wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn Triết của Anh Huy ( Part 2 )

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

     Chủ nghĩa duy vật nào mang nặng tính trực quan, ngây thơ, chất phác?

a)

    Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

     Chủ nghĩa duy vật thời kỳ Trung cổ

c)

    Chủ nghĩa duy vật chất phác

d)

     Chủ nghĩa duy vật biện chứng

2.

   Chọn nội dung sai về vận động theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

    Vận động xã hội là hình thức vận động cao nhất

b)

    Vận động là tương đối, đứng im là tuyệt đối

c)

    Vận động xã hội là hình thức vận động cao nhất

d)

  Vận động của vật chất được bảo toàn

3.

    Có mấy nguồn gốc ra đời của triết học?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

4.

    Định nghĩa vật chất của Lênin đã giải quyết vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường nào?

a)

     Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

   Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

    Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

  Chủ nghĩa duy vật siêu hình

5.

    Các nhà triết học đã trình bày một cách có hệ thống những nội dung quan trọng nhất của phương pháp biện chứng. Biện chứng theo họ, bắt đầu từ tinh thần và kết thúc ở tinh thần, thuộc phép biện chứng nào?

a)

     Phép biện chứng siêu hình

b)

   Phép biện chứng tự phát thời kỳ Cổ đại

c)

    Phép biện chứng duy tâm

d)

   Phép biện chứng duy vật

6.

      Có nhiều định nghĩa về triết học, nhưng các định nghĩa thường bao hàm mấy nội dung chủ yếu?

a)

4

b)

7

c)

5

d)

6

7.

   Các nhà triết học họ tuyệt đối hoá yếu tố vật chất, chỉ nhấn mạnh một chiều vai trò của vật chất sinh ra ý thức, quyết định ý thức, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức thuộc về chủ nghĩa nào?

a)

    Chủ nghĩa duy vật thời kỳ Cổ đại

b)

     Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

   Chủ nghĩa duy tâm

8.

   Thuộc tính nào là thuộc tính cơ bản nhất để phân biệt giữa vật chất và ý thức ?

a)

Tồn tại trong ý thức

b)

     Tồn tại chủ quan

c)

     Tồn tại khách quan

d)

   Tồn tại trong cảm giác

9.

   Học thuyết triết học nào khẳng định khả năng nhận thức của con người về thế giới?

a)

    Thuyết khả trị

b)

    Thuyết bất khả trị

c)

    Thuyết nhị nguyên

d)

    Thuyết đa nguyên

10.

  Học thuyết triết học nào phủ định khả năng nhận thức của con người về thế giới?

a)

    Thuyết khả trị

b)

    Thuyết bất khả trị

c)

   Thuyết đa nguyên

d)

   Thuyết nhị nguyên luận

11.

   Học thuyết triết học nào thừa nhận cả hai bản nguyên vật chất và tinh thần, xem vật chất và tinh thần là hai bản có thể cùng quyết định nguồn gốc và sự vận động của thế giới?

a)

    Nhất nguyên luận duy tâm

b)

     Nhất nguyên luận duy vật

c)

   Đa nguyên luận duy vật

d)

   Nhị nguyên luận

12.

    Học thuyết nào thừa nhận ý thức là bản nguyên (nguồn gốc) của thế giới, quyết định sự vận động của thế giới?

a)

  Nhất nguyên luận duy tâm

b)

    Nhất nguyên luận duy vật

c)

      Đa nguyên luận duy vật

d)

     Nhị nguyên luận duy tâm

13.

    Quan điểm cho rằng: ý thức có trước vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất thuộc về trường phái triết học nào?

a)

   Chủ nghĩa duy vật

b)

   Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

   Chủ nghĩa duy tâm

d)

     Chủ nghĩa vật biện chứng

14.

   Có mấy hình thức của phép biện chứng trong lịch sử?

a)

2

b)

  5

c)

     3

d)

     4

15.

   Chủ nghĩa duy vật biện chứng do ai sáng lập?

a)

     Mác và Phoiơbắc

b)

    Mác và Hê ghen

c)

    Mác và Ăng ghen

d)

    Mác và Lê nin

16.

   Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: Mác và Ăngghen đã vận dụng và mở rộng quan điểm duy vật biện chứng vào nghiên cứu lịch sử xã hội, sáng tạo ra .................. – nội dung chủ yếu của bước ngoặt cách mạng trong triết học.

a)

  Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

     Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

    Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

    Chủ nghĩa duy vật biện chứng

17.

   Cho đến nay chủ nghĩa duy vật đã thể hiện dưới mấy hình thức cơ bản

a)

    2

b)

   3

c)

    4

d)

     5

18.

    Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: Ăngghen viết: “Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là của triết học hiện đại, là vấn đề quan hệ giữa ...............”.

a)

  Tư duy với tồn tại

b)

  Ý thức với tinh thần

c)

  Con người với tự nhiên

d)

  Vật chất và ý thức

19.

  Nói triết học là hạt nhân của thế giới quan, theo quan điểm của triết học Mác-Lênin có mấy nội dung?

a)

     6

b)

  5

c)

   4

d)

     3

20.

Phép biện chứng với tính cách là học thuyết về mối liên hệ phổ biến và sự phát triển dưới hình thức hoàn bị nhất thuộc phép biện chứng nào?

a)

   Phép biện chứng duy tâm

b)

    Phép biện chứng tự phát thời kỳ Cổ đại

c)

    Phép biện chứng siêu hình

d)

      Phép biện chứng duy vật

21.

   Quan điểm của nhà triết học nào nhất quán từ xưa đến nay thừa nhận sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất, lấy bản thân giới tự nhiên để giải thích tự nhiên?

a)

   Duy vật

b)

    Duy tâm khách quan

c)

     Duy tâm chủ quan

d)

   Nhị nguyên luận

22.

    Chọn nội dung sai về nguồn gốc lý luận của sự ra đời triết học Mác

a)

   Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

b)

    Kinh tế chính trị học Đức

c)

   Triết học cổ điển Đức

d)

   Kinh tế chính trị học Anh

23.

  Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: Lênin trở thành người kế tục trung thành và ............. chủ nghĩa Mác và triết học Mác trong thời đại mới – thời đại đế quốc chủ nghĩa và quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

a)

    Phát triển sáng tạo

b)

     Phát triển đúng đắn

c)

   Phát triển một cách khoa học

d)

   Phát triển

24.

  Có mấy phát minh khoa là tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời triết học Mác?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

   Các nhà duy vật thời kỳ nào quy vật chất về một hay một vài dạng cụ thể của nó và xem chúng là khởi nguyên của thế giới, tức quy vật chất về những vật thể hữu hình, cảm tính đang tồn tại ở thế giới bên ngoài?

a)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

b)

    Chủ nghĩa duy tâm thời cổ đại

c)

     Chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII-XVIII

d)

   Chủ nghĩa duy vật biện chứng

26.

    Phương pháp triết học nào nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tách rời đối tượng ra khỏi các quan hệ được xem xét và coi các mặt đối lập với nhau có một ranh giới tuyệt đối?

a)

   Phương pháp biện chứng

b)

    Phương pháp siêu hình

c)

     Phương pháp phân tích và tổng hợp

d)

    Phương pháp thống nhất giữa lý luận và thực tiễn

27.

    Các nhà duy vật thời kì nào thường đồng nhất vật chất với khối lượng, coi những định luật cơ học như những chân lý không thể thêm bớt và giải thích mọi hiện tượng của thế giới theo những chuẩn mực thuần túy cơ học; xem vật chất, vận động, không gian, thời gian như những thực thể khác nhau, không có mối liên hệ nội tại với nhau?

a)

   Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

b)

   Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

  Chủ nghĩa duy vật thế kỷ XV-XVIII

d)

     Chủ nghĩa Mác - Lênin

28.

  Một trong những đặc trưng nổi bật của triết học Mác là gì?

a)

     Tính khoa học

b)

     Tính cách mạng

c)

    Tính sáng tạo

d)

    Tính khách quan

29.

     Trường phái triết học nào cho rằng con người hoặc là không thể, hoặc là chỉ nhận thức được cái bóng, cái bề ngoài của sự vật, hiện tượng?

a)

     Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

     Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

      Chủ nghĩa duy tâm

d)

   Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

30.

    Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: Mác và Ăngghen, đã khắc phục tính chất trực quan, siêu hình của ………. cũ và khắc phục tính chất duy tâm, thần bí của phép biện chứng duy tâm, sáng tạo ra một ………. hoàn bị, đó là chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

   Chủ nghĩa duy vật / chủ nghĩa duy vật triết học

b)

    Chủ nghĩa duy tâm / chủ nghĩa duy vật

c)

     Chủ nghĩa duy tâm chủ quan / chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

    Chủ nghĩa duy vật biện chứng / chủ nghĩa duy tâm chủ quan

31.

   Các nhà triết học thấy được các sự vật, hiện tượng của vũ trụ vận động trong sự sinh thành, biến hóa vô cùng vô tận. Song chỉ là trục quan, chưa có các kết quả của nghiên cứu và thực nghiệm khoa học chứng minh, thuộc phép biện chứng nào?

a)

    Phép biện chứng tự phát thời Cổ đại

b)

     Phép biện chứng duy tâm ở triết học cổ điển Đức

c)

   Phép biện chứng duy vật

d)

   Phép biện chứng siêu hình

32.

     Phương pháp triết học nào nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến vốn có của nó. Đối tượng và các thành phần của đối tượng luôn trong sự lệ thuộc, ảnh hưởng nhau, ràng buộc, quy định lẫn nhau?

a)

      Phương pháp biện chứng

b)

   Phương pháp siêu hình

c)

    Phương pháp lịch sử - cụ thể

d)

    Phương pháp thống nhất giữa lý luận và thực tiễn

33.

     Có mấy thời kỳ chủ yếu trong sự hình thành và phát triển của Triết học Mác?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

34.

    Chọn nội dung sai trong những điều kiện lịch sử của sự ra đời triết học Mác

a)

     Điều kiện kinh tế xã hội

b)

   Nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học tự nhiên

c)

      Nhân tố quan trọng trong sự hình triết học

d)

   Cuộc cách mạng tháng 10 Nga năm 1917

35.

    Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: Triết học Mác – Lênin là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy – thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của ………, nhân dân lao động và các ……… trong nhận thức và cải tạo thế giới

a)

    Của giai cấp nông dân / lực lượng tiến bộ

b)

    Của giai cấp công nhân / lực lượng xã hội tiến bộ

c)

     Của giai cấp tư sản / lực lượng xã hội

d)

     Của quần chúng / lực lượng xã hội

36.

  Có mấy phát minh khoa học tiêu biểu trong khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX góp phần dẫn đến sự phá sản của các quan điểm duy vật siêu hình về các vật chất?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

37.

Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: Mác và Ăngghen viết: “Giai cấp tư sản, trong quá trình thống trị giai cấp chưa đầy một thế kỷ, đã tạo ra những ……… nhiều hơn và đồ sộ hơn lực lượng sản xuất của tất cả ………… trước kia gộp lại”.

a)

    Lực lượng sản xuất / Các thế hệ

b)

    Quan hệ sản xuất / Các thời đại

c)

    Cơ sở vật chất / Các chế độ xã hội

d)

     Cơ sở hạ tầng / Các thời kỳ

38.

1.      Chọn nội dung sai trong điều kiện kinh tế - xã hội của sự ra đời triết học Mác.

a)

     Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp

b)

    Sự xuất hiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử với tính cách một lực lượng chính trị - xã hội độc lập

c)

   Sự xuất hiện của giai cấp tư sản và sự thống trị của nó

d)

     Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản

39.

     Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: Triết học Mác cũng như toàn bộ chủ nghĩa Mác ra đời như một ……… không những vì đời sống và thực tiễn, nhất là thực tiễn cách mạng của giai cấp công nhân, đòi hỏi phải có lý luận mới soi đường mà còn vì những tiền đề cho sự ra đời lý luận mới đã được nhân loại tạo ra

a)

  Tất yếu lịch sử

b)

   Yêu cầu của thời đại

c)

      Thiên tài của Lênin

d)

    Thiên tài của Ăngghen

40.

  Chọn nội dung sai về nhân tố chủ quan trong sự hình thành triết học Mác

a)

    Thiên tài và hoạt động thực tiễn không biết mệt mỏi của Mác và Ăngghen, lập trường giai cấp công nhân và tình cảm đặc biệt của hai ông đối với nhân dân lao động

b)

  Mác và Ăngghen là những thiên tài kiệt xuất có sự kết hợp nhuần nhuyễn và sâu sắc những phẩm chất tinh túy và uyên bác nhất của nhà bác học và nhà cách mạng

c)

    Mác và Ăngghen đều xuất thân từ tầng lớp trên của xã hội đương thời, những hai ông đều sớm tự nguyện hiến dâng cuộc đấu tranh vì hạnh phúc của nhân loại

d)

     Mác và Ăngghen đều xuất thân từ giai cấp tư sản và luôn bảo vệ lợi ích cho giai cấp mình

41.

    Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: Ăngghen viết: “Vận động, hiểu theo nghĩa chung nhất, - tức là một …………. tồn tại của vật chất, là một ………. của vật chất, - thì bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy”.

a)

    Phương thức / thuộc tính cố hữu

b)

    Cách thức / thuộc tính hữu cơ

c)

     Hình thức / thuộc tính gần liền

d)

  Hình thái / thuộc tính cố hữu

42.

      Chọn nội dung đúng: Định nghĩa vật chất của Lênin đã giải quyết hai mặt vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường của chủ nghĩa duy vật biện chứng là gì?

a)

   Vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào và con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

b)

    Vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào và con người không có khả năng nhận thức được thế giới

c)

    Vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau, không cái nào quyết định cái nào và con người có khả năng nhận thức được thế giới

d)

    Vật chất và ý thức không cái nào có trước, không cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào và con người có khả năng nhận thức được thế giới

43.

    Chọn nội dung sai: Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định bản chất của thế giới là vật chất, thế giới thống nhất ở tính vật chât. Điều đó được thể hiện ở những điểm cơ bản nào?

a)

    Chỉ một thế giới duy nhất và thống nhất là thế giới vật chất. Thế giới vật chất tồn tại khách quan, có trước và độc lập với ý thức con người, được ý thức con người phản ánh

b)

  Mọi bộ phận của thế giới có mối quan hệ vật chất thống nhất với nhau

c)

   Thế giới vật chất không do ai sinh ra và cũng không tự mất đi, nó tồn tại vĩnh viễn, vô hạn và vô tận

d)

   Thế giới vật chất do Chúa sinh ra và đến thời gian nào đó sẽ mất đi, nó không tồn tại vĩnh viễn

44.

   Chọn cụm từ đúng vào chỗ trống: Lênin nhấn mạnh rằng, phạm trừ triết học này dùng để chỉ cái “Đặc tính duy nhất của vật chất mà chủ nghĩa duy vật triết học gắn liền với việc thừa nhận đặc tính này – là cái đặc tính tồn tại với tư cách là ……..., tồn tại ở ngoài ý thức chúng ta”.

a)

     Tồn tại khách quan

b)

     Thực tế khách quan

c)

      Hiện thực khách quan

d)

     Hiện thực chủ quan

45.

Có mấy hình thức vận động của vật chất

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

46.

     Phương thức tồn tại của vật chất là gì?

a)

     Vận động

b)

   Không gian

c)

     Thời gian

d)

     Khách quan