Font size
WorksheetsVocab, Word Form, ĐTBQT Eng9 Unit1,2
Total questions: 20
Worksheet time: 16mins
Từ nào dưới đây có nghĩa là 'bắt buộc'(adj)
optional
Freedom
compulsory
force
Từ nào dưới đây có nghĩa là 'dân tộc thiểu số'
Majority
minority ethenic
ethnic minority
popularity
Từ nào dưới đây có nghĩa là tôn giáo(n)
religion
riligion
religious
region
keep in touch.with sb... nghĩa là?
Đi gặp mặt ai đó
liên lạc với ai đó
nhớ ai đó
Giữ liên lạc với ai đó
Islam là đạo gì?
Đạo Phật
Đạo Thiên Chúa
Đạo Hồi
Không là đạo gì cả
Take a......: nghỉ ngơi
Hãy điền vào chỗ......
sleep
nap
nep
rest
WF
They seem to be (a) We dislike them.( friend)
Give the Word form
The (a) unit of currency is the Ringgit(Malay)
Give the WF
We felt (a) in the show.(interest)
Give the WF
Listen (a) please( careful)
Give the WF
Ao Dai is always (a) ( fashion)
Ao Dai is the (a) dress of Vietnamese women(tradition)
Cho các từ loại (N, Adj, Verb, Adv) của từ sau đây
Popular
Cho các từ loại N, Adj, Verb, Adv của từ sau đây
Impress
Cho các từ loại (N, Adj, Verb, Adv) của từ sau đây
peace
Cho các từ loại (N, Adj, Verb, Adv) của từ sau đây
convenient
Chọn đáp án đúng của ĐTBQT sau
V1: begin
V2: begun
V3: began
V1: Begin
V2: Began
V3: Begun
V1: Begin
V2: Began
V3: Began
Chọn đáp án đúng của ĐTBQT sau
V1: sent
V2: send
V3: send
v1: Send
V2: Send
V3: Send
V1: Send
V2: sent
V3: sent
Chọn V2, V3 đúng của ĐTBQT sau:
build
build
built
buildt
Cho V2, V3 của các DDTBQT sau
1. draw
2. catch
3. drink
4. feel
5. fall
6. find
7. lose
