wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab, Word Form, ĐTBQT Eng9 Unit1,2

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây có nghĩa là 'bắt buộc'(adj)

a)

optional

b)

Freedom

c)

compulsory

d)

force

2.

Từ nào dưới đây có nghĩa là 'dân tộc thiểu số'

a)

Majority

b)

minority ethenic

c)

ethnic minority

d)

popularity

3.

Từ nào dưới đây có nghĩa là tôn giáo(n)

a)

religion

b)

riligion

c)

religious

d)

region

4.

keep in touch.with sb... nghĩa là?

a)

Đi gặp mặt ai đó

b)

liên lạc với ai đó

c)

nhớ ai đó

d)

Giữ liên lạc với ai đó

5.

Islam là đạo gì?

a)

Đạo Phật

b)

Đạo Thiên Chúa

c)

Đạo Hồi

d)

Không là đạo gì cả

6.

Take a......: nghỉ ngơi

Hãy điền vào chỗ......

a)

sleep

b)

nap

c)

nep

d)

rest

7.

WF

They seem to be (a)   We dislike them.( friend)

8.

Give the Word form

The (a)   unit of currency is the Ringgit(Malay)

9.

Give the WF

We felt (a)   in the show.(interest)

10.

Give the WF

Listen (a)   please( careful)

11.

Give the WF

Ao Dai is always (a)   ( fashion)

12.

Ao Dai is the (a)   dress of Vietnamese women(tradition)

13.

Cho các từ loại (N, Adj, Verb, Adv) của từ sau đây

Popular

4 lines
14.

Cho các từ loại N, Adj, Verb, Adv của từ sau đây

Impress

4 lines
15.

Cho các từ loại (N, Adj, Verb, Adv) của từ sau đây

peace

4 lines
16.

Cho các từ loại (N, Adj, Verb, Adv) của từ sau đây

convenient

4 lines
17.

Chọn đáp án đúng của ĐTBQT sau

a)

V1: begin

V2: begun

V3: began

b)

V1: Begin

V2: Began

V3: Begun

c)

V1: Begin

V2: Began

V3: Began

18.

Chọn đáp án đúng của ĐTBQT sau

a)

V1: sent

V2: send

V3: send

b)

v1: Send

V2: Send

V3: Send

c)

V1: Send

V2: sent

V3: sent

19.

Chọn V2, V3 đúng của ĐTBQT sau:

build

a)

build

b)

built

c)

buildt

20.

Cho V2, V3 của các DDTBQT sau

1. draw

2. catch

3. drink

4. feel

5. fall

6. find

7. lose

4 lines