wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vioedu gốc Tiếng Việt

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Trong đoạn thơ sau, chọn tất cả các tiếng chứa âm tr hoặc ch: Tre xanh, Xanh tự bao giờ? Chuyện ngày xưa... đã có bờ tre xanh.

a)

tre

b)

chuyện

c)

bờ

d)

xanh

2.

Chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống để được từ đúng: "đi ....... à".

a)

gh

b)

ph

3.

Từ nào có tiếng chứa âm th?.

a)

cá thu

b)

quả khế

c)

ngôi nhà

4.

Chọn tất cả các tiếng có vần ôm trong nhóm: tôm, gốm, đốm, chôm.

a)

tôm

b)

gốm

c)

đốm

d)

chôm

5.

Điền tiếng chứa âm ng hoặc ngh thích hợp vào chỗ trống: .......... voi.

a)

ngà

b)

nghà

c)

nga

6.

Tiếng in đậm trong từ sau bị sai, hãy chọn đáp án để được từ đúng:

a)

tóm

b)

tóp

c)

tốp

7.

Dựa vào đoạn văn sau, chọn tất cả các tiếng chứa âm tr: Chị Trà cho bé Chi đi nhà trẻ. Qua chợ, chị chỉ cho bé cá trê, cá mè,... Ở nhà trẻ, Chi nhớ mẹ. Chị Trà đỡ: "Bé nhé thì có chị đỡ." Bé nghe chị.

a)

Trà

b)

trẻ

c)

trú

d)

che

8.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành cụm từ đúng: che ......

a)

trở

b)

chở

c)

phở

9.

Trong câu: "Bà che gió cho chuồng gà", chọn tiếng có chứa âm gi:

a)

b)

gió

c)

chuồng

d)

10.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành từ đúng:

a)

oc

b)

ot

c)

om

11.

Chọn từ phù hợp với bức tranh:

a)

chia quà

b)

nô đùa

c)

múa ô

12.

Trong câu: "Mưa rào lộp độp". Chọn tất cả các tiếng có vần ôp.

a)

mưa

b)

rào

c)

lộp

d)

độp

13.

Điền vần om hoặc op và dấu thanh thích hợp để được từ đúng: cửa ch..........

a)

chóm

b)

chốp

c)

chớp

14.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống: ........ mì

a)

nhù

b)

nhờ

c)

nấu

d)

nha

15.

Trong câu: "Mẹ đang pha trà, hai anh em đang xem phim". Chọn tất cả các tiếng chứa âm ph.

a)

pha

b)

trà

c)

xem

d)

phim

16.

Chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống để được từ đúng: nho ........ô

a)

th

b)

kh

c)

nh

17.

Đây là gì?

a)

xe đạp

b)

xe thồ

c)

xe khách

d)

xe máy

18.

Chọn đáp án phù hợp với hành động trong bức tranh:

a)

Ghoi quần áo

b)

Phơi quần áo

c)

Gơi quần áo

19.

Đây là gì?

a)

ghế đá

b)

đá ghế

c)

ghế gỗ

d)

ghế nhựa

20.

Ghép tiếng ở cột trái với tiếng tương ứng ở cột phải để được từ đúng: cà – ?, chia – ?, quà – ? (các tiếng ở cột phải gồm: mít, chua, quà). Chọn đáp án đúng cho từng tiếng ở cột trái: Với tiếng quà, chọn tiếng đúng ở cột phải.

a)

mít

b)

chua

c)

quà

21.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống để được cụm từ đúng: hỗ ........

a)

chợ

b)

chị

c)

trợ

22.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống: ...... mỏ

a)

thợ

b)

nắp

c)

sách

d)

bút

23.

Chọn tiếng có vần ơm phù hợp với tranh:

a)

cơm

b)

sớm

c)

con

24.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống để tạo từ có nghĩa: ....... gỗ.

a)

ngựa

b)

lúa

c)

dưa

25.

Chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống: chú .......é.

a)

ngh

b)

ng

c)

gh

26.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống: ....... sổ.

a)

cửa

b)

sữa

c)

chia

27.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:

a)

ôm

b)

ốp

c)

ông

28.

Chọn những từ chứa âm ph.

a)

Bạc phơ

b)

Phá cỗ

c)

Ngơ ngác

29.

Chọn tiếng chứa vần om trong câu: Bom đạn đã khiến xóm làng tiêu điều.

a)

Bom

b)

đạn

c)

đã

d)

khiến

e)

xóm

30.

Chọn tiếng có vần om/phù hợp với tranh.

a)

bơm

b)

hơm

c)

bom

31.

Chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống: .......e tre.

a)

gi

b)

qu

c)

ph

32.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu: Chú Ba để đồ ở ...........................

a)

tôm khô

b)

cốp xe

c)

hộp sữa

33.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: Bố em đang l...... mái nhà.

a)

ợp

b)

om

c)

on

34.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu: Bà về quê ghé qua nhà cho bé ............ chả.

a)

giò

b)

giá

c)

gió

35.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống: Trong sân trường có nhiều .......... đá.

a)

phê

b)

ghế

c)

ghe

36.

Ghép đúng: Chọn tiếng ở cột phải ghép với tiếng ở cột trái để tạo từ đúng: cốp — (đáp án đúng).

a)

độp

b)

xe

c)

nồm

d)

sứ

37.

Ghép đúng: Chọn tiếng ở cột phải ghép với tiếng ở cột trái để tạo từ đúng: gió — (đáp án đúng).

a)

độp

b)

xe

c)

nồm

d)

sứ

38.

Ghép đúng: Chọn tiếng ở cột phải ghép với tiếng ở cột trái để tạo từ đúng: lốp — (đáp án đúng).

a)

độp

b)

xe

c)

nồm

d)

sứ

39.

Chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống: Quế bé có ..........ề xe gỗ.

a)

gh

b)

ng

c)

ngh

40.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Mẹ bé Nga là thủ ................

a)

quý

b)

quỹ

c)

quỵ

41.

Ghép cụm từ để tạo câu đúng: Mẹ Lan làm — (chọn đáp án đúng).

a)

học nhóm

b)

thấp thỏm, lo lắng.

c)

dưa góp.

42.

Ghép cụm từ để tạo câu đúng: Chúng em tham gia — (chọn đáp án đúng).

a)

học nhóm

b)

thấp thỏm, lo lắng.

c)

dưa góp.

43.

Ghép cụm từ để tạo câu đúng: Tú — (chọn đáp án đúng).

a)

học nhóm

b)

thấp thỏm, lo lắng.

c)

dưa góp.

44.

Em hãy chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống để tạo từ đúng nghĩa: Cụ .......à đi bộ ở vỉa hè.

a)

gi

b)

d

c)

r

45.

Em hãy điền một tiếng chứa âm "tr" hoặc "ch" thích hợp vào ô trống sau bức tranh: ngắm ...............

a)

trăng

b)

chăn

c)

tràng

d)

chang

46.

Em hãy chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống để tạo từ đúng nghĩa: Bà đi chợ về cho bé ......ả mơ.

a)

ch

b)

qu

c)

gi

47.

Em hãy chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống để tạo từ đúng nghĩa: Bé vẽ chú ......i nhỏ.

a)

gh

b)

th

c)

kh

48.

Chọn cụm từ ở cột bên phải phù hợp để ghép với cụm ở cột bên trái thành câu đúng: Nghỉ hè, cả nhà bé ........

a)

lá ngò.

b)

Lê bỏ mũ.

c)

về quê.

d)

ru Na ngủ.

49.

Chọn cụm từ ở cột bên phải phù hợp để ghép với cụm ở cột bên trái thành câu đúng: Bà cho bé ........

a)

lá ngò.

b)

Lê bỏ mũ.

c)

về quê.

d)

ru Na ngủ.

50.

Chọn cụm từ ở cột bên phải phù hợp để ghép với cụm ở cột bên trái thành câu đúng: Bố ........

a)

lá ngò.

b)

Lê bỏ mũ.

c)

về quê.

d)

ru Na ngủ.

51.

Chọn cụm từ ở cột bên phải phù hợp để ghép với cụm ở cột bên trái thành câu đúng: Cô đề nghị ........

a)

lá ngò.

b)

Lê bỏ mũ.

c)

về quê.

d)

ru Na ngủ.

52.

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu sau để tạo từ đúng nghĩa: Ghế gỗ nhà bà đã bị ........ ép.

a)

xọp

b)

còm

c)

ọp

53.

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu sau để tạo từ đúng nghĩa: Quê bé có tre ........

a)

nghà

b)

c)

ngà

54.

Em hãy chọn vần và dấu thanh thích hợp để điền vào từng chỗ trống sao cho cụm từ có nghĩa; chọn tất cả phương án đúng: dom d.......... ; b......... đạn ; đóng g..........

a)

đom đóm

b)

bom đạn

c)

đóng góp

d)

đóng gom

55.

Em hãy chọn tiếng chứa âm "qu" thích hợp điền vào chỗ trống; chọn tất cả phương án đúng: sĩ ........ ........ hương.

a)

quan

b)

quê

c)

quận

d)

quà

56.

Em hãy chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống để tạo từ đúng nghĩa: Nhà bé Thor ở .......ủ đô.

a)

th

b)

tr

c)

kh

57.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ trống để câu đúng: Mẹ mua dưa ............ về kho cá.

a)

mura

b)

chua

c)

chia

58.

Chọn từ có nghĩa.

a)

họp nhô

b)

họp nhốm

c)

họ nhóm

d)

hốm nhốp

59.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: Bị vấp ngã, bé lớp ng...... bò dậy.

a)

op

b)

oc

c)

om

60.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: Nghỉ hè, ở x...... em, lũ trẻ nô đùa, tụ tập.

a)

op

b)

om

c)

ong

61.

Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu hát trong bài "Tiến về Hà Nội" của nhạc sĩ Văn Cao: Lớp lớp – tiến về – đoàn quân.

a)

Đoàn quân lớp lớp tiến về.

b)

Tiến về lớp lớp đoàn quân.

c)

Lớp lớp tiến về đoàn quân.

62.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm: Gặp chó xù, lũ gà la ...................... .

a)

om sòm

b)

chòm mũ

c)

gom góp

63.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Bé Bí đang ăn ................

a)

phở bò

b)

phố cổ

c)

phi thuyền

64.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa: Nhà bé – chú – có – thỏ.

a)

Nhà bé có chú thỏ.

b)

Chú thỏ có nhà bé.

c)

Có nhà bé chú thỏ.

65.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa: Nhà thơ – Mẹ Hà – là.

a)

Mẹ Hà là nhà thơ.

b)

Nhà thơ là mẹ Hà.

c)

Là nhà thơ mẹ Hà.

66.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa: Nhà Na – rất ngoan – Chú chó đốm.

a)

Chú chó đốm rất ngoan nhà Na.

b)

Nhà Na rất ngoan chú chó đốm.

c)

Chú chó đốm nhà Na rất ngoan.

67.

Sắp xếp các từ ngữ sau để hoàn thành câu: Cô Hợp – của lớp em. – là giáo viên chủ nhiệm.

a)

Cô Hợp là giáo viên chủ nhiệm của lớp em.

b)

Của lớp em cô Hợp là giáo viên chủ nhiệm.

c)

Là giáo viên chủ nhiệm của lớp em cô Hợp.

68.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa: Đi ra hồ – Bố – cá trẻ – thả.

a)

Bố thả cá trẻ đi ra hồ.

b)

Bố đi ra hồ thả cá trẻ.

c)

Đi ra hồ bố thả cá trẻ.

69.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa: Phở gà. – Mẹ – ăn – và bé.

a)

Mẹ và bé ăn phở gà.

b)

Mẹ ăn phở gà và bé.

c)

Phở gà mẹ ăn và bé.

70.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa: Cho bé – chi – ý nghĩa – của – Bố – bia đá.

a)

Bố cho bé ý nghĩa chi của bia đá.

b)

Bố cho bé ý nghĩa của bia đá.

c)

Bố cho bé chi ý nghĩa của bia đá.

71.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm: Bố rủ bé ra hồ ................. cá.

a)

thả

b)

tha

c)

thá

72.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm: Mẹ em ................. cấy lúa.

a)

gom góp

b)

lom khom

c)

trông nom

73.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm: Hà ................. đi bộ ở vỉa hè.

a)

thú ý

b)

chú ý

c)

trú ý

74.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm: Bố sửa chủ ................. cho bé.

a)

ngựa gỗ

b)

cửa sổ

c)

nhà cửa

75.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa: Mùa ô. – Mẹ – đưa Hà – đi thi.

a)

Mẹ đưa Hà đi thi mùa ô.

b)

Mùa ô mẹ đưa Hà đi thi.

c)

Đi thi mẹ đưa Hà mùa ô.

76.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm: Mẹ cho bé đi ....................

a)

chè đá

b)

chợ quê

c)

chè chỏ

77.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa: Chữ. – Hà – đỗ – bé Lê – thi – và.

a)

Hà và bé Lê đỗ chữ thi.

b)

Hà đỗ chữ và bé Lê thi.

c)

Hà và bé Lê thi đỗ chữ.

78.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa: Nhổ mạ – lom khom – đêm ra đồng – Mẹ bé Hà.

a)

Mẹ bé Hà lom khom nhổ mạ đêm ra đồng.

b)

Mẹ bé Hà đêm ra đồng nhổ mạ lom khom.

c)

Nhổ mạ lom khom mẹ bé Hà đêm ra đồng.

79.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm: Chú Ba nhớ ....................... .

a)

vỏ quế

b)

chà quế

c)

quê nhà

80.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa: Pha – Mẹ – cà phê.

a)

Mẹ pha cà phê.

b)

Pha mẹ cà phê.

c)

Cà phê mẹ pha.

81.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu sau: Tiếng mưa rơi ......................... trên mái nhà.

a)

lốm đốm

b)

lộp độp

c)

nom nốp

82.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm: Chị Hà ................. cho cả nhà vui.

a)

pha thơ

b)

pha lê

c)

pha trà

83.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa: Đi – chơi – phố. – Bé

a)

Bé đi chơi phố.

b)

Đi bé phố chơi.

c)

Phố đi chơi bé.

84.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa: Họp màu. – bé Na – cho – Chị Hà

a)

Chị Hà cho bé Na họp màu.

b)

Bé Na cho Chị Hà họp màu.

c)

Chị Hà họp màu cho bé Na.

85.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm: Gà bé .................. bị qua tha đi.

a)

nghe

b)

ngô

c)

ngủ mê

86.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa: Bé mầm cơm – Chú Tư – cho bà.

a)

Chú Tư cho bà bé mầm cơm.

b)

Bé mầm cơm cho bà Chú Tư.

c)

Cho bà Chú Tư bé mầm cơm.

87.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa: Mua – Mẹ đi chợ – củ nghệ, – lá ngò.

a)

Mẹ đi chợ mua củ nghệ, lá ngò.

b)

Mua lá ngò, củ nghệ mẹ đi chợ.

c)

Củ nghệ lá ngò mẹ đi chợ mua.

88.

Chọn âm thích hợp vào chỗ trống: Bé Hà ......a trà mời khách giúp bố.

a)

qu

b)

ph

c)

nh

89.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

4 lines
90.

Bố mẹ cho bé Thu đi ......

a)

phá cỗ

b)

ghé đá

c)

ghi nhớ

91.

Em hãy chọn âm thích hợp để điền vào chỗ trống: quả .......o

a)

kh

b)

nh

c)

th

92.

Âm th được ghép bởi hai âm nào? Em chọn các âm đúng.

a)

n

b)

k

c)

h

d)

t

93.

Em hãy chọn tiếng để ghép thành từ phù hợp với tranh.

a)

khơ

b)

nhơ

c)

d)

thơ

94.

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống: ........ đá

a)

khe

b)

hòn

c)

tảng

d)

viên

95.

Em hãy điền âm tr hoặc ch vào chỗ trống để được từ đúng: ........ từ số

a)

tr

b)

ch

96.

Em hãy điền âm tr hoặc ch vào chỗ trống để được từ đúng: gà ........e

a)

tr

b)

ch

97.

Em hãy chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống: nhà ........e

a)

nh

b)

ch

c)

tr

d)

d

98.

Em hãy điền âm tr hoặc ch vào chỗ trống để được từ đúng: quả ........à là

a)

tr

b)

ch

99.

Em hãy chọn các tiếng để ghép thành từ phù hợp với tranh.

a)

Khư như

b)

như thư

c)

thư bức

d)

bức thư

100.

Em hãy chọn tiếng thích hợp để điền vào chỗ trống: Bé Na ........ mẹ đi chợ về.

a)

chờ

b)

ngờ

c)

trờ

101.

Em hãy điền âm tr hoặc ch thích hợp vào các chỗ trống để được câu đúng: ........ong vườn, có cây ........uối và có cả cây ........anh.

a)

Trong vườn, có cây chuối và có cả cây tranh.

b)

Chrong vườn, có cây truối và có cả cây chanh.

c)

Trong vườn, có cây chuối và có cả cây chanh.

d)

Chrong vườn, có cây chuối và có cả cây tranh.

102.

Em hãy chọn âm thích hợp vào chỗ trống: Cha mẹ đi chợ cá, .......ẻ nhờ thì ở nhà.

a)

nh

b)

tr

c)

ch

103.

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: Mẹ cho Hà ........

a)

quả thị

b)

thợ mỏ

c)

thủ đô

104.

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Bé bị ho, thở ........

a)

ghi nhớ

b)

khò khè

c)

nhà gỗ

d)

khanh khách

105.

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Bà cho Thu ............ đồ đỗ.

a)

tre

b)

chè

c)

trẻ

106.

Em hãy chọn các tiếng có chứa vần op.

a)

cọp

b)

chóp

c)

hộp

d)

góp

107.

Em hãy chọn các tiếng có vần "op".

a)

cọp

b)

món

c)

top

d)

ngóp

e)

hộp

108.

Em hãy chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: chú c........

a)

oc

b)

op

c)

ot

109.

Em hãy điền một tiếng chứa vần "op" vào chỗ chấm.

a)

cọp

b)

hộp

c)

chóp

110.

Em hãy điền tiếng vần thích hợp vào chỗ trống: ............... nón

a)

op

b)

om

c)

on

111.

Em hãy điền vần thích hợp vào ô trống để tạo tiếng đúng trong hình: b ... → bom

a)

om

b)

op

c)

on

112.

Em hãy điền tiếng có chứa vần "op" vào chỗ trống: ........ tiền

a)

góp

b)

hộp

c)

chóp

113.

Em hãy chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: Học sinh cần phải biết th....... gửi lễ phép.

a)

ưa

b)

ua

c)

ia

114.

Em hãy chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: Thỏ và rùa đang chạy đ......

a)

ura

b)

ua

c)

ia

115.

Em hãy chọn tiếng thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: Mẹ mua lá ..... tô.

a)

chia

b)

tứa

c)

tía

d)

mía

116.

Em hãy chọn tiếng thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: Em chữa bài theo lời .............. ý của cô.

a)

gom

b)

gót

c)

góp

117.

Nối các từ ngữ thích hợp để tạo thành câu đúng: Em hãy chọn vế đúng ghép với "Ngõ nhà Hà".

a)

lấp ló bờ đê.

b)

tham gia hợp nhóm.

c)

có khóm tre ngà.

118.

Nối các từ ngữ thích hợp để tạo thành câu đúng: Em hãy chọn vế đúng ghép với "Đêm về, chú đom đóm".

a)

lấp ló bờ đê.

b)

tham gia hợp nhóm.

c)

có khóm tre ngà.

119.

Nối các từ ngữ thích hợp để tạo thành câu đúng: Em hãy chọn vế đúng ghép với "Lan và Hà".

a)

lấp ló bờ đê.

b)

tham gia hợp nhóm.

c)

có khóm tre ngà.

120.

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Chú Tư dùng ............ để cắt gỗ.

a)

cái cưa

b)

cái cia

c)

cái cua

121.

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm: Bé Hà ............ mà bê đồ giỏi quá.

a)

khóm tre

b)

còm nhom

c)

lom khom

122.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa: Bé đứa chia cho bố.

a)

Bé chia cho bố.

b)

Bé đứa cho bố chia.

c)

Bố chia cho bé.

123.

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm: Chị Lan ............... tiền để mua sách.

a)

họp mặt

b)

gom góp

c)

bóp còi

124.

Em hãy chọn các tiếng có chứa vần ưa.

a)

búa

b)

bừa

c)

chua

d)

đùa

e)

ngựa

125.

Hình quả ở trên là gì?

a)

quả dưa

b)

dưa lê

c)

cà chua

126.

Chọn các tiếng để ghép thành từ phù hợp với tranh (tranh các bạn đang chơi ngoài sân). Các tiếng: đùa, đĩa, đìa, nô.

a)

nô đùa

b)

đĩa nô

c)

đìa nô

d)

đùa đĩa

127.

Gạch chân các tiếng có chứa vần ua: lửa, đùa, bù, má, chúa, của.

a)

lửa

b)

đùa

c)

d)

e)

chúa

128.

Chọn từ có vần ưa.

a)

tua

b)

mưa

c)

mía

129.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành đoạn thơ: Chú gà con Mẹ mua cho bé Mấy chú gà con Đứng trên mâm tròn ...... nhau mổ thóc Tóc, tóc, tóc, tóc! (Sưu tầm)

a)

Đìa

b)

Đua

c)

Đưa

130.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: Bố ...... gỗ.

a)

cua

b)

chia

c)

mua

d)

cưa