiễm lạnh, nhiễm trùng của các bệnh truyền nhiễm (cúm, sởi,...)

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Những bộ phận của cơ thể cần giữ ấm để đề phòng viêm đường hô hấp là:

a)

Cổ

b)

Hai bàn chân

c)

Ngực

d)

Tất cả cá bộ phận trên.

52.

Cách đề phòng các bệnh về đường hô hấp là:

a)

Giữ ấm cơ thể, nơi ở đủ ấm tránh gió lùa và thoáng khí

b)

Giữ vệ sinh mũi, họng

c)

Ăn uống đủ chất, tập thể dục thường xuyên

d)

Tất các ý đã nêu trên

53.

Triệu chứng bệnh viêm đường hô hấp cấp do virus corona ở người bệnh bao gồm:

a)

Đau nhức đầu, khó chịu; Sốt cao trên 38 độ

b)

Chảy nước mũi, ho hoặc đau họng

c)

Cảm thấy tức ngực khó thở, đau cơ, mệt mỏi

d)

Tất cả các ý đã nêu

54.

Các triệu chứng thường gặp của bệnh viêm họng là:

a)

ho, có thể sốt

b)

sổ mũi

c)

đau rát họng khi nuốt nước bọt

d)

đau bụng

55.

Chúng ta nên thở bằng gì?

a)

Bằng mũi

b)

Bằng mồm

c)

Bằng tai

56.

Cơ quan hô hấp có vai trò gì?

a)

Vận chuyển và tiêu hóa thức ăn

b)

Giúp cơ thể thải các chất độc hại ra ngoài

c)

Thực hiện việc trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường

57.

Bệnh nào dưới đây không thuộc bệnh đường hô hấp?

a)

Viêm phế quản

b)

Viêm phổi

c)

Viêm mắt

d)

Viêm mũi

e)

covid-19

58.

Tập thở buổi sáng có lợi gì?

a)

Tập thở buổi sáng giúp mũi cao hơn.

b)

Thở sâu vào buổi sáng sớm sẽ hít thở được không khí sạch, hấp thụ được nhiều khí ôxi vào máu, thải được nhiều khí các-bô-níc ra ngoài qua phổi.

c)

Buổi sáng sớm không khí thường trong lành, chứa nhiều khí ô xi, ít khói bụi.

d)

Thở sâu vào buổi sáng sớm sẽ hít thở được không khí sạch, hấp thụ được nhiều khí các-bô-níc vào máu, thải được nhiều khí ôxi ra ngoài qua phổi.

59.

Con vật nào sống dưới nước?

a)

Con hổ

b)

Chim đại bàng

c)

Con cá voi

d)

Con hươu cao cổ

60.

Con vật nào không sống dưới nước?

a)
b)
c)
d)
61.

Con vật nào được mệnh danh là "Anh hùng biển cả"?

a)
b)
c)
d)
62.

Đâu là những con vật sống ở nước mặn?

a)

Cá chép

b)

Sao biển

c)

Cá voi

d)

Cá mè

e)

Mực

63.

Chúng ta cần làm gì để có thể bảo vệ các sinh vật biển?

a)

Hạn chế sử dụng các đồ dùng làm từ nhựa

b)

Dùng túi nilon nhiều hơn

c)

Không xả rác xuống biển

d)

Không sử dụng điện để săn bắt sinh vật biển

e)

Đánh bắt sinh vật biển trong mùa sinh sản

64.

Đáp án nào sau đây chỉ những loài vật sống ở nước mặn?

a)

Cá chép, sứa, cá voi

b)

Cá ngựa, rùa biển, cá voi

c)

Rùa biển, cá mè, tôm sông

d)

Cá mập, cá heo, cua đồng

65.

Con người đã làm gì khiến một số loài sinh vật biển có nguy cơ tuyệt chủng?

a)

Xả rác thải nhựa bừa bãi

b)

Gây ô nhiễm tiếng ồn cực hạn

c)

Khai thác dầu mỏ và khí đốt làm nhiễu sóng âm

d)

Cả 3 đáp án trên

66.

Con vật nào không sống dưới nước?

a)
b)
c)
d)
67.

Đâu không phải là loài vật sống ở nước ngọt?

a)

Cá quả

b)

Hải cẩu

c)

Tôm sông

d)

Cua đồng

68.

Con vật nào dưới đây chỉ sống dưới nước?

a)

Ếch

b)

Mực

c)

Rùa

d)

Cá sấu

69.

Môi trường nước ngọt có ở đâu?

a)

Sông suối, ao hồ, kênh rạch

b)

Sông suối, ao hồ, biển, giếng

c)

Sông suối, ao hồ, đại dương, kênh rạch

70.

Hình ảnh dưới đây chỉ cơ quan nào của cơ thể?

a)

Cơ quan hô hấp

b)

Cơ quan tuần hoàn

c)

Cơ quan bài tiết

d)

Cơ quan thần kinh

71.

Hình ảnh dưới đây chỉ cơ quan nào của cơ thể?

a)

Cơ quan hô hấp

b)

Cơ quan tuần hoàn

c)

Cơ quan bài tiết

d)

Cơ quan thần kinh

72.

Hình ảnh dưới đây chỉ cơ quan nào của cơ thể?

a)

Cơ quan hô hấp

b)

Cơ quan tuần hoàn

c)

Cơ quan bài tiết

d)

Cơ quan thần kinh

73.

Hình ảnh dưới đây chỉ cơ quan nào của cơ thể?

a)

Cơ quan hô hấp

b)

Cơ quan tuần hoàn

c)

Cơ quan bài tiết

d)

Cơ quan thần kinh

74.

Cơ quan hô hấp có chức năng gì?

a)

Thực hiện việc trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường bên ngoài.

b)

Vận chuyển máu đi khắp cơ thể.

c)

Lọc máu, lấy ra các chất thải độc hại có trong máu tạo thành nước tiểu và đưa ra khỏi cơ thể.

d)

Điều khiển mọi hoạt động của cơ thể.

75.

Cơ quan thần kinh có chức năng gì?

a)

Thực hiện việc trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường bên ngoài.

b)

Điều khiển mọi hoạt động của cơ thể.

c)

Lọc máu, lấy ra các chất thải độc hại có trong máu tạo thành nước tiểu và đưa ra khỏi cơ thể.

d)

Vận chuyển máu đi khắp cơ thể.

76.

Cơ quan bài tiết có chức năng gì?

a)

Thực hiện việc trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường bên ngoài.

b)

Điều khiển mọi hoạt động của cơ thể.

c)

Lọc máu, lấy ra các chất thải độc hại có trong máu tạo thành nước tiểu và đưa ra khỏi cơ thể.

d)

Vận chuyển máu đi khắp cơ thể.

77.

Cơ quan tuần hoàn có chức năng gì?

a)

Thực hiện việc trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường bên ngoài.

b)

Điều khiển mọi hoạt động của cơ thể.

c)

Lọc máu, lấy ra các chất thải độc hại có trong máu tạo thành nước tiểu và đưa ra khỏi cơ thể.

d)

Vận chuyển máu đi khắp cơ thể.

78.

Để bảo vệ và giữ gìn cơ quan hô hấp, ta nên làm gì?

(Có thể chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Giữ ấm cơ thể; giữ nơi ở đủ ấm, thoáng khí, tránh gió lùa.

b)

Giữ vệ sinh mũi, họng.

c)

Ăn uống đủ chất, tập thể dục thường xuyên.

d)

Ăn kem, gà rán, uống nước ngọt,....

e)

Mặc đồ mát mẻ

79.

Để bảo vệ và giữ gìn cơ quan tuần hoàn, ta nên làm gì?

(Có thể chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Giữ ấm cơ thể khi trời lạnh và giữ vệ sinh cá nhân

b)

Ăn uống đủ chất, tập thể dục thường xuyên.

c)

Ăn kem, gà rán, uống nước ngọt,....

d)

Mặc đồ mát mẻ

80.

Để bảo vệ và giữ gìn cơ quan bài tiết, ta nên làm gì?

(Có thể chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Uống nhiều hơn 5 lít nước mỗi ngày.

b)

Thường xuyên tắm rửa sạch sẽ, thay quần áo, đặc biệt là quần áo lót.

c)

Hàng ngày, uống đủ nước.

d)

Nhịn đi tiểu để giữ nước cho cơ thể.

e)

Không nhịn đi tiểu.

81.

Để bảo vệ và giữ gìn cơ quan thần kinh, ta nên làm gì?

(Có thể chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Ăn ngủ, học tập, làm việc và nghỉ ngơi điều độ.

b)

Làm việc căng thẳng, tập trung cao độ.

c)

Không lo nghĩ, buồn bực, tức giận.

d)

Sử dụng các chất kích thích và thuốc độc hại như rượu, thuốc lá, ma túy, ...

82.

Sức khỏe của em hiện giờ như thế

a)

Rất tốt.

b)

Tốt.

c)

Bình thường.

d)

Cảm thấy không khỏe.

83.

Tinh thần của em lúc này như thế nào?

a)

Rất sảng khoái, thoải mái, vui vẻ

b)

Bình thường.

c)

Hơi căng thẳng.

d)

Căng thẳng

e)

Buồn bực

84.

Em có uống đủ nước mỗi ngày không?

a)

Uống rất nhiều nước (hơn 3 lít)

b)

Uống đủ nước (từ 1,5 lít đến 2 lít)

c)

Uống ít nước (dưới 1 lít)

85.

Em có vận động hay tập thể dục hàng ngày như thế nào?

a)

Tập thể dục / đi bộ/ chạy bộ vào sáng sớm.

b)

Đi bộ quanh nhà / quanh xóm.

c)

Không tập thể dục.

d)

Chơi thể thao (đá bóng, đá cầu, nhảy dây, ...)

86.

Em ăn uống như thế nào?

a)

Chỉ ăn thịt, cá, trứng,... không ăn rau

b)

Chỉ ăn mỗi rau, củ, quả ... không ăn thịt

c)

Ăn đủ chất thịt, cá, trứng, sữa, rau, củ, quả,. ...

87.

Cơ quan bài Tiết Nước Tiểu có mấy bộ phận ?

a)

3 bộ phận

b)

5 bộ phận

c)

4 bộ phận

d)

6 bộ phận

88.

Đây là gì?

a)

Ống đái

b)

Niệu đạo

c)

Bàng quang

d)

Niệu quản

89.

Chúng ta làm gì để cơ quan Bài Tiết Nước Tiểu?

a)

Vệ sinh

b)

Ăn mặn

c)

Uống nước

d)

Nhịn tiểu

90.

Có ...% nước là nước tiểu.

a)

95

b)

94

c)

95%

d)

96%

91.

Bộ phận nào trong cơ thể lọc máu để tạo thành nước tiểu?

a)

Thận

b)

Ống đái

c)

Bóng đái

d)

Ống dẫn nước tiểu

92.

Một người trưởng thành đi tiểu khoảng bao nhiêu lần một ngày?

a)

Tám lần

b)

Sáu lần

c)

Năm lần

d)

Bảy lần

93.

Nước tiểu có đổi màu hay không?

a)

b)

Không

94.

Một bàng quang người lớn trung bình có thể chứa ... ml nước tiểu.

a)

400 - 500

b)

500

c)

300 - 500

d)

300

95.

Nếu nước tiểu của bạn có mùi ngọt , đó có thể là một dấu hiệu của bệnh nào?

a)

Bệnh tiểu đường

b)

Bệnh tim mạch

c)

Bệnh về đường hô hấp

96.

Cơ quan bài tiết nước tiểu gồm :

a)

Hai quả thận, hai ống dẫn nước tiểu

b)

Hai quả thận, hai ống dẫn nước tiểu, bóng đái

c)

Hai quả thận, hai ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái

d)

Hai quả thận, một ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái

97.

Số điện thoại gọi cứu hỏa là bao nhiêu ?

a)

113

b)

115

c)

911

d)

114

98.

Bóng đái còn có tên gọi khác là gì ?

a)

Bàng quan

b)

Bàng quang

c)

Bàn quan

d)

Bàng qua

99.

Máu được chia làm 2 phần, đó là những phần nào?

a)

Huyết tương và huyết vàng

b)

Huyết tương và huyết cầu

c)

Huyết đỏ và hồng cầu

100.

Hồng cầu có hình dạng gì?

a)

Hình tròn như cái đĩa

b)

Hình tam giác

c)

Hình vuông

101.

Cơ quan vận chuyển máu đi khắp cơ thể được gọi là:

a)

Cơ quan hô hấp

b)

Cơ quan tuần hoàn

c)

Cơ quan tiêu hóa

102.

Huyết tương có màu gì?

a)

Màu đỏ giống màu tương cà.

b)

Màu vàng.

c)

Màu trắng.

103.

Cơ quan tuần hoàn có nhiệm vụ gì?

a)

Đi đến khắp nơi trong cơ thể

b)

Trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường bên ngoài

c)

Vận chuyển máu đi nuôi khắp cơ thể

104.

Đâu là một trong những nhiệm vụ của huyết tương?

a)

Mang oxi đi nuôi cơ thể.

b)

Mang khí các bô níc từ các cơ quan về phổi

c)

Giúp đông máu khi cần

105.

Bạch cầu có nhiệm vụ gì?

a)

Mang ô xi đi nuôi cơ thể

b)

Vận chuyển protein

c)

Tiêu diệt các vi trùng lạ xâm nhập

106.

Cơ quan tuần hoàn gồm những bộ phận nào?

a)

Mạch máu và phổi

b)

Tim và não

c)

Tim và các mạch máu

107.

Mạch máu đi đến đâu trong cơ thể người?

a)

Đi đến phần đầu của cơ thể

b)

Đi đến tim trong cơ thể

c)

Đi đến khắp nơi trong cơ thể

108.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Máu có ở khắp nơi trong cơ thể và luôn được.........

a)

lưu thông

b)

lưu trú

c)

dừng lại

109.

Khi mới chảy ra, máu có dạng........

a)

lỏng

b)

rắn

c)

đông đặc

110.

Huyết cầu gồm có:

a)

Hồng cầu và bạch cầu

b)

Hồng cầu và huyết tương

c)

Bạch cầu và huyết tương

111.

Có mấy loại rễ chính thức?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

112.

Có nhiều rễ con mọc ra từ gốc thân là đặc điểm của loại rễ nào?

a)

Rễ cọc

b)

Rễ chùm

c)

Rễ củ

d)

Rễ phụ

113.

Củ khoai lang thuộc kiểu rễ nào dưới đây?

a)

Rễ củ

b)

Rễ cọc

c)

Rễ chùm

d)

Rễ phụ

114.

Cây cải thuộc kiểu rễ nào sau đây?

a)

Rễ chùm

b)

Rễ củ

c)

Rễ phụ

d)

Rễ cọc

115.

Rễ phụ của cây trầu không có tác dụng gì?

a)

Dữ vững cho cây

b)

Giúp cây leo lên

c)

Sử dụng làm thuốc

d)

Dùng làm thực phẩm

116.

Cây nào thuộc cây thân thảo?

a)

Cây lúa

b)

Cây nhãn

c)

Cây su hào

117.

Cây ngô dùng để làm gì?

a)

Thức ăn cho bò

b)

Phơi khô để đun

c)

Làm thức ăn cho người

118.

Thân cây có mấy cách mọc?

a)

2 cách: thân đứng, thân leo

b)

3 cách: thân đứng, thân bò, thân leo

c)

4 cách: thân đứng, thân leo, thân bò, thân gỗ

119.

Cây thân mảo là những cây có thân mềm, yếu,.. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Cây lúa là cây thân gì?

a)

thân gỗ

b)

thân thảo

c)

thân leo

121.

Các cây: xoài, mít, bàng là các cây thân gì?

a)

Thân bò

b)

Thân leo

c)

Thân gỗ

122.

Trong các cây sau đây, những cây nào có thể sử dụng thân cây làm thức ăn. Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

a)

rau muống, cây lúa

b)

rau cần, cây khoai lang

c)

cây ổi, cây mướp

123.

Thế nào là thân mọc bò?

a)

Là những cây

trong quá trình phát triển tự nhiên thân cây vươn thẳng lên, không dựa vào

bất kì cây hay vật nào khác.

b)

Là những cây

trong quá trình phát triển tự nhiên thân cây bò lan trên mặt đất.

c)

Những cây có

thân mọc leo thường yếu ớt nên tự thân chúng không mọc thẳng được mà phải dựa

vào cây khác hay một vật nào đó để cây phát triển.

124.

Theo cấu tạo,

thân cây được phân loại thành mấy loại? Đó là những loại nào?

a)

Có 2 loại: cây thân gỗ và cây thân thẳng

b)

Có 2 loại: cây thân gỗ và cây thân thảo.

c)

Có 2 loại: cây thân thẳng và cây thân thảo

125.

Cây hoa phượng là cây có .....

a)

thân mọc đứng, thân gỗ

b)

thân mọc đứng, thân thảo

c)

thân leo, thân gỗ

126.

Cây bò trên đất

Lá ráp quả tròn

Ruột đỏ như son

Vỏ ngoài xanh sẫm

(Là quả gì?)

a)

Quả gấc

b)

Quả dưa hấu

c)

Quả táo

d)

Quả bưởi

127.

Thân cây su hào có gì đặc biệt?

a)

thân có nhiều gai

b)

thân bò trên mặt đất

c)

thân phình to thành củ

128.

Cây có lợi ích gì?

a)

Làm thức ăn

b)

Làm đồ trang trí

c)

Cho bóng mát

d)

Tất cả các ý trên

129.

Con hãy chọn những con vật nuôi trong nhà?

a)
b)
c)
d)
130.

Sắp xếp các bộ phận sao cho đúng với thứ tự các số hình bên:

a)

Rễ, thân, quả, hoa, lá.

b)

Thân, rễ, hoa, quả, lá.

c)

Rễ, thân, lá, hoa, quả.

d)

Lá, thân, rễ, hoa, quả.

131.

Con hãy chọn những con vật có hại cho con người.

a)
b)
c)
d)
132.

Nuôi mèo có lợi ích gì?

a)

Giúp bắt chuột.

b)

Gây dị ứng, hen suyễn.

c)

Làm bạn với con người.

d)

Cho bóng mát

133.

Sắp xếp các bộ phận của con vật vào vị trí đúng của nó.

(a)  

134.

Cây cần những gì để phát triển:

a)
b)
c)
d)
e)
135.

Các cây rau lấy thân để làm thức ăn là:

a)

Cà rốt

b)

Rau muống

c)

Súp lơ

d)

Rau cải